Quảng cáo
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Đề số 19 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án)
QR

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Đề số 19 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

ĐỀ SỐ 15 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC: 2020 – 2021

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại x = 2. B. Hàm số đạt cực đại tại x = 3.

C. Hàm số đạt cực đại tại x = 4. D. Hàm số đạt cực đại tại x = –2.

Câu 2. Nếu 2 8 4 log a log b 5   và 2 4 8 log a log b 7   thì giá trị của ab là

A. 9 2 . B. 18 2 . C. 8. D. 2.

Câu 3. Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A. 4 2 y x 2x 3.   

B. 4 2 y x 3x 3.   

C. 4 2 y x 2x 3.   

D. 4 2 1 y x 3x 3. 4   

Câu 4. Một cấp số cộng gồm 5 số hạng. Hiệu số hạng đầu và số hạng cuối bằng 20. Tìm công sai d của

cấp số cộng đã cho

A. d 5.  B. d 4.  C. d 4.  D. d 5. 

Câu 5. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm   A 1; 2;1  và mặt phẳng (P): x + 2y + 2z – 1 =

0.

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P) bằng

A. 2 . 3 B. 1. 3 C. 1. D. 2.

Câu 6. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số

được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A.

x 1 y . 2      

B.  

x y 3 . 

DeThi.edu.vn

Trang 2

C. x 5 y 2 . 2   D.

x 1 y . 3      

Câu 7. Số phức   z i 2 2 i 1    có điểm biểu diễn trong mặt phẳng phức là:

A. (3; –2). B. (3; 0). C. (3; 2). D. (0; 3).

Câu 8. Cho 2 vectơ     r r a 1;m; 1 ,b 2;1;3 .    Tìm giá trị của m để a b.  r r

A. m 1.  B. m 1.  C. m 2.  D. m 2. 

Câu 9. Cho 

1

0

f x dx 2   và 

1

0

g x dx 3   , khi đó  

1

0

2f x g x dx       bằng:

A. 3.  B. 12. C. 8.  D. 1.

Câu 10. Nguyên hàm của hàm số 

x 2 f x 3 x   là

A. 

x 3 3 x f x dx C. ln3 3     B. 

x 3 f x dx 1 C. ln3   

C. 

3 x x f x dx 3 ln3 C. 3     D. 

3

x

1 x f x dx C. 3 3 .ln3    

Câu 11. Cho hình bát diện đều cạnh 2. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Khi

đó S bằng

A. S 32.  B. S 8 3.  C. S 4 3.  D. S 16 3. 

Câu 12. Cho tam giác SOA vuông tại O có OA = 3 cm, SA = 5 cm, quay tam giác SOA xung quanh cạnh

SO được hình nón. Thể tích của khối nón tương ứng là

A.   3 12 cm .  B.   3 15 cm .  C.   3 80 cm . 3

 D.   3 36 cm . 

Câu 13. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho đường thẳng x y 1 z : 2 1 2      và đường thẳng

x 2 y 1 z 1 d : . 1 2 2       Góc giữa d và  bằng

A. 0 0 . B. 0 30 . C. 0 60 . D. 0 90 .

Câu 14. Một lớp có 30 học sinh, số cách chọn 3 học sinh trong lớp để làm lớp trưởng, bí thư đoàn và lớp

phó là:

A. 3 30 C . B. 3 30 A . C. 30 P . D. 3P .

Câu 15. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số mx 6 y x m 1     đồng biến trên mỗi khoảng

xác định?

A. 4. B. 6. C. Vô số. D. 2.

DeThi.edu.vn

Trang 3

Câu 16. Cho hàm số 1 y x x   . Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên (0; )  bằng

A. 2. B. 2. C. 0. D. 1.

Câu 17. Phương trình 2 3 x 2 x 3 log log x 2 x 3

    

có mấy nghiệm?

A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.

Câu 18. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm     6 5 f x x 1 x 1 x 2 .      Hàm số có bao nhiêu điểm cực

trị?

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 19. Cho hàm số y = f(x) xác định trên [0; ),  liên tục trên khoảng (0; )  và có bảng biến thiên

như sau:

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f(x) = m có hai nghiệm 1 2 x ,x thoả

mãn   1x 0;2  và   2 x 2; .  

A.   1;0 .  B.   2; 1 .   C.   3; 1 .   D.   2;0 . 

Câu 20. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC = 2a. Mặt bên SBC là tam

giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S.ABC là

A. 3 V a .  B.

3 2a V . 3  C.

3 2a V . 3  D.

3a V . 3 

Câu 21. Đồ thị hàm số nào dưới đây nhận đường thẳng x = 1 là đường tiệm cận đứng?

A.

2

2 2x 5x 3 y . x 1   

B. x 1 y . x 1

 

C. 3x 1 y . x 1    D. x 1 y . 2x 1   

Câu 22. Tập nghiệm S của bất phương trình x x 3 e  là

A.   S 0; .   B.  S \ 0 . ¡ C.   S ;0 . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo