Quảng cáo
Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 - Đề số 06 - Lê Nguyên Thạch (Có đáp án)
QR

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 - Đề số 06 - Lê Nguyên Thạch (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

1.Lê Nguyên Thạch 184 Lò chum Thành Phố Thanh Hóa HỌC SINH: ĐIỂM;

LUYỆN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020 SỐ 06

MÔN TOÁN 12 Ngày 15 tháng 10 năm 2019

Câu 1:Tính giới hạn . A. . B. . C. . D. .

Câu 2. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 3:Cho hình chóp tam giác có thể tích bằng . Gọi , , lần lượt là trung điểm các cạnh , , . Tính thể tích khối chóp . A. . B. . C. . D. . Câu 4:Cho hình chóp có đáy là hình vuông. Mặt bên là tam giác đều có đường cao vuông góc với . Gọi là góc giữa và . Tính .

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Cho hình lập phương có cạnh bằng . Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng và

. A. . B. . C. . D. .

Câu 6:Đồ thị hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây, có đúng một cực trị?

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có tung độ bằng là A. . B. . C. . D. .

Câu 8:Cho hàm số . Tìm để hàm số liên tục tại .

A. hoặc . B. hoặc . C. hoặc . D. hoặc .

Câu 9. Tìm . A. . B. . C. . D. .

Câu 10:Tính thể tích của khối lập phương biết .

A. . B. . C. . D. .

Câu 11:Khối đa diện đều loại có bao nhiêu mặt? A. . B. . C. . D. .

Câu 12:Tính đạo hàm của hàm số .

A. . B. . C. . D. .

Câu 13:Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số . A. . B. . C. . D. .

Câu 14:Lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng và diện tích tam giác bằng . Tính thể tích

khối lăng trụ đó. A. . B. . C. . D. . Câu 15:Cho lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh . Hình chiếu của lên mặt phẳng trùng với trọng tâm tam giác . Biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng . Tính thể tích khối

lăng trụ . A. . B. . C. . D. .

2 1 lim 3 2 n n

 

2 3

3 2

1 2 0

 y f x 

0 CT y  max 5 y  ¡ 5 C Ð y  min 4 y  ¡ .S ABC 8 M N P AB BC CA .S MNP 3 6 2 4 .S ABCD ABCD SAB SH   ABCD  BD   SAD sin

6 sin 4  1 sin 2  3 sin 2  10 sin 4 

. ABCD A B C D  2   AB D 

  BC D  3 3 3 3 2

2

3

3 2 3 y x x x    4 2 2 3 y x x    3 4 5 y x x    2 3 1 x y x

   3 2 5 1 y x x    1 2 0 x y    5 1 0 x y   1 0 x y   5 1 0 x y  



2

2

4 khi 2 2

3 khi 2

x x f x x m m x

          

m 0 2 x 

0 m  1 m  1 m  4 m  4 m  1 m  0 m  4 m 

1

3 2 lim 1 x

x

x 

   1  2 3

1 4

5 4 V . ABCD A B C D  3 AC a 

3 V a 

3

4 a V 

3 3 6

4

a V  3 3 3 V a 

  4; 3 4 7 8 6

 

2 2 1 y x x   

2

2 2 2 1

1

x x y

x

  

2

2 2 2 1

1

x x y

x

  

2

2 2 2 1

1

x x y

x

  

2

2 2 2 1

1

x x y

x

  

2 2 1 3 1 x x y x x     2 1 0 3

. ABC A B C  4 A BC  8 8 3 6 3 4 3 2 3 . ABC A B C  ABC 2a A   ABC ABC 60

. ABC A B C 

3 3

4 a 3 4 3 a 3 2 3 a

3 3

2 a

DeThi.edu.vn

2.Lê Nguyên Thạch 184 Lò chum Thành Phố Thanh Hóa Câu 16:Cho khối hộp . Gọi lần lượt là trung điểm của và . Tính tỉ số thể

tích của khối chóp và khối hộp đã cho. A. . B. . C. . D. .

Câu 17:Cho hình chóp đáy là hình chữ nhật, , . Cạnh bên vuông góc với đáy , . Tính của góc giữa hai mặt phẳng và .

A. . B. . C. . D. .

Câu 18:Tìm đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số .

A. . B. . C. . D. .

Câu 19:Cho hàm số có đạo hàm . Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào

dưới đây? A. . B. . C. . D. .

Câu 20:Gọi theo thứ tự là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Tính

. A. . B. . C. . D. .

Câu 21:Vật thể nào trong các vật thể sau không phải khối đa diện?

A. B. C. D. Câu 22:Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 23:Tìm tất cả các phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với đường thẳng

. A. , .B. , .C. .D. , . Câu 24:Cho hình lập phương . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. Góc giữa hai đường thẳng và bằng . B. Góc giữa hai đường thẳng và bằng . C. Góc giữa hai đường thẳng và bằng . D. Góc giữa hai đường thẳng và bằng .

Câu 25:Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng

A. không tồn tại. B. .

C. . D. .

Câu 26:Cho đồ thị hàm như hình vẽ. Số điểm cực trị của đồ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo