
1/6 - Mã đề 105
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm ( ) 1;2;0 A và ( ) 2;3; 1 B - . Phương trình mặt
phẳng qua A và vuông góc với AB là
A. 3 0 x y z - - - = . B. 3 0 x y z + - + = . C. 2 3 0 x y z + - - = . D. 3 0 x y z + - - = .
Câu 2. Thể tích khối hộp chữ nhật có kích thước 1;2;3bằng
A. 2 B. 6 C. 12 D. 18
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1
1 2 3 : 2 1 2 x y z - + - D = = - và
2
3 1 2 : 1 1 4 x y z + - + D = = - . Góc giữa hai đường thẳng 1 2 , D D bằng
A. 30°. B. 45°. C. 60°. D. 135°.
Câu 4. Số nghiệm của phương trình ( ) ( ) 3 3 3 log 2 log 2 log 5 x x + + - = là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 0. Câu 5. Cho khối nón tròn xoay có chiều cao và bán kính đáy cùng bằng a . Khi đó thể tích khối nón là
A. 3 a p . B. 3 1 3 a p . C. 3 4 3 a p . D. 3 2 3 a p .
Câu 6. Cho số thực dương 1. a ¹ Giá trị của ( ) log 10 a a bằng:
A. 1 log log
a a + . B. 1 log 10 a - . C. log 10 a a + . D. 1 loga + .
Câu 7. Gọị 1z và 2z lần lượt là hai nghiệm của phương trình 2 4 5 0 z z - + = . Cho số phức ( )( ) 1 2 w 1 1 . z z = + + Tìm số phức liên hợp của số phức w
A. w 5 = - . B. w 10 = - . C. w 10 = . D. w 4 = - . Câu 8. Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 16p và thiết diện qua trục của hình trụ này là một hình vuông. Thể tích V của hình trụ bằng
A. 18p. B. 32 2p . C. 16p. D. 24p .
Câu 9. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2
1
x y x
- = + là
A. 2 x = - . B. 3 y = . C. 2 y = . D. 2 y = - .
Câu 10. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 1 y x x = + + với trục hoành là
A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.
Câu 11. Cho hàm số 4 2 2 3 y x x = - + . Cực đại của hàm số đã cho bằng
A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.
Mã đề 105
DeThi.edu.vn
2/6 - Mã đề 105
Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;5;2 A - và ( ) 3; 3;2 B - . Tọa độ trung điểm M của
đoạn thẳng AB là
A. ( ) 4; 8;0 M - B. ( ) 1;1;2 M C. ( ) 2;2;4 M D. ( ) 2; 4;0 M -
Câu 13. Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) f x x = .
A. ( )d f x x C = ò . B. ( )
2 d f x x x C = + ò .
C. ( )
2 d 2 x f x x C = + ò . D. ( )
2 d 2 x f x x C = - - ò .
Câu 14. Khối chóp . S ABC có chiều cao bằng 3h , diện tích đáy bằng B thì thể tích bằng
A. V Bh = B. 1 3 V Bh = C. 2 V B h = D. 4 V Bh =
Câu 15. Hàm số 3 3 4 y x x = - + - đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 1;+ ¥ . B. ( ) ; 1 - ¥ - và ( ) 1;+ ¥ .
C. ( ) ; 1 - ¥ - . D. ( ) 1;1 - .
Câu 16. Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a . Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC , SC a = . Thể tích khối chóp . S ABC bằng
A.
3 3
3 a B.
3 3
9 a C.
3 2 12 a D.
3 3 12 a
Câu 17. Tập nghiệm S của bất phương trình 1 1 2 2 3 x x x + - - > là
A. ( ) ;1 S = - ¥ . B. 3 2 ;log 3 S
æ ö÷ ç ÷ ç = - ¥ ÷ ç ÷÷ çè ø
. C. 3
3 ;log 2 S
æ ö÷ ç ÷ = - ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø
. D. ( ) 1; S = + ¥ .
Câu 18. Cho tích phân
4
2
0
9d I x x x = + ò . Khi đặt 2 9 t x = + thì tích phân đã cho trở thành
A.
5
2
3
d t t ò . B.
4
2
0
d t t ò . C.
5
3
d t t ò . D.
4
0
d t t ò .
Câu 19. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P). Giả sử ( ) / / , / / a b b P . Khi đó.
A. ( ) a P Ì . B. / / ( ) a P .
C. a cắt ( ) P . D. / / ( ) a P hoặc ( ) a P Ì .
Câu 20. Cho a , b , c là ba số dương khác 1. Đồ thị các hàm số loga y x = , logb y x = , logc y x = được
cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
O 1 x
y log a y x
logb y x
logc y x
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.