Quảng cáo
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Đề số 13 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án)
QR

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Đề số 13 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

ĐỀ SỐ 12 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC: 2020 – 2021

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1. Cho hàm số  y f x  xác định trên  \ 1 ¡ , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như hình bên dưới:

Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 2. Cho mặt cầu có diện tích là   2 72 cm  . Bán kính R của khối cầu là:

A.   6 R cm  B.   6 R cm  C.   3 R cm  D.   3 2 R cm 

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho điểm   1;3;2 H  , hình chiếu H của trên mặt phẳng   Oyz có tọa

độ là:

A.   1;0;0  B.   0;3;2 C.   1;0;2  D.   1; 3; 2  

Câu 4. Hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên:

Hỏi hàm  y f x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. 3 ; 1 2        

B. 1 ; 2       

C. 1 0; 2      

D. 1 ;0 2       

Câu 5. Hàm số nào sau đây đồng biến trên   0;?

A. 1 log

e y x  B. 2 log y x  C. 2 3 log y x  D. 1 2 log y x 

DeThi.edu.vn

Trang 2

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 4 2 6 2 0 S x y z x y z        . Mặt

cầu  S có bán kính R là:

A. 2 3 R  B. 12 R  C. 4 R  D. 4 R 

Câu 7. Tìm tập nghiệm S của phương trình 3 2 x  :

A. 2 3 S   

B.   3 log 2 S  C. S  D.   2 log 3 S 

Câu 8. Cho hình phẳng   H giới hạn bởi đồ thị hàm số y x  , trục hoành và đường thẳng 4 x  . Thể

tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng   H quanh trục Ox bằng:

A. 4 B. 16 C. 2 D. 8

Câu 9. Cho cấp số nhân   n u có 1 2 u  và 2 q  . Tính tổng 8 số hạng đầu tiên của cấp số nhân.

A. 8 510 S  B. 8 510 S  C. 8 1025 S  D. 8 1025 S 

Câu 10. Cho 

1

1

2 f x dx

  và 

1

1

3 g x dx

  , khi đó  

1

1

1 3 f x g x

        bằng:

A. -3 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 11. Kí hiệu 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 4 0 z z    . Giá trị của 1 2 z z  bằng

A. 4 B. 2 C. 1 D. 1

2

Câu 12. Thể tích khối chóp có diện tích đáy 2 3a và chiều cao 2a là:

A. 3 2 3 V a  B. 3 3 V a  C. 3 2 3

3 V a  D. 3 2 2

3 V a 

Câu 13. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng  P đi qua ba điểm

      2;0;0 , 0; 2;0 , 0;0;1 A B C  là:

A. 2 2 0 x y z     B. 2 2 2 0 x y z    

C. 2 2 0 x y z     D. 2 2 2 0 x y z    

Câu 14. Số tập hợp con có 5 phần tử của một tập hợp có 10 phần tử là:

A. 5 10 C B. 10!

5! C. 5 10 A D. 50

Câu 15. Cho hàm số  y f x  xác định trên   \ 1  ¡ , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng

biến thiên như sau:

DeThi.edu.vn

Trang 3

Số nghiệm thực của phương trình  2 4 0 f x   là:

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 16. Cho hình chóp .S ABC có  , 2 3, 2 SA ABC SA a AB a    , tam giác vuông cân tại B . Gọi M

là trung điểm của SB . Góc giữa đường thẳng CM và mặt phẳng   SAB bằng:

A. 0 90 B. 0 60 C. 0 45 D. 0 30

Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình   0,5 log 3 1 0 x   là:

A. 7 3; 2      

B.   3; C.   3;5 D.   ;5 

Câu 18. Cho hàm số 3 2 3 6 1 y x x x     có đồ thị  C . Tiếp tuyến của  C có hệ số góc nhỏ nhất là bao

nhiêu?

A. 4 B. 3 C. 1 D. 2

Câu 19. Biết  F x là một nguyên hàm của hàm  sin 2 f x x  và 1 4 F       

. Tính 6 F       

?

A. 1 6 2 F       

B. 0 6 F       

C. 3 6 4 F       

D. 5 6 4 F       

Câu 20. Cho hàm số  y f x  . Hàm số  ' y f x  có đồ thị như hình

bên. Hàm số    2 y g x f x    đồng biến trên khoảng:

A.   1;3

B.   2;

C.   2;1 

D.   ; 2 

Câu 21. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu       2 2 2 : 2 1 1 1 S x y z       và

mặt phẳng : 2 2 0 P x y z m     . Tìm giá trị không âm của tham số để mặt cầu  S và mặt phẳng

 P tiếp xúc với nhau.

A. 2 m  B. 1 m  C. 5 m  D. 0 m 

Câu 22. Cho hai số thực , 0 a b  thỏa mãn 2 2 9 10 a b ab   . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo