.jpg)
1
ĐỀ 8 Câu 1 (NB) Cho tập hợp A gồm có 9 phần tử. Số tập con gồm có 4 phần tử của tập hợp A là
A. 4 9A . B. 4P . C. 4 9 C . D. 36.
Câu 2 (NB) Cho cấp số nhân nu có số hạng đầu 1 5 u và 6 160. u Công sai q của cấp số nhân đã cho là
A. 2. q B. 2. q C. 3. q D. 3. q
Câu 3 (NB) Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ; 2 . B. 1;. C. 1;1 . D. ; 2 .
Câu 4 (NB) Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đạt cực đại tại điểm
A. 0 x . B. 0; 3 . C. 3 y . D. 3 x .
Câu 5 (TH) Cho hàm số y f x có đồ thị như hình bên. Tìm số cực trị của hàm số y f x
A. 3. B. 4 . C. 2 . D. 1
Câu 6 (NB) Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 3 2 x y x
là?
A. 2 3 x . B. 2 3 y . C. 1 3 x . D. 1 3 y .
Câu 7 (NB) Cho đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
DeThi.edu.vn
2
A. 1. 1 x y x
B. 2 1. 1 x y x C. 1. 1 x y x
D. 2. 1 x y x
Câu 8 (TH) Đồ thị hàm số 4 2 2 y x x cắt trục tung tại điểm có tọa độ là
A. 2;0 . B. 2;0 . C. 0;2 . D. 0; 2 .
Câu 9 (NB) Với ,a b là số thực dương, a khác 1 và , m n là hai số thực, m khác 0 , ta có log m
n a b bằng:
A. loga m b n . B. loga n b m . C. loga m b n . D. . loga m n b.
Câu 10 (NB) Đạo hàm của hàm số 5 log y x là
A. ln5 y x . B. ln5
x y . C. 1 .ln5 y x . D. .ln5 x .
Câu 11 (TH) Cho a là một số dương, biểu thức
2 3 a a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A.
4 3 a . B.
5 6 a . C.
7 6 a . D.
6 7 a . Câu 12 (NB) Nghiệm của phương trình 2 1 9 81 x là
A. 3 2 x . B. 1 2 x . C. 1 2 x . D. 3 2 x .
Câu 13 (TH) Giải phương trình 3 log 1 2 x .
A. 10 x . B. 11 x . C. 8 x . D. 7 x .
Câu 14 (NB) Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) e 2sin x f x x .
A.
2 e 2sin d e cos x x x x x C . B.
2 e 2sin d e sin x x x x x C .
C. e 2sin d e 2cos x x x x x C . D. e 2sin d e 2cos x x x x x C .
Câu 15 (TH) Tất cả nguyên hàm của hàm số 1 2 3 f x x là
A. 1 ln 2 3 2 x C . B. 1 ln 2 3 2 x C .
C. ln 2 3 x C . D. 1 ln 2 3 ln 2 x C .
Câu 16 (NB) Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 0;3 và
2
0
d 1 f x x ,
3
2
d 4 f x x . Tính
3
0
d I f x x .
A. 5 I B. 3 I C. 3 I D. 4 I
Câu 17 (TH) Tính tích phân
1
0
8 d x I x .
A. 7 I . B. 7 3ln 2 I . C. 8 I . D. 8 3ln 2 I .
DeThi.edu.vn
3
Câu 18 (NB) Số phức liên hợp của số phức 4 5 z i
A. 4 5 z i . B. 4 5 z i . C. 4 5 z i . D. 4 5 z i . Câu 19 (NB) Cho số phức 3 z i . Phần thực của số phức 2 1 z i bằng A. 6. B. 7. C. 3. D. 2. Câu 20 (NB) Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 2 2 z i là điểm nào dưới đây?
A. 2; 2 Q . B. 2; 2 P . C. 2; 2 N . D. 2; 2 M .
Câu 21 (NB) Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 và độ dài chiều cao bằng 3 .
A. 6 . B. 5. C. 3 . D. 2 . Câu 22 (TH) Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật có cạnh 2, 4 AB AD . Cạnh bên 2 SA và
vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ). Thể tích V của khối chóp . S ABCD bằng
A. 16 V . B. 16
3 V . C. 8 3 V . D. 8 V .
Câu 23 (NB) Thể tích khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là
A. 2r h . B. 2 2 r h . C. 2 1 3 r h . D. 2 4 3 r h .
Câu 24 (NB) Khối trụ có đường kính đáy và đường cao cùng bằng 2a thì có thể tích bằng
A. 3 2 a . B. 3 a . C. 3 3 a . D. 3 4 a .
Câu 25 (NB) Trong không gian với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm 1;1;0 A , 0;3;3 B . Khi đó
A. 1;2;3 AB . B. 1;2;3 AB . C. 1;4;3 AB . D. 0;3;0 AB .
Câu 26 (NB) Cho mặt cầu S : 2 2 2 2 4 2 3 0 x y z x y z . Tính bán kính R của mặt cầu S .
A. 3 R . B. 3 R . C. 9 R . D. 3 3 R . Câu 27 (TH) Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.