Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán lớp 12 lần 2 - Mã đề 210 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Tiên Du số 1
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán lớp 12 lần 2 - Mã đề 210 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Tiên Du số 1

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 210

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

Trường THPT Tiên Du số 1

* Đề gồm 06 trang

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LỚP 12 LẦN 2

NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề 210

Họ tên thí sinh: ………………………………………………….…………………SBD: …………………… Câu 1: Cho a là số thực dương khác 1. Tính 5 log  a I a

A.

5 2  I B. 10  I

C.

2 5  I

D.

1 10  I

Câu 2: Cho , , , a b c d là các hệ số thực và 0 a  . Hàm số nào sau đây có thể có đồ thị như hình vẽ

x

y

O

A. 2 y ax bx c    B. y ax b  

C. 3 2 . y ax bx cx d     D. 4 2 y ax bx c   

Câu 3: Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn   ; O r và   '; O r . Khoảng cách giữa hai đáy là

 ' 2 2 OO r . Một hình nón có đỉnh là ' O và có đáy là hình tròn   ; O r . Gọi 1 S là diện tích xung quanh của

hình trụ và 2 S là diện tích xung quanh của hình nón. Tính tỉ số 1

2

. S

S

A. 2 2

3

. B. 3 2

8

. C. 2 2 . D. 4 2

3

.

Câu 4: Với m là tham số thực thì đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x x     và đường thẳng y m  có nhiều nhất bao nhiêu giao điểm?

A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 5: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 2a , chu vi của thiết diện qua trục bằng 24a . Thể tích của khối trụ đã cho bằng

A.   3 40 . V a B.  3 8 . a C.  3 32 . a D.   3 48 . V a Câu 6: Hàm số

2 1 5x x y   có đạo hàm là :

A.

2 1 ' 5 .ln5 x x y   B.  

2 1 ' 2 1 .5 .ln5 x x y x   

C.  

2 2 ' 2 1 .5x x y x    D.  

2 2 2 ' 1 .5x x y x x    

Câu 7: Cho hàm số   y f x xác định trên  \ 0  , liên tục trên các khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ : Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai ?

A. 0 lim 4   x y

B. 2 lim 3   x y

C.

lim 1   x y

D.

lim

  x y

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Mã đề thi 210

Câu 8: Số nghiệm nguyên thuộc đoạn   10;10  của bất phương trình   0,3 log 4 0 x   là : A. 13 B. 7 C. 8 D. 14 Câu 9: Cho cấp số cộng   n u với 1 3 u  và 2 6 u  . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng :

A. – 3 B. 2 C. 3

D.

1 2

Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, có 3 AB  , 4 AC  . Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi tam giác ABC quay quanh cạnh AB .

A. 48 V   . B. 16 V   . C. 12 V   . D. 4 V   . Câu 11: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 5

A. 12 số B. 20 số C. 25 số D. 60 số Câu 12: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A 'B'C' có tất cả các cạnh bằng 4 .a Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ ABC.A 'B'C'

A. 2 7 3 a . B. 21 2 a . C. 7 2 a . D. 2 21 3 a .

Câu 13: Hàm số  f x liên tục trên R và có đạo hàm 

2 ' 9 f x x   với mọi x R  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  f x chỉ đồng biến trên khoảng   3;3  trong tập . R

B.  f x đồng biến trên . R

C.  f x nghịch biến trên . R

D.  f x chỉ nghịch biến trên khoảng   3;3  trong tập . R

Câu 14: Biết rằng thể tích của một khối lập phương bằng 27 . Tính tổng diện tích các mặt của hình lập phương đó.

A. 27 . B. 36 . C. 18. D. 54 . Câu 15: Cho hàm số  f x đồng biến trên R . Hàm số nào sau đây có thể không đồng biến trên R ?

A.  2019 f x  B.  2020 f x  C.  f x x  D. 

2 f x x 

Câu 16: Phương trình 2 cos 2 x  có tập nghiệm là

A. 3 2 4 k k            . B. 3 k k            .

C. 4 k k            . D. 2 3 k k            .

Câu 17: Cho a là số thực dương tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai ?

A.

4

3 4 3  a a B.

4 3

3 a a a 

C.

2 4 8 3 3       a a D.

4 2

2 3 3 . a a a 

Câu 18: Đồ thị hàm số nào sau đây có hai nhánh phân biệt nằm về hai phía của đường thẳng 2 x  ?

A. 1 2 4 x y x

   B. 2 2 x y x

   C. 2 4 2 x y x

   D. 2 2 4 x y x

  

Câu 19: Cho các số thực dương , a b thỏa mãn 4log 3log 1   a b . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. 4 3 10   a b . B.

4 3 10   a b . C.

4 3 1   a b .

D.

4

3 10  a b

.

Câu 20: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 

8 8 f x x x   trên nửa khoảng   2;1  . Kết quả đúng là

A. M …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo