Quảng cáo
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 108 - Năm học 2020-2021 - Sở giáo dục và đào tạo Bắc Ninh (Có đáp án)
QR

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 108 - Năm học 2020-2021 - Sở giáo dục và đào tạo Bắc Ninh (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 108

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Biết rằng tích phân ( )

1

0

+ 1 d = + 2 x x e x a be ò , tích ab bằng

A. 20. B. 1 - . C. 15 - . D. 1.

Câu 2. Hàm số 4 2 4 1 y x x = + + có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.

Câu 3. Cho tích phân

4

2

0

9d I x x x = + ò . Khi đặt 2 9 t x = + thì tích phân đã cho trở thành

A.

5

2

3

d t t ò . B.

5

3

d t t ò . C.

4

2

0

d t t ò . D.

4

0

d t t ò .

Câu 4. Cho số thực dương 1. a ¹ Giá trị của ( ) log 10 a a bằng:

A. 1 log log

a a + . B. 1 loga + . C. log 10 a a + . D. 1 log 10 a - .

Câu 5. Phần ảo của số phức 1 2 z i = - bằng A. i . B. 2 - . C. 2i . D. 2.

Câu 6. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2

1

x y x

- = + là

A. 3 y = . B. 2 y = . C. 2 x = - . D. 2 y = - .

Câu 7. Thể tích khối hộp chữ nhật có kích thước 1;2;3bằng

A. 2 B. 6 C. 18 D. 12

Câu 8. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 1 y x x = + + với trục hoành là

A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.

Câu 9. Cho a là số thực dương. Viết biểu thức

3 5

3 1 . P a

a = dưới dạng lũy thừa cơ số a ta được kết quả:

A.

1 6 P a = . B.

7 6 P a = . C.

19

6 P a = . D.

5 6 P a = . Câu 10. Cho khối nón tròn xoay có chiều cao và bán kính đáy cùng bằng a . Khi đó thể tích khối nón là

A. 3 1 3 a p . B. 3 a p . C. 3 2 3 a p . D. 3 4 3 a p .

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm ( ) 1;2;0 A và ( ) 2;3; 1 B - . Phương trình mặt

phẳng qua A và vuông góc với AB là.

A. 3 0 x y z - - - = . B. 3 0 x y z + - - = . C. 2 3 0 x y z + - - = . D. 3 0 x y z + - + = .

Mã đề 108

DeThi.edu.vn

2/6 - Mã đề 108

Câu 12. Tính tích phân

2

0

(2 1) I x dx = + ò

A. 2 I = . B. 4 I = . C. 6 I = . D. 5 I = . Câu 13. Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 16p và thiết diện qua trục của hình trụ này là một hình vuông. Thể tích V của hình trụ bằng

A. 32 2p . B. 24p . C. 16p. D. 18p.

Câu 14. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P). Giả sử ( ) / / , / / a b b P . Khi đó.

A. a cắt ( ) P . B. / / ( ) a P .

C. ( ) a P Ì . D. / / ( ) a P hoặc ( ) a P Ì .

Câu 15. Tìm 2 1 lim 1 n n

+ + .

A. 2. B. 1. C. 2 - . D. + ¥ .

Câu 16. Gọị 1z và 2z lần lượt là hai nghiệm của phương trình 2 4 5 0 z z - + = . Cho số phức ( )( ) 1 2 w 1 1 . z z = + + Tìm số phức liên hợp của số phức w

A. w 10 = . B. w 4 = - . C. w 5 = - . D. w 10 = - .

Câu 17. Tập nghiệm S của bất phương trình 1 1 2 2 3 x x x + - - > là

A. 3 2 ;log 3 S

æ ö÷ ç ÷ ç = - ¥ ÷ ç ÷÷ çè ø

. B. 3

3 ;log 2 S

æ ö÷ ç ÷ = - ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø

. C. ( ) 1; S = + ¥ . D. ( ) ;1 S = - ¥ .

Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ 3 a j k = - + r r r

và ( ) 1; ;6 b m = r

. Giá trị của m

để a

r

vuông góc với b

r

bằng A. 0. B. 2. C. 1. D. 3.

Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1

1 2 3 : 2 1 2 x y z - + - D = = - và

2

3 1 2 : 1 1 4 x y z + - + D = = - . Góc giữa hai đường thẳng 1 2 , D D bằng

A. 45°. B. 30°. C. 60°. D. 135°.

Câu 20. Cho hình chóp . S ABC có A ¢, B ¢ lần lượt là trung điểm của SA , SB . Gọi 1 V , 2 V lần lượt là thể

tích của khối chóp SA B C ¢ ¢ và SABC . Tính tỉ số 1

2

V

V .

A. 1

8 B. 1

2 C. 1

3 D. 1

4

Câu 21. Số nghiệm của phương trình ( ) ( ) 3 3 3 log 2 log 2 log 5 x x + + - = là

A. 3. B. 0. C. 2. D. 1. Câu 22. Khối chóp . S ABC có chiều cao bằng 3h , diện tích đáy bằng B thì thể tích bằng

A. 2 V B h = B. 1 3 V Bh = C. V Bh = D. 4 V Bh =

Câu 23. Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a . Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC , SC a = . Thể tích khối chóp . S ABC bằng

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo