
Trang 1/6 - Mã đề thi 202
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
Trường THPT Tiên Du số 1
* Đề gồm 06 trang
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LỚP 12 LẦN 2
NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề 202
Họ tên thí sinh: ………………………………………………….…………………SBD: …………………… Câu 1: Cho a là số thực dương tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai ?
A.
2 4 8 3 3 a a B.
4 3
3 a a a C.
4
3 4 3 a a D.
4 2
2 3 3 . a a a
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA ABCD , SC tạo với mặt đáy
một góc 60 . Tính thể tích V của khối chóp đã cho
A.
3 4a 6 V 3 B.
3 8a 3 V 3 C.
3 8a 6 V 3 D.
3 4a 3 V 3
Câu 3: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A 'B'C' có tất cả các cạnh bằng 4 .a Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ ABC.A 'B'C'
A. 2 7 3 a . B. 21 2 a . C. 2 21 3 a . D. 7 2 a .
Câu 4: Cho hàm số y f x xác định trên \ 0 , liên tục trên các khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ :
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai ?
A.
lim 1 x y
B.
lim
x y
C. 0 lim 4 x y
D. 2 lim 3 x y
Câu 5: Cho hình đa diện cho bởi như hình vẽ bên, có bao nhiêu mặt
A. 10. B. 11. C. 9. D. 8 . Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, có 3 AB , 4 AC . Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi tam giác ABC quay quanh cạnh AB .
A. 48 V . B. 12 V . C. 4 V . D. 16 V .
Câu 7: Gọi , P Q là giao điểm của đồ thị các hàm số 4 1 2 x y x
và 2 y x . Trung điểm K của đoạn PQ có
hoành độ là
A. 2 B. 2,5 C. 4 D. 2 Câu 8: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 5
A. 12 số B. 20 số C. 60 số D. 25 số
DeThi.edu.vn
Trang 2/6 - Mã đề thi 202
Câu 9: Đồ thị hàm số nào sau đây có hai nhánh phân biệt nằm về hai phía của đường thẳng 2 x ?
A. 1 2 4 x y x
B. 2 2 x y x
C. 2 4 2 x y x
D. 2 2 4 x y x
Câu 10: Hàm số f x liên tục trên R và có đạo hàm
2 ' 9 f x x với mọi x R . Khẳng định nào sau
đây là đúng?
A. f x chỉ nghịch biến trên khoảng 3;3 trong tập . R
B. f x chỉ đồng biến trên khoảng 3;3 trong tập . R
C. f x nghịch biến trên . R
D. f x đồng biến trên . R
Câu 11: Phương trình 2 cos 2 x có tập nghiệm là
A. 3 2 4 k k . B. 3 k k .
C. 4 k k . D. 2 3 k k .
Câu 12: Số giao điểm của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x
và đường thẳng 2 y là
A. 2 B. 1 C. 0 D. 3 Câu 13: Số nghiệm nguyên thuộc đoạn 10;10 của bất phương trình 0,3 log 4 0 x là : A. 8 B. 13 C. 14 D. 7 Câu 14: Cho hàm số f x đồng biến trên R . Hàm số nào sau đây có thể không đồng biến trên R ?
A. 2020 f x B. 2019 f x C.
2 f x x D. f x x
Câu 15: Phương trình 3 log 1 2 x có nghiệm là :
A. 9 x B. 10 x C. 7 x D. 3 x
Câu 16: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số
8 8 f x x x trên nửa khoảng 2;1 . Kết quả đúng là
A. 9 M B. 240 M C. M không tồn tại D. 7 M Câu 17: Tìm tất các giá trị của tham số m để phương trình 8 2020 x m có nghiệm ?
A. ;2020 m B. ; m C. 2020; m D. 2020; m
Câu 18: Cho , , , a b c d là các hệ số thực và 0 a . Hàm số nào sau đây có thể có đồ thị như hình vẽ
x
y
O
A. 3 2 . y ax bx cx d B. y ax b
C. 2 y ax bx c D. 4 2 y ax bx c
Câu 19: Với m là tham số thực thì đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x x và đường thẳng y m có nhiều nhất bao nhiêu giao điểm?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 20: Cho a là số thực dương khác 1. Tính 5 log a I a
A.
5 2 I
B.
2 5 I C. 10 I
D.
1 10 I
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.