Quảng cáo
Đề khảo sát lần 1 môn Toán năm 2019 - Mã đề 101 - Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh
QR

Đề khảo sát lần 1 môn Toán năm 2019 - Mã đề 101 - Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC CẢNH

(Đề thi có 6 trang)

ĐỂ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM 2019

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài 90 phút, không kể phát đề

Họ và tên thí sinh:……………………..….............. Số báo danh:…………………..…………………..

Câu 1 : Cho hàm số có BBT như hình vẽ

. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây .

A. B.

C. D.

Câu 2 : Cho hàm số . Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

là ? A. B. C. D.

Câu 3 : Cho là hai số nguyên thỏa mãn : 3x.6y = . Tính .

A. B. C. D.

Câu 4 : Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng , góc giữa mặt bên và đáy bằng . Tính thể tích khối chóp tứ giác đều đã cho .

A. B. C. D.

Câu 5 : Hàm số có tập xác định là ?

A. B. C. D.

Câu 6 : Đồ thị có hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào ?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 7 : Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau , biết khối lăng trụ có thể tích bằng . Tính cạnh của lăng trụ . A. B. C. D.

 y f x 

 f x

  ; 1    2;

  3;2    1;3



2

2

3 1 x f x x

    y f x 

1 2 3 4

, x y 25 50

40 15

12 . 9

6. 2 .x y

755  450  425  445 

a 0 30

3 3 12 a 3 3 18 a 3

6 a 3 3

16

a

   2 log 2 f x x  

  2;   2;   ;2    ;2 

2x y  1 2

x y      

2 log y x  1 2 log y x 

2 3

2 3 4 6

MÃ ĐỀ THI: 001

DeThi.edu.vn

Câu 8 : Cho hàm số có BBT như hình vẽ .

Hàm số đạt cực đại tại điểm nào ?

A. B. C. D.

Câu 9 : Cho hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy , đáy là tam giác đều cạnh , góc giữa mặt và đáy bằng . Tính khoảng cách từ đến .

A. B. C. D.

Câu 10 : Cho hàm số . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số

nghịch biến trên

A. B. C. D. Vô số Câu 11 : Cho hàm số . Giá trị lớn nhất của hàm số trên bằng ta

có : A. B. C. D.

Câu 12 : Cho hàm số có bảng biến thiên

như hình vẽ . Giá trị nhỏ nhất của hàm số

trên đoạn là ?

A. B.

C. D.

Câu 13 : Cho khối lăng trụ có thể tích bằng . Tính thể tích khối tứ diện . A. 9 B. 6 C. 12 D. 4

Câu 14 : Cho có bảng biến thiên như hình

vẽ , hỏi tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là bao nhiêu ?

A. B. C. D.

Câu 15 : Cho hai số dương , , thỏa mãn . Tính .

A. B. C. D.

Câu 16 : Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên và tạo với đáy góc . Tính thể tích khối chóp .

A. B. C. D.

Câu 17 : Hàm số có đạo hàm là ?

 y f x 

 f x

3 x  3 y  1 x  2 x 

.S ABC SA ABC a   SBC 0 60 A   SBC

3 3 a 3 4 a

2 a 3a

4

 2x 3 m f x x m     m  f x

  1;

2 3 4 

2 3x 2 f x x    100 100 1 2 ; 2 1       A

200 100 2 3.2 A     100 1 2 A f   200 100 2 2 3 A    200 100 2 2 3 A   

 f x

 f x

  0;4

 0 f 4 

1  3 

. ' ' ' ABC A B C 18 ' ' ' AA B C

 f x

 y f x 

1 0 2 3

,a b 1 a  2

2 log log 2 a a b b   loga b

2 4 5

8 5 4

.S ABCD ABCD 2a SA 

0 60 .S ABCD

3 3

6 a 3 3 12 a 3 3

2 a 3 3

3 a



23 2

x

x f x

 

DeThi.edu.vn

A. B. C. D.

Câu 18 : Hàm số có tập xác định là ?

A. B. C. D.

Câu 19 : Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy . Tính thể tích khối chóp

A. B. C. D.

Câu 20 : Cho hàm số có bảng xét dấu như hình vẽ . Hàm số nghịch biến trên

với . Tìm giá trị lớn nhất của .

A. B. C. D.

Câu 21 : Cho hàm số . Khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là ?

A. B. C. D.

Câu 22 : Cho hai số thỏa mãn : . Tính ?

A. B. C. D.

Câu 23 : Hàm số có đạo hàm là ?

A. B.

C. D.

Câu 24 : Cho hàm số . Gọi lần lượt là của hàm số trên

. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để .

A. B. C. D.

Câu 25 : Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ

, số giá trị nguyên của tham số để phương trình có nghiệm là ?

A. B. C. D.

Câu 26 : Cho hàm số . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn

để đồ thị hàm số cắt trục tại điểm phân biệt .

A. B. C. D.

+ - +

+  - 

0 0

3 - 5

y

x



1 ' 6 ln 6 x f x   

23 ln 6 ' 4

x

x f x

  

23 ln 2 ' 4 ln3

x

x f x

   ' 9.6 ln 6 x f x  

 

3 2 f x x x

  

¡   \ 0;1 ¡     ;0 1;   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo