Quảng cáo
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 03 - Năm học 20221
QR

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 03 - Năm học 20221

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MINH HỌA

ĐỀ SỐ 03 (Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………………………………………………… Số báo danh: …………………………………………………….

Bộ đề dự đoán bám sát ma trận của bộ sẽ đc tự động update liên tục cho tới lúc thi. Số lượng đề sẽ có từ 50-70 đề . Giá 300k. Many thanks ♡

Để sở hữu Trọn Bộ đề này vui lòng liên hệ Zalo 0349 468 423 Câu 1 (NB) Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là

A. 3 10 C . B. 3 10 . C. 3 10 A . D. 7 10 A .

Câu 2 (NB) Cho một cấp số cộng có 4 2 u  , 2 4 u  . Hỏi 1u và công sai d bằng bao nhiêu?

A. 1 6 u  và 1. d  B. 1 1 u và 1. d  C. 1 5 u  và 1. d  D. 1 1 u và 1. d 

Câu 3 (NB) Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ; 1  . B.   0;1 . C.   1;0  . D.   ;0  .

Câu 4 (NB) Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A. 1 x  B. 1 x  C. 0 x  D. 0 x 

Câu 5 (TH) Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số không có cực trị. B. Hàm số đạt cực đại tại 0 x  . C. Hàm số đạt cực đại tại 5 x  . D. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x .

DeThi.edu.vn

Câu 6 (NB) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

3 x y x

- = + là

A. 2 x = . B. 3 x = - . C. 1 y = - . D. 3 y = - .

Câu 7 (NB) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

x

y

O

A. 2 1 y x x = - + - . B. 3 3 1 y x x = - + + . C. 4 2 1 y x x = - + . D. 3 3 1 y x x = - + .

Câu 8 (TH) Đồ thị hàm số 4 2 2 y x x    cắt trục Oy tại điểm

A.   0;2 A . B.   2;0 A . C.   0; 2 A  . D.   0;0 A .

Câu 9 (NB) Cho a là số thực dương bất kì. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. 3 1 log log 3 a a  . B.   log 3 3log a a  .

C.   1 log 3 log 3 a a  . D. 3 log 3log a a  .

Câu 10 (NB) Tính đạo hàm của hàm số 6x y  .

A. 6x y . B. ln6 6x y . C. 6 ln6

x y . D.

1 .6x y x   .

Câu 11 (TH) Cho số thực dương x. Viết biểu thức

3 5

3 1 . P x

x = dưới dạng lũy thừa cơ số x ta được kết quả.

A.

19 15 P x = . B.

19

6 P x = . C.

1 6 P x = . D.

1 15 P x

- =

Câu 12 (NB) Nghiệm của phương trình

1 1 2 16

x có nghiệm là

A. 3 x . B. 5 x . C. 4 x  . D. 3 x .

Câu 13 (TH) Nghiệm của phương trình   4 log 3 2 2 x  là

A. 6 x  . B. 3 x . C. 10

3 x . D. 7 2 x  .

Câu 14 (NB) Họ nguyên hàm của hàm số 

2 3 sin f x x x   là

A. 3 cos x x C   . B. 6 cos x x C   . C. 3 cos x x C   . D. 6 cos x x C   .

Câu 15 (TH) Tìm họ nguyên hàm của hàm số 

3e x f x  .

A. 

3 1 e d 3 1

x f x x C x

     . B. 

3 d 3e x f x x C    .

C. 

3 d e f x x C    . D. 

3e d 3

x f x x C    .

DeThi.edu.vn

Câu 16 (NB) Cho hàm số  f x liên tục trên ¡ thỏa mãn 

6

0

7 f x dx   , 

10

6

1 f x dx   . Giá trị của



10

0 I f x dx  bằng

A. 5 I  . B. 6 I  . C. 7 I  . D. 8 I  .

Câu 17 (TH) Giá trị của

2

0

sin xdx

  bằng

A. 0. B. 1. C. -1. D. 2

.

Câu 18 (NB) Số phức liên hợp của số phức 2   z i là

A. 2  z i . B. 2  z i . C. 2  z i. D. 2   z i . Câu 19 (TH) Cho hai số phức 1 2   z i và 2 1 3  z i . Phần thực của số phức 1 2  z z bằng

A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.  Câu 20 (NB) Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 1 2 z i  là điểm nào dưới đây?

A.   1; 2 Q . B.   1; 2 P  . C.   1; 2 N  . D.   1; 2 M  .

Câu 21 (NB) Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằng.

A. 6 . B. 8 . C. 4 . D. 2 . Câu 22 (TH) Cho khối chóp có thể tích bằng 3 32cm và diện tích đáy bằng 2 16 . cm Chiều cao của khối chóp đó là A. 4cm . B. 6cm . C. 3cm . D. 2cm . Câu 23 (NB) Cho khối nón có chiều cao 3 h  và bán kính đáy 4 r  . Thể tích của khối nón đã cho bằng A. 16. B. 48. C. 36. D. 4. Câu 24 (NB) Tính theo a thể tích của một khối trụ có bán kính đáy là a , chiều …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo