Quảng cáo
Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 1 - Bùi Văn Thanh (Có đáp án)
QR

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 1 - Bùi Văn Thanh (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM LUYỆN THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA – MÔN TOÁN.

SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN: BÙI VĂN THANH – SĐT:0389341114 – https://thanhlua1112.violet.vn/ 1

ĐỀ LUYỆN THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

BÀI THI: MÔN TOÁN

ĐỀ SỐ 1 (Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề)

Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P :3x 2y z 1 0   . Tìm vectơ của mặt phẳng

(P).

A.   n 1;3;2  

. B.   n 3; 1;2   

. C.   n 2;3; 1   

. D.   n 3;2; 1   

.

Câu 2. Tìm số phức liên hợp của sô phức z 3 2i  .

A. z 3 2i  . B. z 3 2i  . C. z 2 3i  . D. z 3 2i 

Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho     u 1;3;2 ,v 3; 1;2    

. Tính u.v



.

A. 10. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 4. Tính giới hạn   3 2

xlim 2x x 1    .

A. . B. . C. 2 . D. 0 . Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (P):2x 2y z 3 0   và điểm   M 1; 2; 1  . Tính khoảng

cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) .

A. 8

3 . B. 10

3 . C. 0 . D. 2

3 .

Câu 6. Tìm điểm M biểu diễn số phức i z 3 4i   .

A. 4 3 M ; 25 25        . B. 4 3 M ; 25 25         . C. 4 3 M ; 25 25         . D. 4 3 M ; 25 25         .

Câu 7. Tìm nguyên hàm của hàm số 

5 f x 7x  .

A. 

4 F x 35x C   . B. 

6 7 F x x C 6   . C. 

6 F x 35x C   . D. 

6 F x 5x C   .

Câu 8. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên (a; b). Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hàm số y = f (x) đồng biến trên (a ; b) khi và chỉ khi    f x 0, x a;b    .

B. Hàm số y = f (x) đồng biến trên (a ; b) khi và chỉ khi    f x 0, x a;b    .

C. Hàm số y = f (x) đồng biến trên (a ; b) khi và chỉ khi    f x 0, x a;b    .

D. Hàm số y = f (x) đồng biến trên (a ; b) khi và chỉ khi     f x 0, x a;b và f x 0      tại hữu hạn giá trị

  x a;b  .

Câu 9. Cho số phức z thỏa mãn 2 1 i z 1   . Tìm modun của z.

A. 5. B. 5 . C. 2 . D. 1.

Câu 10. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số x 1 y x 1    trên đoạn   0;2 .

A. 1 . B. 1

3 . C. 0 . D. 1.

Câu 11. Tính

2

6

0 I sin x.cosx.dx



A. 1 I 7  . B. 1 I 6  . C. 1 I 7  . D. 1 I 6  .

Câu 12. Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn khác 0 ?

DeThi.edu.vn

BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM LUYỆN THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA – MÔN TOÁN.

SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN: BÙI VĂN THANH – SĐT:0389341114 – https://thanhlua1112.violet.vn/ 2

A.  

n n u 0,1234  . B.  

n

n

1 u n   . C.

3

n

4n n 1 u

n n 3 1  



. D. n

cos2n u n  .

Câu 13. Tìm điểm cực tiểu của hàm số 4 2 y x 5x 2    . A. y 0.  B. x 2.  C. x 0.  D. y 2. 

Câu 14. Hàm số 3 2 y x 2x x    đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1;. B.   0;1 . C.   ;1  . D. 1;1 3

        .

Câu 15. Đường cong  2 5x 2 C : y x 4   

có bao nhiêu tiệm cận?

A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 16. Gọi S là tâp hợp tất cả các số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt được chọn từ các chữ số

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8. Tính số phần tử của tập S. A. 56. B. 336. C. 512. D. 40320. Câu 17. Cho tam giác OAB vuông đỉnh O,  AB 8a,OBA 60   . Tính thể tích của khối nón tròn xoay sinh bởi

tam giác OAB khi quay xung quanh trục OA .

A.

3 68 a 3 3  . B.

3 64 a 3 3  . C.

3 68 a 2 3  . D.

3 64 a 2

3

 .

Câu 18. Cấp số cộng n (u ) có số hạng đầu 1u 3 , công sai d 2 . Tìm số hạng thứ 5 của cấp số cộng. A. 5 u 8.  B. 5 u 1.  C. 5 u 5.  D. 5 u 7.  Câu 19. Bảng biến thiên sau là của hàm số nào dưới đây ?

A. 4 2 y x 2x 1   . B. 4 2 y x 2x 1   . C. 4 2 y x x 1   . D. 4 2 y x 2x 1   .

Câu 20. Tìm tập xác định của hàm số   y ln x 7   .

A.   D 7; . B.   D 7;0  . C.   D ; 7  . D.   D ;0  .

Câu 21. Một bó hoa có 4 bông xanh, 5 bông đỏ, 6 bông vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 bông. Tính xác suất để 3 bông lấy ra đủ 3 màu.

A. 4

91. B. 24

91 . C. 8

91 . D. 16

91 .

Câu 22. Cho hình chóp đều S.ABCD có chiều cao bằng a 2 và độ dài cạnh bên bằng a 6 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

A.

3 8a 2 3 . B.

3 10a 2 3 . C.

3 8a 3 3 . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo