
1/6 - Mã đề 106
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hàm số ( ) y f x = đạt cực trị tại 0 x khi và chỉ khi ( ) 0 0 f x ¢ = .
B. Nếu ( ) 0 0 f x ¢¢ > và ( ) 0 0 f x ¢ = thì hàm số đạt cực đại tại 0 x .
C. Nếu ( ) 0 0 f x ¢¢ = thì 0 x không phải là điểm cực trị của hàm số.
D. Nếu ( ) f x ¢ đổi dấu khi qua điểm 0 x và ( ) f x liên tục tại 0 x thì hàm số ( ) y f x = đạt cực trị tại điểm
0 x .
Câu 2. Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 16p và thiết diện qua trục của hình trụ này là một hình vuông. Thể tích V của hình trụ bằng
A. 16p. B. 24p . C. 32 2p . D. 18p. Câu 3. Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a . Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC , SC a = . Thể tích khối chóp . S ABC bằng
A.
3 2 12 a B.
3 3 12 a C.
3 3
3 a D.
3 3
9 a
Câu 4. Khối chóp . S ABC có chiều cao bằng 3h , diện tích đáy bằng B thì thể tích bằng
A. 4 V Bh = B. 1 3 V Bh = C. 2 V B h = D. V Bh =
Câu 5. Tập nghiệm S của bất phương trình 1 1 2 2 3 x x x + - - > là
A. 3
3 ;log 2 S
æ ö÷ ç ÷ = - ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø
. B. 3 2 ;log 3 S
æ ö÷ ç ÷ ç = - ¥ ÷ ç ÷÷ çè ø
. C. ( ) 1; S = + ¥ . D. ( ) ;1 S = - ¥ .
Câu 6. Cho tích phân
4
2
0
9d I x x x = + ò . Khi đặt 2 9 t x = + thì tích phân đã cho trở thành
A.
5
3
d t t ò . B.
5
2
3
d t t ò . C.
4
2
0
d t t ò . D.
4
0
d t t ò .
Câu 7. Cho a , b , c là ba số dương khác 1. Đồ thị các hàm số loga y x = , logb y x = , logc y x = được cho
trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
Mã đề 106
DeThi.edu.vn
2/6 - Mã đề 106
A. c a b < < . B. b c a < < . C. c b a < < . D. a b c < < .
Câu 8. Biết rằng tích phân ( )
1
0
+ 1 d = + 2 x x e x a be ò , tích ab bằng
A. 1 - . B. 15 - . C. 1. D. 20.
Câu 9. Hàm số 4 2 4 1 y x x = + + có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 2. B. 1. C. 0. D. 3.
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm ( ) 1;2;0 A và ( ) 2;3; 1 B - . Phương trình mặt
phẳng qua A và vuông góc với AB là.
A. 2 3 0 x y z + - - = . B. 3 0 x y z + - + = . C. 3 0 x y z + - - = . D. 3 0 x y z - - - = .
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ 3 a j k = - + r r r
và ( ) 1; ;6 b m = r
. Giá trị của m
để a
r
vuông góc với b
r
bằng A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.
Câu 12. Giá trị lớn nhất của hàm số 1 1 x y x
+ = - trên 2;4 é ù ê ú ë û bằng
A. 3. B. 4. C. 5
3 . D. 5.
Câu 13. Tìm 2 1 lim 1 n n
+ + .
A. + ¥ . B. 1. C. 2 - . D. 2. Câu 14. Thể tích khối hộp chữ nhật có kích thước 1;2;3bằng
A. 2 B. 18 C. 12 D. 6
Câu 15. Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) f x x = .
A. ( )
2 d 2 x f x x C = - - ò . B. ( )
2 d 2 x f x x C = + ò .
C. ( )d f x x C = ò . D. ( )
2 d f x x x C = + ò .
Câu 16. Số nghiệm của phương trình ( ) ( ) 3 3 3 log 2 log 2 log 5 x x + + - = là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.
Câu 17. Cho số thực dương 1. a ¹ Giá trị của ( ) log 10 a a bằng:
A. log 10 a a + . B. 1 log 10 a - . C. 1 log log
a a + . D. 1 loga + .
O 1 x
y log a y x
logb y x
logc y x
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.