Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán Lớp 12 lần 1 - Mã đề 106 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lý Thái Tổ
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán Lớp 12 lần 1 - Mã đề 106 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lý Thái Tổ

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 106

Họ, tên thí sinh:............................................................................... Số báo danh: ................................................................................... Mã đề thi 106

Câu 1: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với Mặt bên

là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với Thể tích của khối chóp

là:

A. B. C. D.

Câu 2: Cho là số thực lớn hơn Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. B. C. D.

Câu 3: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. B. C. D.

Câu 4: Bất phương trình có tập nghiệm là:

A. B. C. D.

Câu 5: Số các đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A. B. C. D. Câu 6: Cho là số thực dương khác Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. B. C. D.

Câu 7: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 8: Cho hàm số Tìm giá trị của tham số để hàm số liên

tục tại

A. B. C. D. Câu 9: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh Hình chiếu của lên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh góc tạo bởi cạnh và mặt phẳng đáy là Thể tích khối chóp là:

A. B. C. D.

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 6 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

. S ABCD ABCD , 2 . AB a AD a = = ( ) SAB ( ). ABCD

. S ABCD

3

3 a 3 2 3 3 a 3 a

3 3

3 a

x 6.

( )

2 4 3 x x >

2 3 1 1 x x

- - æ ö æ ö ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ < ç ç ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç è ø è ø ( ) ( )

5 4 6 6 x x - > -

3 2

5 5 x x æ ö æ ö ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ < ç ç ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç è ø è ø

3 2 y ax bx cx d = + + +

0, 0 a d > > 0, 0 a d < > 0, 0 a d > < 0, 0 a d < <

2 3 1 3 log 4log 3 0 x x + + £

3;27 é ù ê ú ë û 1;9 é ù ê ú ë û 1;3 é ù ê ú ë û 9;27 é ù ê ú ë û

2

2

2 3 2 3 x x y

x x - - =

+ + 3 2 0 1 a 1. ( ) 2

1 log 2 a a =

log 2 2 a a =

log 4 4 a a

- = - ( )

3 log 3 a a =

3 2 6 1 y x x = - + ( ) 1; 3 - ( ) 1;5 - 1 CT x = - 1 CT x =

( )

2 3 2 khi 1. 1 2 5 khi 1

x x x f x x a x

ìï + + ï ¹ - ïï = í + ïï - = - ïïî

a ( ) f x

1. x =

2 a = 3 a = 0 a = 1 a = . S ABCD ABCD 2 . a S H ; AB SC 45 . o

. S ABCD

3 5 5 3 a 3 4 5 3 a 3 2 5 3 a 3 5

3 a

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Mã đề thi 106

Câu 10: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết và Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng:

A. B. C. D.

Câu 11: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại giao điểm với trục tung là:

A. B. C. D. Câu 12: Cho hình lăng trụ đứng  có cạnh đáy là tam giác vuông tại

có Tính khoảng cách từ đường thẳng đến mặt phẳng

A. B. C. D.

Câu 13: Hàm số nào dưới đây có giá trị lớn nhất trên tập xác định?

A. B.

C. D.

Câu 14: Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông, diện tích mỗi mặt đáy bằng

Tính thể tích khối trụ tạo bởi hình trụ đã cho.

A. B. C. D.

Câu 15: Phương trình có họ nghiệm là:

A. B.

C. D.

Câu 16: Cho hình hộp chữ nhật Các đường chéo của các hình chữ nhật

lần lượt là Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho là:

A. B. C. D. Câu 17: Cho hình bát diện đều như hình vẽ bên. Tổng số cạnh và đỉnh của hình bát diện đó bằng bao nhiêu?

A. B. C. D.

Câu 18: Tập nghiệm của phương trình là: A. B. C. D.

Câu 19: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng:

A. B. C. D.

Câu 20: Một hộp có bi xanh, bi đỏ và bi vàng. Chọn ngẫu nhiên bi sao cho có đủ ba màu. Số cách chọn là:

A. B. C. D.

. S ABC ABC , B SA 3 , 4 AB a BC a = = 2 . SA a = . S ABC

21 3 a 29 2 a 39 3 a 41 2 a

3 2 1 x y x

+ = - 1 - 5 1 5 - . ' ' ' ABC A B C ' 2 , CC a = ABC C

2 , . AC a BC a = = ' CC ( ) ' ' . ABB A

2 3 3 a 2 5 5 a 3 3 a 5 5 a

3 3 2 y x x = - + 3 2 2 3 1 y x x = - + -

4 2 2 1 y x x = - - 4 2 4 y x x = - +

( ) 2 16 . cm p

( ) 3 112 V cm p = ( ) 3 128 V cm p = ( ) 3 256 V cm p = ( ) 3 64 V cm p =

2 sin sin 2 0 x x - - =

2 ; 2 x k k p p = - + Î ¢ ; 2 x k k p p = + Î ¢

; 2 x k k p p = - + Î ¢ 2 ; 2 x k k p p = + Î ¢

. ' ' ' '. ABCD A B C D

, ' ', ABCD ABB A ' ' ADD A 2 5, 29, 41.

40 36 24 48 ABCDEF

8 12 20 18

2 1 8 4 2 x x x + - - = { } 3;2 S = - { } 5;2 S = - { } …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo