.jpg)
Trang 1
ĐỀ SỐ 4 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC: 2020 – 2021
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng : 2 1 0. P x y z Điểm nào sau đây không thuộc
mặt phẳng (P) ?
A. 0; 2; 1 . B. 2;1; 1 . C. 1;1;4 . D. 2; 1; 4 .
Câu 2. Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên ¡ có bảng biến thiên sau:
Phương trình 8 f x có số nghiệm thực là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 3. Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 người vào một bàn tròn?
A. 6!. B. 5!. C. 2.5!. D. 2.4!.
Câu 4. Cho các khẳng định sau với 0 1; , 0. a b c
2
2 2
1.log log log .
2.log 2log .
3.log log 2 .
a a a
a a
a a
bc b c
b b
b c bc
Số khẳng định sai là
A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 5. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 1 ln . dx x C x B. 1 1 ln , 0 . dx ax b C a ax b a
C. 1 ln . 1dx x C x D. 1 ln 1 . 1dx x C x
Câu 6. Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm 1;2; 4 . M Khoảng cách từ M đến trục Oz bằng
A. 6. B. 5. C. 3. D. 2 5.
Câu 7. Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có M là điểm nằm trong tứ giác ABCD sao cho 5 . ABCD ABM S S
Gọi O' là điểm bất kì nằm trong (A'B'C'D'). Tỉ số thể tích hình chóp O'.ABM và hình lăng trụ
ABCD.AB'C'D' bằng
DeThi.edu.vn
Trang 2
A. 1 . 15 B. 1. 5 C. 3. 5 D. 1. 3
Câu 8. Một nguyên hàm của hàm số
2 2 2
1
x y
x
là
A.
2 ln 1 . x B. 2 ln 1 . x C. 2 ln 2 . x x D. 2 2 ln 2 . x x
Câu 9. Cho số phức 2 5 . z i Khi đó mô đun của 1 z là
A. 13 . 13 B. 29 . 29 C. 5. D. 17 . 17
Câu 10. Cho hình trụ có thể tích bằng 16a3, đường kính đáy bằng 4a. Chiều cao của hình trụ bằng
A. 2a. B. 4a. C. 6a. D. 8a.
Câu 11. Giá trị của
3 4
2 2 2 lim
2 1 n n n n n
bằng
A. -1. B. +. C. 1 . 2 D. 0.
Câu 12. Hàm số 3 2 5 y x x x đạt cực đại tại
A. 1. 3 x B. 2. x C. 3. x D. 4. x
Câu 13. Nghiệm của phương trình log2 10 3 5 x là
A. 1 . 4 B. 2. C. 1. D. 1 . 2
Câu 14. Cho mặt cầu
2 2 2 : 2 6 4 5 0. S x y z x y z Bán kính của mặt cầu (S) là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 6.
Câu 15. Cho hình nón có diện tích xung quanh là 2 10 , xq S cm bán kính đáy 3 . R cm Khi đó đường
sinh của hình nón là
A. 10 . 3 l cm B. 4 . l cm C. 6 . l cm D. 7 . l cm
Câu 16. Cho
3 5
3 2 2 4 log 2;log 5; . a a
ab c b c A
a b c Giá trị biểu thức log A a bằng
A. 13. 2 B. 2 . 13 C. 40. 3 D. 3 . 40
Câu 17. Cho z a bi . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Phần thực là a và phần ảo là bi. B. Điểm biểu diễn z là ; . a b
C. 2 2 2 2 . z a b abi D. 2 2. z a b
DeThi.edu.vn
Trang 3
Câu 18. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2
2020
2020
x y
x
là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 19. Cho tứ diện ABCD có 14, 6. AD BC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BD
và 8. MN Gọi là góc giữa hai đường thẳng BC và MN. Khi đó, tan bằng
A. 2 2 . 3 B. 3. C. 1 . 2 D. 2 . 4
Câu 20. Cho hàm số 2 . 1 x y x
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên ; 1 1; .
B. Hàm số nghịch biến trên \ 1 . ¡
C. Hàm số nghịch biến trên . ¡
D. Hàm số nghịch biến trên ; 1 , 1; .
Câu 21. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 3 y x x và đường thẳng y x là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình
1 3
2 log 5 1
x
x là
A. 2; . B. ;0 . C. 0;2 . D. 0; .
Câu 23. Cho hàm số
3 2 y f x ax bx cx d có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây là
khẳng định sai?
A. Phương trình 0 f x có 3 nghiệm phân biệt.
B. Đồ thị hàm số luôn đồng biến trong khoảng 1; .
C. Hàm số có điểm cực đại nhỏ hơn điểm cực tiểu.
D. Hàm số có hệ số 0. a
Câu 24. Tập xác định của hàm số 2 2 1 log 3 2 x y x x là
A. 1; . B. 2; . C. 1 ;1 2; . 2
D. 1 ;1 . 2
Câu 25. Cho …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.