.jpg)
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (NB) Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng.
Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là
A. 3 10 C . B. 3 10 . C. 3 10 A . D. 7 10 A .
Câu 2 (NB) Cho một cấp số cộng có 4 2 u , 2 4 u . Hỏi 1u và công sai d bằng bao nhiêu?
A. 1 6 u và 1. d B. 1 1 u và 1. d C. 1 5 u và 1. d D. 1 1 u và 1. d
Câu 3 (NB) Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ; 1 . B. 0;1 . C. 1;0 . D. ;0 .
Câu 4 (NB) Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A. 1 x B. 1 x C. 0 x D. 0 x
Câu 5 (TH) Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số không có cực trị. B. Hàm số đạt cực đại tại 0 x . C. Hàm số đạt cực đại tại 5 x . D. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x .
Câu 6 (NB) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2
3 x y x là
A. 2 x . B. 3 x . C. 1 y . D. 3 y .
Câu 7 (NB) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
DeThi.edu.vn
x
y
O
A. 2 1 y x x . B. 3 3 1 y x x . C. 4 2 1 y x x . D. 3 3 1 y x x .
Câu 8 (TH) Đồ thị hàm số 4 2 2 y x x cắt trục Oy tại điểm
A. 0;2 A . B. 2;0 A . C. 0; 2 A . D. 0;0 A .
Câu 9 (NB) Cho a là số thực dương bất kì. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. 3 1 log log 3 a a . B. log 3 3log a a .
C. 1 log 3 log 3 a a . D. 3 log 3log a a .
Câu 10 (NB) Tính đạo hàm của hàm số 6x y .
A. 6x y . B. ln6 6x y . C. 6 ln 6
x y . D.
1 .6x y x .
Câu 11 (TH) Cho số thực dương x . Viết biểu thức
3 5
3 1 . P x
x
dưới dạng lũy thừa cơ số x ta được kết quả.
A.
19 15 P x . B.
19
6 P x . C.
1 6 P x . D.
1 15 P x
Câu 12 (NB) Nghiệm của phương trình 1 1 2 16
x có nghiệm là
A. 3 x . B. 5 x . C. 4 x . D. 3 x .
Câu 13 (TH) Nghiệm của phương trình 4 log 3 2 2 x là
A. 6 x . B. 3 x . C. 10
3 x . D. 7 2 x .
Câu 14 (NB) Họ nguyên hàm của hàm số
2 3 sin f x x x là
A. 3 cos x x C . B. 6 cos x x C . C. 3 cos x x C . D. 6 cos x x C .
Câu 15 (TH) Tìm họ nguyên hàm của hàm số
3e x f x .
A.
3 1 e d 3 1
x f x x C x
. B.
3 d 3e x f x x C .
C.
3 d e f x x C . D.
3e d 3
x f x x C .
Câu 16 (NB) Cho hàm số f x liên tục trên thỏa mãn
6
0
7 f x dx ,
10
6
1 f x dx . Giá trị của
10
0 I f x dx bằng
A. 5 I . B. 6 I . C. 7 I . D. 8 I .
DeThi.edu.vn
Câu 17 (TH) Giá trị của
2
0
sin xdx
bằng A. 0. B. 1. C. -1. D.
2
.
Câu 18 (NB) Số phức liên hợp của số phức 2 z i là
A. 2 z i . B. 2 z i . C. 2 z i. D. 2 z i . Câu 19 (TH) Cho hai số phức 1 2 z i và 2 1 3 z i . Phần thực của số phức 1 2 z z bằng
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 20 (NB) Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 1 2 z i là điểm nào dưới đây?
A. 1; 2 Q . B. 1; 2 P . C. 1; 2 N . D. 1; 2 M .
Câu 21 (NB) Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằng.
A. 6 . B. 8 . C. 4 . D. 2 . Câu 22 (TH) Cho khối chóp có thể tích bằng 3 32cm và diện tích đáy bằng 2 16 . cm Chiều cao của khối chóp đó là A. 4cm . B. 6cm . C. 3cm . D. 2cm . Câu 23 (NB) Cho khối nón có chiều cao 3 h và bán kính đáy 4 r . Thể tích của khối nón đã cho bằng A. 16. B. 48. C. 36. D. 4. Câu 24 (NB) Tính theo a thể tích của một khối trụ có bán kính đáy là a , chiều cao bằng 2a .
A. 3 2a . B.
3 2
3 a . C.
3
3 a . D. 3 a .
Câu 25 (NB) Trong không gian, Oxyz cho 2; 3; 6 , 0;5;2 A B . Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng
AB là
A. 2;8;8 I . B. (1;1; 2) I . C. 1;4;4 I . D. 2;2; 4 I .
Câu 26 (NB) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu
2 2 2 :( 2) ( 4) ( 1) 9. S x y z Tâm của ( ) S có tọa
độ là A. ( 2;4; 1) B. (2; 4;1) C. (2;4;1) D. ( 2; 4; 1)
Câu 27 (TH) Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 1 0 P x y z . Điểm nào dưới đây …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.