Quảng cáo
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 008 - Năm học 2021
QR

Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 008 - Năm học 2021

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GIA SƯ ĐÔNG KHAI TRÍ 0936 628 456

GIA SƯ ĐÔNG KHAI TRÍ

0936.628.456

ĐỀ SỐ 008 (Đề thi có 06 trang)

ĐỀ ÔN THI TN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………………………………………………… Số báo danh: …………………………………………………….

Câu 1 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai đường thẳng 1

1 1 : 2 1 2 x y z d − + = = −

và

2

1 2 3 : . 1 2 2 x y z d − − − = = −

Khoảng cách giữa hai đường thẳng này bằng:

A. 17

16

B. 17 4

C. 16

17

D. 16

Câu 2 (TH): Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng 3 y x = + và parabol 2 2 1 y x x = − − bằng:

A. 9 B. 13

6

C. 13

3

D. 9

2

Câu 3 (TH): Phương trình 4 16 z = có bao nhiêu nghiệm phức?

A. 0 B. 4 C. 2 D. 1

Câu 4 (VD): Cho hàm số 3 2 2 8. y x mx m x = − − + Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số có điểm cực

tiểu nằm hoàn toàn phía bên trên trục hoành?

A. 3 B. 5 C. 4 D. 6

Câu 5 (TH): Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số 4 mx y x m + = +

nghịch biến trên khoảng ( ) 1;1 ? −

A. 4 B. 2 C. 5 D. 0

Câu 6 (NB): Hàm số ( )

1 3 1 y x = − có tập xác định là:

A. [ ) 1;+∞ B. ( ) 1;+∞ C. ( ) ; −∞+∞ D. ( ) ( ) ;1 1; −∞ ∪ +∞

Câu 7 (TH): Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho đường thẳng 1 1 :2 2 1 x y z + − Δ = = −

và mặt

phẳng ( ): 2 0. Q x y z − + = Viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( ) 0; 1;2 , A − song song với

đường thẳng Δ và vuông góc với mặt phẳng ( ). Q

A. 1 0 x y + −= B. 5 3 3 0 x y − + + = C. 1 0 x y + + = D. 5 3 2 0 x y − + − =

Câu 8 (TH): Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 1 1 2 2 log log 2 1 x x ≤ − là:

A. 1 ;1 2 ⎛ ⎤ ⎜ ⎥ ⎝ ⎦

B. 1 ;1 4 ⎛ ⎤ ⎜ ⎥ ⎝ ⎦

C. 1 ;1 4 ⎡ ⎤ ⎢ ⎥ ⎣ ⎦

D. 1 ;1 2 ⎡ ⎤ ⎢ ⎥ ⎣ ⎦

DeThi.edu.vn

Trang 2

Câu 9 (VD): Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 4 2 2 3 2 1 x x m − − = − có đúng 6 nghiệm

thực phân biệt.

A. 3 1 2 m < < B. 4 5 m < < C. 3 4 m < < D. 5 2 2 m < <

Câu 10 (TH): Số nghiệm thực của phương trình ( ) 2 2 4 2 log log 2 x x = − là:

A. 0 B. 2 C. 4 D. 1

Câu 11 (TH): Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số 3 12 1 y x x m = − + − cắt trục hoành tại

3 điểm phân biệt?

A. 3 B. 33 C. 32 D. 31

Câu 12 (VD): Cho ,a b là các số thực dương thỏa mãn ( ) 3 log 3. ab a b = Tính ( ) 3 log . ab b a

A. 1

3 B. 1 3 − C. 3 D. 3 −

Câu 13 (TH): Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 16 y x x = + trên ( ) 0;+∞ bằng:

A. 6 B. 4 C. 24 D. 12

Câu 14 (VD): Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2. a Cạnh bên SA vuông

góc với đáy. Góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 0 45 . Gọi E là trung điểm của . BC Tính khoảng cách

giữa hai đường thẳng DE và . SC

A. 2 19 19 a B. 10 19 a C. 10 5 a D. 2 19 5 a

Câu 15 (TH): Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m không vượt quá 2021 để phương trình

1 2 4 .2 1 0 x x m − − − + = có nghiệm?

A. 2019 B. 2018 C. 2021 D. 2017

Câu 16 (TH): Biết rằng

2 3

2 1

1 ln3 ln 2 x dx a b c x x − = + + + ∫ với , , a b c là các số hữu tỉ. Tính 2 3 4 . a b c + −

A. 5 − B. 19 − C. 5 D. 19

Câu 17 (TH): Biết rằng 2 2 log 3 ,log 5 . a b = = Tính 45 log 4 theo , . a b

A. 2

2 a b + B. 2

2 b a + C. 2 2a b +

D. 2ab

Câu 18 (TH): Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau, chia hết cho 15 và mỗi chữ số

đều không vượt quá 5.

A. 38 B. 48 C. 44 D. 24

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo