Quảng cáo
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 002 - Năm học 2021 (Có đáp án)
QR

Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 002 - Năm học 2021 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP TNTHPT NĂM 2021 ĐỀ 2 Câu 1 Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P làA. 3 10 C .B. 3 10 .C. 3 10 A . D. 7 10 A . Câu 2 Cho một cấp số cộng có 4 2 u  , 2 4 u  . Hỏi 1u và công sai d bằng bao nhiêu? A. 1 6 u  và 1. d  B. 1 1 u và 1. d  C. 1 5 u  và 1. d  D. 1 1 u và 1. d 

Câu 3 Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?A.   ; 1  .B.   0;1 .C.   1;0  .D.   ;0  .

Câu 4 Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tạiA. 1 x  B. 1 x  C. 0 x  D. 0 x  Câu 5 Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số không có cực trị.B. Hàm số đạt cực đại tại 0 x  . C. Hàm số đạt cực đại tại 5 x  .D. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x .

Câu 6 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

3 x y x

- = + làA. 2 x = . B. 3 x = - . C. 1 y = - . D. 3 y = - .

Câu 7 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

x

y

O

A. 2 1 y x x = - + - . B. 3 3 1 y x x = - + + . C. 4 2 1 y x x = - + . D. 3 3 1 y x x = - + .

Câu 8 Đồ thị hàm số 4 2 2 y x x    cắt trục Oy tại điểmA.   0;2 A B.   2;0 A .C.   0; 2 A  .D.   0;0 A .

Câu 9 Cho a là số thực dương bất kì. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. 3 1 log log 3 a a  .B.   log 3 3log a a  .C.   1 log 3 log 3 a a  .D. 3 log 3log a a  .

Câu 10Tính đạo hàm của hàm số 6x y  .A. 6x y .B. ln6 6x y .C. 6 ln6

x y . D.

1 .6x y x   .

Câu 11 ( Cho số thực dương x. Viết biểu thức

3 5

3 1 . P x

x = dưới dạng lũy thừa cơ số x ta được kết quả.

A.

19 15 P x = . B.

19

6 P x = . C.

1 6 P x = . D.

1 15 P x

- =

Câu 12 Nghiệm của phương trình

1 1 2 16

x có nghiệm làA. 3 x .B. 5 x .C. 4 x  . D. 3 x .

DeThi.edu.vn

Câu 13 Nghiệm của phương trình   4 log 3 2 2 x  làA. 6 x  .B. 3 x . C. 10

3 x .D. 7 2 x  .

Câu 14 Họ nguyên hàm của hàm số 

2 3 sin f x x x   là

A. 3 cos x x C   . B. 6 cos x x C   . C. 3 cos x x C   . D. 6 cos x x C   . Câu 15 Tìm họ nguyên hàm của hàm số 

3e x f x  .

A. 

3 1 e d 3 1

x f x x C x

     .B. 

3 d 3e x f x x C    .C. 

3 d e f x x C    . D. 

3e d 3

x f x x C    .

Câu 16 Cho hàm số  f x liên tục trên ¡ thỏa mãn 

6

0

7 f x dx   , 

10

6

1 f x dx   . Giá trị của 

10

0 I f x dx 

bằnA. 5 I  . B. 6 I  . C. 7 I  . D. 8 I  .

Câu 17Giá trị của

2

0

sin xdx

  bằngA. 0. B. 1. C. -1. D. 2

.

Câu 18 Số phức liên hợp của số phức 2   z i làA. 2  z i . B. 2  z i . C. 2  z i. D. 2   z i . Câu 19 Cho hai số phức 1 2   z i và 2 1 3  z i . Phần thực của số phức 1 2  z z bằng A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.  Câu 20 ( Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 1 2 z i  là điểm nào dưới đây? A.   1; 2 Q . B.   1; 2 P  . C.   1; 2 N  . D.   1; 2 M  .

Câu 21 Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằngA. 6 . B. 8 . C. 4 . D. 2 . Câu 22 Cho khối chóp có thể tích bằng 3 32cm và diện tích đáy bằng 2 16 . cm Chiều cao của khối chóp đó là A. 4cm . B. 6cm . C. 3cm . D. 2cm . Câu 23 Cho khối nón có chiều cao 3 h  và bán kính đáy 4 r  . Thể tích của khối nón đã cho bằng A. 16. B. 48. C. 36. D. 4. Câu 24Tính theo a thể tích của một khối trụ có bán kính đáy là a , chiều cao bằng 2a.

A. 3 2a . B.

3 2

3 a . C.

3

3 a . D. 3 a .

Câu 25 Trong không gian, Oxyz cho ( ) ( ) 2; 3; 6 , 0;5;2 A B - - . Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là

A. ( ) 2;8;8 I - . B. (1;1; 2) I - . C. ( ) 1;4;4 I - . D. ( ) 2;2; 4 I - .

Câu 26 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 :( 2) ( 4) ( 1) 9. S x y z       Tâm của ( ) S có tọa độ là

A. ( 2;4; 1)   B. (2; 4;1)  C. (2;4;1) D. ( 2; 4; 1)   

Câu 27 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 1 0 P x y z    . Điểm nào dưới đây thuộc  P ?

A.   1; 2;1 M  . B.   2;1;1 N . C.   0; 3;2 P  . D.   3;0; 4 Q  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo