Quảng cáo
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 21 - Năm học 2021 (Có đáp án)
QR

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 21 - Năm học 2021 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

ĐỀ SỐ 21

(Đề thi có 06 trang)

(Đề có lời giải)

ĐỀ LUYỆN ĐIỂM 10

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và G là trọng tâm của tam giác BCD. Thể tích V của khối

chóp A.GBC là

A. 3 V  . B. 4 V  . C. 6 V  . D. 5 V  .

Câu 2. Giá trị của biểu thức    

2022 2021 7 4 3 4 3 7 P    là

A. 7 4 3 P  . B.   7 4 3 P   . C. 1 P . D.  

2020 7 4 3 P  

Câu 3. Phương trình 9 3.3 2 0 x x    có hai nghiệm 1x , 2x   1 2 x x  . Giá trị biểu thức 1 2 2 3 A x x   là

A. 3 4log 2 . B. 1. C. 3 3log 2 . D. 2 2log 3.

Câu 4. Cho hàm số    2 ln 2 5 f x x x    . Tập nghiệm của bất phương trình  0 f x   là

A.   2;. B.   1; . C.   2;  . D.   1;.

Câu 5. Tìm môđun của số phức     2 3 4 3 1 2 z i i     .

A. 2 137 z  . B. 2 371 z  . C. 2 173 z  . D. 2 317 z  .

Câu 6. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB a  , 10 BC a  . Thể tích của khối nón khi quay tam giác

ABC quanh trục AC là

A. 3 3 a  . B. 3 a  . C. 3 2 a  . D. 3 10 a  .

Câu 7. Giá trị tích phân

100

2

0

. x x e dx  bằng

A.   200 1 199 1 4 e  . B.   200 1 199 1 2 e  . C.   200 1 199 1 4 e  . D.   200 1 199 1 2 e  .

Câu 8. Cho hàm số

2 2cos cos 1 cos 1 x x y x     . Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số

đã cho. Khi đó M m  bằng

A. –4. B. –5. C. –6. D. 3.

Câu 9. Số phức  

2020 5 4 3 2 1 z i i i i i      có phần ảo là

A. 1010 2  . B. 1010 2 C. 2020. D. 0.

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có phương trình đường phân giác trong

góc A là 6 6 1 4 3 x y z      . Biết rằng điểm   0;5;3 M thuộc đường thẳng AB và điểm   1;1;0 N thuộc

đường thẳng AC. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng AC?

DeThi.edu.vn

Trang 2

A.   1;2;3 u   . B.   0;1;3 u   . C.   0; 2;6 u    . D.   0;1; 3 u    .

Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  1 5 f x x x   trên khoảng   0; là

A.

   0;min 3 f x  . B.

   0;min 5 f x  . C.

   0;min 2 f x   . D.

   0;min 3 f x   .

Câu 12. Cho log3 m  ; ln3 n  . Hãy biểu diễn ln 30 theo m và n.

A. ln30 1 n m  . B. ln30 m n n   . C. ln30 m n n

  . D. ln30 n n m   .

Câu 13. Một vật chuyển động với gia tốc     2 2 20 1 2 / a t t m s    . Khi 0 t  thì vận tốc của vật là

30m/s. Quãng đường vật đó di chuyển sau 2 giây bằng

A. 36m. B. 48m. C. 42m. D. 49m.

Câu 14. Phương trình     2 3 3 log 2 log 2 3 x x x    có bao nhiêu nghiệm?

A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.

Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm   0;2; 2 A  ,   2;2; 4 B  . Giả sử   ; ; I a b c là tâm đường

tròn ngoại tiếp tam giác OAB. Giá trị biểu thức 2 2 2 T a b c    là

A. 8 T . B. 2 T  . C. 6 T  . D. 14 T  .

Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho điểm   1;2; 3 I  và đường thẳng : 2 1 1 1 2 2 x y z      . Phương

trình mặt cầu  S có tâm I và cắt  tại hai điểm A, B sao cho diện tích tam giác IAB bằng 20 là

A.       2 2 2 1 2 3 41 x y z       . B.       2 2 2 1 2 3 41 x y z       .

C.       2 2 2 1 2 3 29 x y z       . D.       2 2 2 1 2 3 29 x y z       .

Câu 17. Cho hàm số  y f x  liên tục hên ¡ và có bảng biến thiên như sau

x  0 2 

y + 0 – 0 +

y



–1

–2



Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong số các mệnh đề sau đối với hàm số    2 2 g x f x   ?

I. Hàm số  g x đồng biến trên khoảng   4; 2   .

II. Hàm số  g x nghịch biến trên khoảng   0;2 .

III. Hàm số  g x đạt cực tiểu tại điểm –2.

IV. Hàm số  g x có giá trị cực đại bằng –3.

A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo