Quảng cáo
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán - Đề số 02 (Có đáp án)
QR

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán - Đề số 02 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ SỐ 2 Câu 1 (NB) Một đội văn nghệ có 10 người gồm 6 nam và 4 nữ. Cần chọn ra một bạn nam và một bạn nữ để

hát song ca. Hỏi có bao nhiêu cách chọn? A. 24 . B. 10. C. 2 10. C . D. 1.

Câu 2 (NB) Cho cấp số nhân   nu có 1 2 u  và công bội 3 q . Số hạng 2u là

A. 2 6 u . B. 2 6 u  . C. 2 1 u . D. 2 18 u  .

Câu 3 (NB) Cho hàm số   y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số nghịch biến trên . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;0  .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   0;1 .

Câu 4 (NB) Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình vẽ.

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A. 3 x . B. 0 x . C. 1 x . D. 2 x . Câu 5 (TH) Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên dưới đây

Hàm số  y f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 5. B. 2 . C. 1. D. 3.

Câu 6 (NB) Các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   là:

A. 2 x  ; 1 y . B. 1 x ; 2 y . C. 1 x ; 2 y . D. 1 x ; 2 y  . Câu 7 (NB) Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A.

3 2 1 y x x   . B.

4 2 1 y x x   . C.

3 2 1 y x x   . D.

4 2 1 y x x   .

DeThi.edu.vn

Câu 8 (TH) Số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2 4 5 y x x    và trục hoành là A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 4 . Câu 9 (NB) Với a là số thực dương tùy ý khác 1, ta có   2 3 log a bằng:

A. log 9 a . B. 2log 3 a . C. 2 log 3 a

. D. 1 2log 3 a

.

Câu 10 (NB) Tính đạo hàm của hàm số 2 5 log ( 1). y x  

A.

2 ln5

x y . B. 2 2

1 x y x  . C. 2

1 ( 1)ln5 y x   . D. 2

2 ( 1)ln5

x y x   .

Câu 11 (TH) Cho a là số dương tuỳ ý,

3 4 a bằng

A.

4 3 a . B.

4 3 a

. C.

3 4 a . D.

3 4 a

.

Câu 12 (NB) Tìm tập nghiệm S của phương trình

2 25 5 x x .

A. S  . B. 1 0; 2 S      

. C.   0;2 S  . D. 1 ;1 2 S       

.

Câu 13 (TH) Nghiệm nhỏ nhất của phương trình   2 5 log 3 5 1 x x    là

A. 3 . B. 1. C. 3 . D. 0 .

Câu 14 (NB) Họ nguyên hàm của hàm số  e cos x f x x   là

A. e sin x x C   . B. 1 1 e sin 1

x x C x

   .

C. 1 e sin x x x C   . D. e sin x x C   .

Câu 15 (TH) Tìm nguyên hàm của hàm số  2 4 3 f x x  

A. 2 1 d ln 4 3 4 3 4 x x C x      . B. 2 1 3 d ln 2 4 3 2 2 x x C x      .

C. 2 d 2ln 4 3 4 3 x x C x      .

D. 2 3 d 2ln 2 4 3 2 x x C x      .

Câu 16 (NB) Nếu 

5

2

d 3 f x x   và 

7

5

d 9 f x x   thì 

7

2

d f x x  bằng bao nhiêu?

A. 3. B. 6 . C. 12. D. 6 .

Câu 17 (NB) Giá trị của

3

0

dx  bằng

A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 1. Câu 18 (NB) Số phức liên hợp của số phức 2 3  z i

A. 2 3   z i . B. 2 3   z i . C. 2 3  z i . D. 2 3  z i. Câu 19 (NB) Cho hai số phức 1 3 2  z i và 2 1  z i . Phần ảo của số phức 1 2  z z bằng

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 20 (NB) Cho hai số phức 1 2 2 z i   và 2 2 z i  . Điểm biểu diễn số phức 1 2 z z  trên mặt phẳng tọa độ

là điểm nào dưới đây?

A.   4; 1 Q . B.   0; 3 P . C.   4; 1 N  . D.   0; 3 M  .

Câu 21 (NB) Thể tích của khối hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh lần lượt là 1;2;3

A. 6 . B. 5. C. 3 . D. 2 . Câu 22 (TH) Khối chóp có diện tích đáy là B , chiều cao bằng h . Thể tích V của khối chóp là

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo