Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Mã đề 132 - Trường THPT Tam Quan
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Mã đề 132 - Trường THPT Tam Quan

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT TAM QUAN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019

MÔN : TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút( không kể thời gian phát đề)

(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132

Câu 1: Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình

A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Cho tập hợp . Gọi là tập hợp các số có chữ số khác nhau được tạo

thành từ các chữ số của tập . Chọn ngẫu nhiên một số từ , xác suất để số được chọn có chữ số cuối gấp đôi chữ số đầu bằng

A. . B. C. . D. .

Câu 3: Nhằm giúp đỡ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn hoàn thành việc đóng học phí học tập, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương đã hỗ trợ bạn sinh viên A vay 20 triệu đồng với lãi suất 12%/năm và ngân hàng chỉ bắt đầu tính lãi sau khi bạn A kết thúc khóa học của mình. Bạn A đã hoàn thành khóa học và đi làm với mức lương 5,5 triệu đồng/tháng, bạn A dự tính sẽ trả hết nợ gốc lẫn lãi suất cho ngân hàng trong 36 tháng. Hỏi số tiền mỗi tháng mà bạn A phải trả cho ngân hàng là bao nhiêu?

A. triệu. B. triệu.

C. triệu. D. triệu.

Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm . Hỏi trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A và B

A. B. C. D.

Câu 5: Cho hàm số có đạo hàm trên đoạn , và . Tính .

A. B. C. D.

Câu 6: Cho hai số thực thỏa mãn , với i là đơn vị ảo. Khi đó giá

trị của bằng A. B. C. D.

Câu 7: Biết , trong đó là phân số tối giản với nguyên dương. Khi đó

giá trị của bằng bao nhiêu? A. B. C. 37. D. 1.

Câu 8: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ bên:

x - -1 1 + y’ + + -

y

4 3 2 - -1

S 1 2 1 5 125

x  

  0;2 S    ;1 S    ;2 S    2; S  

  0; 1; 2; 3; 4; 5 A  S 3

A S

2 25

4. 5

1 5

23 25

m

 

2

2 1,12 20 0,12 1,12 1 12 m   

   

3

3 1,12 36 0,12 1,12 1 12 m   

 

 

2

2 1,12 36 0,12 1,12 1 12 m   

   

3

3 1,12 20 0,12 1,12 1 12 m   

 

(1; 2;3), (0;2;5) A B  u

( 1;0;2). u 

 1 ;0;4 . 2 u      

(1;0;8). u 

( 1;4;2). u  

( ) f x   1;2 (1) 1 f  (2) 2 f 

2

1

'( ) I f x dx 

7 2 I  3 I  1 I  3 I 

,x y     2 1 1 2 2 2 x y i i yi x      

2 3 x xy y   1. 3.  2.  1. 

1

2 0

3 1 5 d 3ln 6 9 6 x a x x x b      

a b ,a b

a b  1.  37. 

 x f y 

 

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Số nghiệm của phương trình là: A. . B. . C. . D. . Câu 9: Công thức tính thể tích khối cầu đường kính R là:

A. B. C. D.

Câu 10: Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức của số phức z  2 – i ? A. Q B. P C. M D. N

Câu 11: Cho cấp số nhân un có số hạng đầu u1  2 và công bội q  3. Giá trị của u5 bằng

A. 14 B. 83 C. 162 D. 468

Câu 12: Trong không gian Oxyz cho điểm hai điểm Mặt cầu đường kính

có phương trình: A. B.

C. D.

Câu 13: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng Oyz) có phương trình là

A. y  0 B. x  0 C. x + y + z  0 D. z  0 Câu 14: Một miếng tôn hình chữ nhật có chiều dài , chiều rộng được uốn lại thành mặt

xung quanh của một chiếc thùng đựng nước có chiều cao (như hình vẽ). Biết rằng chỗ ghép mất . Hỏi thùng đựng được bao nhiêu lít nước?

A. lít. B. lít. C. lít. D. lít.

Câu 15: Cho . Khi đó giá trị của được tính theo là:

A. . B. . C. D. .

Câu 16: Tìm nghiệm của phương trình .

A. . B. . C. . D. . Câu 17: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh . Cạnh bên và vuông góc với mặt phẳng . Xác định để hai mặt phẳng và tạo với nhau một góc .

A. . B. . C. . D.

Câu 18: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi và lần lượt

là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên . Giá trị của bằng ?

A. 5 B. 4 C. 8 D. 3

 0 2   x f 3 0 2 1

3 4 5 R 3 4 3 R 3 3 4 R 3 1 6 R

z

    1; 1;2 , 3;1;4 . M N   S MN

    2 2 2 2 3 3. x y z            2 2 2 1 1 1 3. x y z      

    2 2 2 2 3 6. x y z          2 2 2 2 3 12 x y z     

10,2dm 2 dm 

2 dm  2cm

2 d m  2 d m 

50 100 20,4 20

2 log 6 a 3 log 18 a

a 1 a a 

2 1 1 a a

  2 3  a

  2 log 5 4 x  

13 x  11 x  21 x  3 x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo