Quảng cáo
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán - Đề số 11 (Có đáp án)
QR

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán - Đề số 11 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ 11 Câu 1 (NB) Có bao nhiêu cách cắm 3 bông hoa giống nhau vào 5 lọ khác nhau (mỗi lọ cắm không quá một

bông)? A. 10. B. 30. C. 6. D. 60.

Câu 2 (NB) Cho một cấp số cộng   nu có 1

1 3 u  , 8 26. u  Công sai của cấp số cộng đã cho là

A. 11. 3 d  B. 10. 3 d  C. 3 . 10 d  D. 3 . 11 d 

Câu 3 ((NB) Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ; 1  . B.   3;5 . C.   ;3  . D.   ;1  .

Câu 4 (NB) Cho hàm số  y f x  xác định,liên tục trên và có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 4 x  B. 0 x  C. 3 x  D. 1, 1 x x  

Câu 5 (TH) Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?

A. 0 B. 2 C. 4 D. 1

Câu 6 (NB) Đồ thị hàm số  2 1 : 2 3 x C y x

   có mấy đường tiệm cận

A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 7 (NB) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

.

+∞ +∞ 3

-4 -4

+ - + - 0 0 0

1 0 -1 +∞ -∞

y

y'

x

DeThi.edu.vn

2

A. 3 2 3 y x x   . B. 3 2 3 y x x   . C. 4 2 2 y x x   . D. 4 2 2 y x x   .

Câu 8 (TH) Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 4 y x x   và đường thẳng 4 y  là

A.3. B. 1 C.0 D. 2

Câu 9 (NB) Cho , 0 a b  , 1 a  thỏa log 3 a b  . Tính 2

3 loga P b  .

A. 18 P  . B. 2 P  . C. 9 2 P  . D. 1 2 P  .

Câu 10 (NB) Tính đạo hàm của hàm số ln f x x .

A. ' f x x . B. 2 ' f x x . C. 1 ' f x x . D. 1 ' f x x .

Câu 11 (TH) Rút gọn biểu thức

5

3 3 :  Q b b với 0  b ta được biểu thức nào sau đây?

A. 2  Q b . B.

5 9  Q b . C.

4 3   Q b D.

4 3  Q b .

Câu 12 (NB) Nghiệm của phương trình 1 2 16 x là A. 3 x . B. 4 x . C. 7 x . D. 8 x .

Câu 13 (TH) Số nghiệm thực của phương trình   2 3 log 3 9 2 x x    bằng

A. 3. B. 0 . C. 1. D. 2 . Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm thực. Câu 14 (NB) Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos f x x x   .

A.

2 ( )d sin 2 x f x x x C     . B. ( )d 1 sin f x x x C    .

C. ( )d sin cos f x x x x x C     . D.

2 ( )d sin 2 x f x x x C     .

Câu 15 (TH) Họ nguyên hàm của hàm số 

2 2 x f x e x   là

A. 

2 3

2 3

x e x F x C    . B. 

2 3 x F x e x C    .

C. 

2 2 2 x F x e x C    . D. 

3 2

3

x x F x e C    .

Câu 16 (NB) Cho d 17

c

a

f x x   và d 11

c

b

f x x   với a b c   . Tính d

b

a I f x x  .

A. 6 I . B. 6 I  . C. 28 I  . D. 28 I  .

Câu 17 (TH) Tính tích phân

e

0

cos d x x  .

A. sine B. cose C. sine D. cose

Câu 18 (NB) Số phức liên hợp của số phức 1 5 2 3 z i   là

A. 1 5 2 3 z i   . B. 5 1 3 2 z i   . C. 1 5 2 3 z i   . D. 1 5 2 3 z i   .

Câu 19 (NB) Cho số phức z a bi     ,a b . Số z z  luôn là:

A. Số thực. B. Số thuần ảo. C. 0 D. 2 Câu 20 (NB) Biết số phức z có biểu diễn là điểm M trong hình vẽ bên dưới. Chọn khẳng định đúng.

DeThi.edu.vn

3

A. 3 2 z i  B. 3 2 z i  C. 2 3 z i   D. 3 2 z i 

Câu 21 (NB) Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 2 và độ dài chiều cao bằng 3.

A. 6 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 22 (TH) Tính thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là a , 2a và 3a .

A. 2 6a . B. 3 2a . C. 3 5a . D. 3 6a .

Câu 23 (NB) Thể tích của khối nón có chiều cao bằng 3 2 a và bán kính đường tròn đáy bằng 2

a là

A.

3 3

6

a  . B.

3 3

24

a  . C.

3 3

8

a  . D.

3 3

8

a  .

Câu 24 (NB) Một khối trụ có chiều cao và bán kính đường tròn đáy cùng bằng R thì có thể tích là

A.

3 2

3

R  . B. 3 R  . C.

3

3

R  . D. 3 2 R  .

Câu 25 (NB) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm   1;2;3 A ,   3;0;1 B  ,   5; 8;8 C  .

Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

A.   3; 6;12 G  . B.   1;2; 4 G   . C.   1; 2; 4 G  . D.   1; 2;4 G  .

Câu 26 (NB) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu có phương trình     2 2 2 1 3 16 x y z      .

Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.

A.   1;3;0 I  ; 16 R  . B.   1;3;0 I  ; 4 R  . C.   1; 3;0 I  ; 16 R  . D.   1; 3;0 I  ; 4 R  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo