Quảng cáo
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Đề số 08 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án)
QR

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Đề số 08 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

ĐỀ SỐ 08 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC: 2020 – 2021

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm được

liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 3 2 3 2 y x x    . B. 3 2 3 2 y x x   .

C. 3 2 3 2 y x x    . D. 3 2 3 2 y x x   .

Câu 2. Cho dãy số   n u có số hạng tổng quát 2 3 n u n   . Công sai của dãy số   n u

là:

A. 2 d . B. 3 d  . C. 5 d  . D. 2 d  .

Câu 3. Mặt phẳng : 3 2 0 P x y    có vectơ pháp tuyến là

A.   1;3;2 P n  

. B.   1;0; 3 P n   

. C.   1; 3;0 P n   

. D.   1; 3; 2 P n    

.

Câu 4. Cho  

2 5

1 1 3; 2 f x dx f x dx     . Giá trị của 

5

2

f u du  bằng

A. 5. B. – 5. C. 1. D. – 1.

Câu 5. Nghiệm của bất phương trình    3 3 log 4 log 2 0 x    là

A. 6 x  . B. 4 x  . C. Vô nghiệm. D. 0 1 x  .

Câu 6. Cho hình chóp có chiều cao h và diện tích đá S . Thể tích khối chóp bằng

A. 3 .S h . B. .

3 S h . C. .S h . D. .

6 S h .

Câu 7. Cho khối trụ có diện tích xung quanh là 2 10 xq S cm   , đường sinh 5 l cm  . Khi đó, bán kính

đáy của khối trụ là

A. 2 cm. B. 2 dm. C. 1 cm. D. 1 dm.

Câu 8. Đạo hàm của hàm số 3x y  là

A. 3 .ln3 x . B. 3x . C. 3

ln3

x

. D. 3 .log3 x .

Câu 9. Mặt cầu 

2 2 2 : 4 2 20 0 S x y z x y       có bán kính bằng

A. 2. B. 25. C. 1. D. 2.

DeThi.edu.vn

Trang 2

Câu 10. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Kết luận nào sau đây đầy đủ về đường tiệm cận của đồ thị

hàm số  y f x  ?

A. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang 1 y .

B. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng 1 x .

C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang 1 y , tiệm cận đứng 1 x .

D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang 1 y , tiệm cận đứng 1 x .

Câu 11. Cho 2 điểm     1;3;2 , 5;1; 2 A B  . Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB là

A.   2;2;0 M . B.   3;2;0 M . C.   3;2;2 M . D.   3;2; 2 M  .

Câu 12. Một hộp có chứa 8 bóng đèn màu đỏ và 5 bóng đèn màu xanh. Số cách chọn được một bóng đèn

trong hộp đó là

A. 13. B. 5. C. 8. D. 40.

Câu 13. Cho số phức 2 3 z i   . Tọa độ điểm M biểu diễn số phức z là

A.   2;3 M . B.   2; 3 M  . C.   2;3 M  . D.   3;2 M .

Câu 14. Cho đồ thị hàm số  y f x  . Diện tích S của hình phẳng (phần tô đậm trong hình dưới) là

A. 

3

2 S f x dx

  .

B.  

0 3

2 0 S f x dx f x dx

     .

C.  

2 3

0 0 S f x dx f x dx

     .

D.  

0 0

2 3 S f x dx f x dx

     .

Câu 15. Cho mặt cầu  S có chu vi đường tròn đi qua tâm cầu bằng a  . Diện tích mặt cầu  S là

A. 2 4 a  . B. 2 a  . C.

2

4

a  . D. 2 2 a  .

Câu 16. Cho hàm số  3 3 1 y x mx C    . Xác định giá trị của m để hàm số  C đạt cực đại tại điểm có

hoành độ 1 x ?

A. 1 m . B. 1 m . C. m  ¡ . D. m.

Câu 17. Nếu 2 110 x A  thì

A. 11 x  . B. 10 x  . C. 11 x  hoặc 10 x  . D. 0 x  .

DeThi.edu.vn

Trang 3

Câu 18. Cho điểm   3; 1;0 A   và đường thẳng

2 : 2

1

x t y t

z t

        

. Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng

 bằng

A. 21 . B. 20 . C. 4. D. 5.

Câu 19. Phương trình   3 log 3 2 3 x   có nghiệm là

A. 25

3 . B. 29

3 . C. 11

3 . D. 87.

Câu 20. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 3 3 y x x    trên đoạn 3 3; 2       

là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 21. Cho hình lăng trụ . ABC A B C  có đáy ABC là tam

giác vuông cân tại B và 2 AC a  . Hình chiếu vuông góc của

A trên mặt phẳng   ABC là trung điểm H của cạnh AB và

2 A A a   . Thể tích V của khối lăng trụ đã cho là

A. 3 3 V a  . B.

3 6

6 a V  .

C.

3 6

2 a V  . D. 3 2 2 V a  .

Câu 22. Cho số phức   2 w iz i z    với 2 3 z i   . Khi đó, w bằng

A. 2 6i  . B. 2 6i  . C. 3 4i  . D. 3 4i  .

Câu 23. Cho hàm số 2 1 1 x y x

   . Tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành độ bằng 2 có phương trình

A. 1 5 3 3 y x   . B. 1 2 2 y x   . C. 1 1 3 3 y x   . D. 1 2 y …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo