
1/6 - Mã đề 110
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Khối chóp . S ABC có chiều cao bằng 3h , diện tích đáy bằng B thì thể tích bằng
A. 1 3 V Bh = B. V Bh = C. 2 V B h = D. 4 V Bh =
Câu 2. Cho hình chóp . S ABC có A ¢, B ¢ lần lượt là trung điểm của SA , SB . Gọi 1 V , 2 V lần lượt là thể
tích của khối chóp SA B C ¢ ¢ và SABC . Tính tỉ số 1
2
V
V .
A. 1
2 B. 1
8 C. 1
4 D. 1
3
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1
1 2 3 : 2 1 2 x y z - + - D = = - và
2
3 1 2 : 1 1 4 x y z + - + D = = - . Góc giữa hai đường thẳng 1 2 , D D bằng
A. 60°. B. 45°. C. 135°. D. 30°.
Câu 4. Hàm số 4 2 4 1 y x x = + + có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1. B. 3. C. 0. D. 2. Câu 5. Thể tích khối hộp chữ nhật có kích thước 1;2;3bằng
A. 2 B. 6 C. 18 D. 12
Câu 6. Tập xác định của hàm số ( ) 3 log 2 y x = - là
A. ( ;2 .ù - ¥ úû B. ( ) { } ;2 \ 1 . - ¥ C. ¡ D. ( ) ;2 . - ¥
Câu 7. Cho tích phân
4
2
0
9d I x x x = + ò . Khi đặt 2 9 t x = + thì tích phân đã cho trở thành
A.
4
0
d t t ò . B.
4
2
0
d t t ò . C.
5
3
d t t ò . D.
5
2
3
d t t ò .
Câu 8. Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) f x x = .
A. ( )
2 d 2 x f x x C = + ò . B. ( )
2 d 2 x f x x C = - - ò .
C. ( )
2 d f x x x C = + ò . D. ( )d f x x C = ò .
Câu 9. Phương trình 2 sin2 2 x = - có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ( ) 0; ? p
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Mã đề 110
DeThi.edu.vn
2/6 - Mã đề 110
Câu 10. Cho khối nón tròn xoay có chiều cao và bán kính đáy cùng bằng a . Khi đó thể tích khối nón là
A. 3 1 3 a p . B. 3 4 3 a p . C. 3 a p . D. 3 2 3 a p .
Câu 11. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 1 y x x = + + với trục hoành là
A. 2. B. 1. C. 0. D. 3.
Câu 12. Gọị 1z và 2z lần lượt là hai nghiệm của phương trình 2 4 5 0 z z - + = . Cho số phức ( )( ) 1 2 w 1 1 . z z = + + Tìm số phức liên hợp của số phức w
A. w 10 = . B. w 4 = - . C. w 5 = - . D. w 10 = - .
Câu 13. Cho hàm số 4 2 2 3 y x x = - + . Cực đại của hàm số đã cho bằng
A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 14. Tính tích phân
2
0
(2 1) I x dx = + ò
A. 4 I = . B. 5 I = . C. 6 I = . D. 2 I = .
Câu 15. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P). Giả sử ( ) / / , / / a b b P . Khi đó.
A. ( ) a P Ì . B. a cắt ( ) P .
C. / / ( ) a P hoặc ( ) a P Ì . D. / / ( ) a P .
Câu 16. Tìm 2 1 lim 1 n n
+ + .
A. + ¥ . B. 2 - . C. 2. D. 1.
Câu 17. Biết rằng tích phân ( )
1
0
+ 1 d = + 2 x x e x a be ò , tích ab bằng
A. 1 - . B. 15 - . C. 20. D. 1. Câu 18. Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a . Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC , SC a = . Thể tích khối chóp . S ABC bằng
A.
3 3 12 a B.
3 3
9 a C.
3 3
3 a D.
3 2 12 a
Câu 19. Phần ảo của số phức 1 2 z i = - bằng A. 2. B. i . C. 2i . D. 2 - .
Câu 20. Cho a là số thực dương. Viết biểu thức
3 5
3 1 . P a
a = dưới dạng lũy thừa cơ số a ta được kết
quả:
A.
19
6 P a = . B.
1 6 P a = . C.
7 6 P a = . D.
5 6 P a = .
Câu 21. Tập nghiệm S của bất phương trình 1 1 2 2 3 x x x + - - > là
A. 3
3 ;log 2 S
æ ö÷ ç ÷ = - ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø
. B. ( ) 1; S = + ¥ . C. 3 2 ;log 3 S
æ ö÷ ç ÷ ç = - ¥ ÷ ç ÷÷ çè ø
. D. ( ) ;1 S = - ¥ .
Câu 22. Số nghiệm của phương trình ( ) ( ) 3 3 3 log 2 log 2 log 5 x x + + - = là
A. 3. B. 0. C. 1. D. 2.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.