Quảng cáo
300 câu trắc nghiệm ôn thi THPT Quốc gia môn Toán - Năm học 2021-2022
QR

300 câu trắc nghiệm ôn thi THPT Quốc gia môn Toán - Năm học 2021-2022

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Biết người biết ta trăm trận trăm thắng – đừng thấy các bạn học thêm luyện thi ầm ầm rồi theo. Cần biết mình ở tầm nào và học như thế nào là đúng cách. Thầy giáo : Nguyễn Hữu Phần THCS Ngô Quyền – Tịnh Biên – An Giang. Sđt 036 334 64 94

1

TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2021 – 2022 .

TÀI LIỆU VIP DÀNH CHO HOC SINH TRUNG BÌNH – YẾU, MẤT CĂN BẢN, MẤT GỐC .

TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ - THẦY GIÁO : NGUYỄN HỮU PHẦN SƯU TẦM VÀ BIÊN

SOẠN.

* Lý thuyết :

 Phương trình mặt phẳng : 0 p ax by cz d     có véc tơ pháp tuyến là   ; ; n a b c 

 Lưu ý :   ; ; n a b c  là vec tơ pháp thì k.     . ; . ; . 0 n k a k b k c k   cũng là vec tơ pháp.

“ 29 câu đầu nhận biết – nhìn vô biết – kiến thức bắt buộc ( kiến thức nền )  Khơi dậy tìm năng đã bỏ quên trong bạn ”

* Bài tập :

Câu 1: Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng :2 5 3 1 0 p x y z    là

A.   2;5;3 n  B.   2;3;5 n  C.   5;2;3 n  D.   3;5;2 n  .

Câu 2: Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng :2 5 3 1 0 p x y z    là

A.   2;5;3 n  B.   2;3;5 n  C.   5;2;3 n  D.   2; 5;3 n   .

Câu 3: Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng : 3 2 0 p x y z     là

B.   1;1;3 n  B.   0;0;3 n  C.   0;2;3 n  D.   0;3;2 n  .

Câu 4: Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng :2 3 1 0 p x z   là

A.   2;3; 1 n   B.   2;0;3 n  C.   2;3;0 n  D.   2;3;1 n  .

Câu 5: Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng : 3 2 0 p y z    là

A.   1;3;2 n  B.   1;1;3 n  C.   0;1;3 n  D.   0;3;1 n  .

DeThi.edu.vn

Biết người biết ta trăm trận trăm thắng – đừng thấy các bạn học thêm luyện thi ầm ầm rồi theo. Cần biết mình ở tầm nào và học như thế nào là đúng cách. Thầy giáo : Nguyễn Hữu Phần THCS Ngô Quyền – Tịnh Biên – An Giang. Sđt 036 334 64 94

2

Câu 6: Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng : 3 2 0 p x y    là

A.   1;3;2 n  B.   1;3; 2 n   C.   1;0;3 n  D.   1;3;0 n  .

Câu 7: Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng : 2 0 p x y z    là

A.   1;1;1 n  B.   1;1;2 n  C.   0;0;0 n  D.   0;0;2 n  .

Câu 8: Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng : 2 0 p x   là

A.   1;2;0 n  B.   1;0;2 n  C.   1;0;0 n  D.   0;0;2 n  .

Câu 9: Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng :3 2 0 p z   là

A.   1;1;3 n  B.   0;0;3 n  C.   0;3;2 n  D.   0;0;2 n  .

Câu 10: Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng : 3 2 0 p x y z     là

A.   1; 1; 3 n  B.   1;1; 3 n   C.   1;1;3 n  D.   1; 1;3 n  .

Câu 11: Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng : 3 2 0 p x y z     là

B.   2; 2; 6 n    B.   0;1;3 n  C.   2;2;3 n  D.   1;1;6 n  .

Câu 12: Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng :2 2 0 p x y z    là

A.   4;2; 1 n   B.   4;2; 2 n   C.   2;2; 2 n   D.   4;2;2 n  .

Câu 13: Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng :2 2 4 2 0 p x y z     là

A.   2;2;4 n  B.   1;1; 4 n   C.   2; 2; 4 n    D.   1;1; 2 n   .

Câu 14: Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng :2 2 4 2 0 p x y z     là

A.   2; 2;4 n   B.   1;1; 4 n   C.   2; 2; 4 n    D.   1;1;2 n  .

Câu 15: Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng :2 2 2 0 p x y    là

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo