
T r a n g 1 – Mã đề009
GIA SƯ ĐÔNG KHAI TRÍ
0936.628.456
ĐỀ SỐ 009 (Đề thi có 08 trang)
ĐỀ ÔN THI TN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………………………………………………… Số báo danh: …………………………………………………….
Câu 1: Tập hợp M có 12 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là
A. 2 12 . B. 2 12. C C. 10 12 . A D. 2 12. A
Câu 2: Cho cấp số cộng ( ) nu có 4 12 u = − và 14 18. u = Giá trị công sai của cấp số cộng đó là
A. 4. d = B. 3. d = − C. 3. d = D. 2. d = − Câu 3: Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và vuông góc với (P)?
A. Không có B. Có một C. Có vô số D. Có một hoặc vô số
Câu 4: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như hình vẽ.
x −∞ 1 3 +∞
( ) 'f x + 0 − 0 +
( ) f x 1 − +∞
−∞ 3 −
Điểm cực đại của hàm số đã cho là:
A. 3. x = − B. 3. x = C. 1. x = − D. 1. x =
Câu 5: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x
+ = −
l là
A. 1. y = − B. 1. y = C. 1 . 2 y = D. 2. y =
Câu 6: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
DeThi.edu.vn
T r a n g 2 – Mã đề009
A. 4 2 2 . y x x = − + B. 2 2 1. y x x = − +
C. 3 3 1. y x x = − + D. 3 3 1. y x x = − + +
Câu 7: Cho hàm số bậc bốn ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Số nghiệm của phương trình ( ) 1 2 f x = − là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. x =
Câu 8: Cho hai số phức 1 5 z i = và 2 2020 . z i = + Phần thực của số 1 2 z z bằng
A. 5. − B. 5. C. 10100. − D. 10100.
Câu 9:
1
3 1
0
x e dx + ∫ bằng
A. 3 . e e − B. ( ) 4 1 . 3 e e + C. 4 . e e − D. ( ) 4 1 . 3 e e −
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 5 0 P x y z − + −= . Điểm nào dưới đây
thuộc ( )? P
A. ( ) 1;1;6 . M B. ( ) 5;0;0 . N − C. ( ) 0;0 5 . P − D. ( ) 2; 1;5 . Q −
Câu 11: Cho hình hộp . . ABCD EFGH Gọi I , J lần lượt là tâm của hình bình hành ABCD và . EFGH Khẳng định nào sau đây là sai?
A. ( ) ( ). // ABCD EFGH B. ( ) ( ). // ABJ GHI
C. ( ) ( ). // ACGE BDHF D. ( ) ( ). // ABFE DCGH
Câu 12: Cho khối chóp có diện tích đáy 2 6 B a = và chiều cao 2 . h a = Thể tích khối chóp đã cho bằng:
A. 3 12 . a B. 3 2 . a C. 3 4 . a D. 3 6 . a
Câu 13: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. 1 ln . dx x C x = + ∫ B.
1
. 1
e e x x dx C e
+ = + + ∫
DeThi.edu.vn
T r a n g 3 – Mã đề009
C.
1
. 1
x x e e dx C x
+ = + + ∫ D. 1 cos2 sin 2 . 2 xdx x C = + ∫
Câu 14: Trong không gian , Oxyz cho ( ) ( ) ( ) 2;2;0 , 2;2;0 , 2;2;2 . a b c = − = = r r r
Giá trị của a b c + + r r r
bằng
A. 2 6. B. 11. C. 2 11. D. 6.
Câu 15: Phương trình
2 2 3 1 x x − = có nghiệm là
A. 0; 2. x x = = B. 1; 3. x x = − = C. 0; 2. x x = = − D. 1; 3. x x = = −
Câu 16: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 3 1 5 : . 2 2 3 x y z d − + − = = −
Vectơ sau đây là một vectơ chỉ
phương của đường thẳng ? d
A. ( ) 2 1; 2;3 . u = − uur
B. ( ) 4 2; 4;6 . u = − − uur
C. ( ) 3 2;6; 4 . u = − uur
D. ( ) 1 3; 1;5 . u = − ur
Câu 17: Trog mặt phẳng , Oxy số phức 2 4 z i = −+ được biểu diễn bởi điểm nào trong các điểm ở hình vẽ duới đây?
A. Điểm . C B. Điểm . D C. Điểm . A D. Điểm . B
Câu 18: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên ° và thỏa mãn ( ) ( )
1 3
0 1 2; 6. f x dx f x dx = = ∫ ∫ Tính ( )
3
0 I f x dx = ∫ .
A. 8. I = B. 12. I = C. 4. I = D. 36. I =
Câu 19: Khối nón có chiều cao 4 h = và đường kính đáy bằng 6. Thể tích khối nón bằng
A. 12 . π B. 144 . π C. 48 . π D. 24 . π
Câu 20: Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2;4;6. Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A. 8. B. 16. C. 48. D. 12.
Câu 21: Cho hai số phức 1 1 2 z i = − và 2 2 . z i = + Số phức 1 2 z z + bằng
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.