Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Mã đề 202 - Trường THPT Tam Quan
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Mã đề 202 - Trường THPT Tam Quan

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/6. Mã đề thi 202

SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT TAM QUAN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019

MÔN : TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút( không kể thời gian phát đề)

(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 202

Câu 1 : Nếu thì bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Cho số phức . Số phức được biểu diễn bởi điểm nào dưới đây trên mặt phẳng tọa độ? A. . B. . C. . D. .

Câu 3 : Tìm số tự nhiên thỏa . A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Trong không gian cho đường thẳng . Điểm nào sau đây không thuộc

đường thẳng ? A. . B. . C. . D. .

Câu 5 : Một cấp số nhân có số hạng đầu , công bội . Biết . Tìm ? A. . B. . C. . D. . Câu 6: Đồ thị hàm số có dạng

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 3. B. Hình 4. C. Hình 1. D. Hình2. Câu 7 : Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây sai? A. Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất bằng . B. Hàm số có hai điểm cực trị. C. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang. D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng và giá trị nhỏ nhất bằng . Câu 8: Cho số phức thỏa mãn . Hiệu phần thực và phần ảo của số phức là A. . B. . C. . D. . Câu 9 : Cho hàm số có , . Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm

cực trị? A. . B. . C. . D. . Câu 10: Trong không gian , mặt cầu tâm và cắt mặt phẳng theo

một đường tròn có bán kính bằng có phương trình là

A. . B. .

-2 -1 1 2

-2

-1

1

2

x

y

-2 -1 1 2

-2

-1

1

2

x

y

-2 -1 1 2

-2

-1

1

2

x

y

-2 -1 1 2

-2

-1

1

2

x

y



3 d 3

x x f x x e C      f x



2 x f x x e   

4

3

x x f x e   

2 3 x f x x e   

4

12

x x f x e  

1 2 z i  z   1; 2 P   1; 2 N    1; 2 Q     1; 2 M 

n 2 210 n A  21 18 15 12

Oxyz 2 1 3 : 3 1 2 x y z d       d   2; 1; 3 N    5; 2; 1 P     1;0; 5 Q     2;1;3 M 

1 3 u  2 q  765 n S  n 6 n  8 n  9 n  7 n 

4 2 2 1 y x x   

 y f x  ¡

2 

5 2  z 2 (3 2 ) (2 ) 4 i z i i      z 3 2 1 0  f x      2018 2017. 1 . 1 f x x x x     x ¡

0 1 2 3 Oxyz   1;2; 1 I  : 2 2 1 0 P x y z   

8       2 2 2 1 2 1 9 x y z             2 2 2 1 2 1 9 x y z      

DeThi.edu.vn

Trang 2/6. Mã đề thi 202

C. . D. .

Câu 11 : Đặt và . Hãy biểu diễn theo và .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 12: Cho khối tứ diện có , , đôi một vuông góc và , . Thể tích của khối tứ diện đó là

A. B. C. D. Câu 13 : Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau

Điểm cực đại của hàm số là A. . B. . C. . D. .

Câu 14 : Cho và với . Tính .

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Trong không gian , cho vectơ biểu diễn của các vectơ đơn vị là . Tọa độ

của vectơ là A. . B. . C. . D. .

Câu 16 : Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số có dạng . Hàm

số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 17 :Cho các số thực dương , , và . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. . B. .

C. . D. .

Câu 18 : Thể tích của khối cầu có bán kính bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 20 : Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm , cạnh . Đường thẳng vuông góc

với mặt phẳng đáy và . Tính góc giữa hai mặt phẳng và .

A. . B. . C. . D. .

      2 2 2 1 2 1 3 x y z             2 2 2 1 2 1 3 x y z      

2 log 3 a  5 log 3 b  6 log 45 a b

6

2 log 45 a ab ab b   

2

6

2 2 log 45 a ab ab

 

6

2 log 45 a ab ab  

2

6

2 2 log 45 a ab ab b    ABCD AB AC AD 2 AB AC a   3 AD a  V

3. V a  3 3 . V a  3 2 . V a  3 4 . V a   y f x  ¡

5 x  1 x  2 x  5 y 

d 17

c

a

f x x   d 11

c

b

f x x   a b c   d

b

a I f x x 

6 I  6 I  28 I  28 I 

Oxyz a

r

2 3 a i k j = + - r r r r

a

r

  1;2; 3    2; 3;1    2;1; 3    1; 3;2 

3 2 y ax bx cx d       0 a 

  1;   1;    ;1    1;1  a x y 1 a 

  log log a a xy y x    log log log a a a xy x y  

  log log log a a a xy x y     log log .log a a a xy x y  V 4 R 

64 V   48 V   36 V   256

3 V  

S 2 1 5 25

x x

        …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo