Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán - Nhóm 02 (Có đáp án)
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán - Nhóm 02 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

THI THỬ 01-NHÓM 2 Câu 1: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên

khoảng nào dưới đây? A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Cho . Tính .:

A. . B. . C. . D.

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm , . Một vectơ chỉ phương của đường

thẳng là: A. B. C. D.

Câu 4: Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng được giới hạn bởi các đường liên tục

trên , trục và hai đường thẳng , với quanh trục bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Tìm đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

A. ; . B. ; . C. ; . D. ; .

Câu 6: Trong không gian cho hai điểm , . Phương trình mặt phẳng trung trực của là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số

A. . B. C. . D. .

Câu 8: Cho là số thực dương khác . Tính : A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Cho và . Tính .

A. . B. . C. . D. .

Câu 11: Biết rằng bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của một hàm số trong các hàm số được liệt kê ở các phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Tập xác định của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 13: Cho số phức có số phức liên hợp . Tổng phần thực và phần ảo của số phức bằng A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Cho hàm số có tập xác định và có bảng biến thiên

như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Cho cấp số cộng có số hạng đầu và . Tính

A. . B. . C. . D. .

 y f x   y f x 

  0; 2   ; 0    2;    2; 2 

1  x 2  y 1 2  x 1  y 1  x 2  y 1  x 1 2  y

2017  x y

1 .2017   x y x 1 .2017 .ln 2017   x y x 2017 ln 2017  x y 2017 ln 2017 

x y

a 1

3 loga I a  0 I  1 3 I  3 I  3 I 

2 5 1 x y x

  

1 2 3 0

1 2 x y x

  

2 1 2 x y x

  

3 2 x y x

  

2 5 2 x y x

     2 log 2 y x x  

  0;2 D      ;0 2; D        ;0 2; D      0;2 D 

 y f x    ;4 

5 3 4 2   nu 1 2 u 



5

1

d 4 f x x

   

2

1

2 1 d I f x x

   

2 I  3 2 I  4 I  5 2 I 

Oxyz   1;2;2 A   3; 2;0 B  AB

  1;2; 1 u   

  2; 4;2 u   

  2;4; 2 u   

  1;2;1 u 

  H  y f x 

  ;a b Ox x a  x b  a b  Ox

d

b

a

f x x   2 d

b

a

f x x   2 2 d

b

a

f x x   2 d

b

a

f x x 

1 1 2

 

  x x y

Oxyz   2;0;1 A    4;2;5 B AB 3 2 10 0 x y z     3 2 10 0 x y z     3 2 10 0 x y z     3 2 10 0 x y z    

 2

1 d 2 f x x     2

1 d 1 g x x     2

1 2 3 ( ) d I x f g x x x          7 2 I  17

2 I  5 2 I  11

2 I 

z 3 2 z i   z 5 1  5  1

3 5 u  21 u

32 47 29 52

DeThi.edu.vn

2

Câu 16: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số .

A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Họ các nguyên hàm của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Bất phương trình có tập nghiệm là A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Diện tích của mặt cầu bán kính bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 21: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn thỏa mãn và . Tính

A. . B. . C. . D. . Câu 22: Cho hàm số có đạo hàm trên có bảng biến thiên

như hình vẽ.Số nghiệm của phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 23: Gọi , lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

hàm số trên đoạn . Tính giá trị .

A. . B. . C. . D. .

Câu 24: Cho số phức thỏa mãn: . Tính mô đun của số phức .

A. . B. . C. . D. .

Câu 25: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường , , , xung quanh trục là

A. . B. . C. . D. .

Câu 26. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là đường thẳng nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 27: Cho ba vectơ , vectơ có tọa độ là

A. . B. . C. . D. .

  2 5 log 2 y x  

  2

2

2

x y

x 

   2

2

2 ln5

x y

x 

   2 2 ln5

2

x y

x 

   2

1

2 ln5 y

x 

2 4 x    0;2 T  T    2; T     ;2 T 

2 3 a  2 4 a 

2 3 2 a  2 3 a 

3 2 4

3 2 3 1 y x x    4 2 2 1 y x x   

3 3 1 y x x    3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo