Quảng cáo
Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 - Đề số 22
QR

Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 - Đề số 22

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ÔN THI THPT 2020 – ĐỀ 22 đáp án

Câu 1. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 4. B. 8. C. 6. D. 2.

Câu 2. : Số phức liên hợp của số phức z = 1 – 6i là :A. .B. .C. .D. .

Câu 3. Hs nào dưới đây NB trên txđ của nó? A. B. C. D.

Câu 4. Cho , có VTPT A. B. C. D.

Câu 5. Cho (S) là mặt cầu tâm I(2; 1; -1) và tiếp xúc với mp (P) 2x – 2y – z + 3 = 0. Khi đó, bk của (S) là

A. B. C. 3 D. 2

Câu 6. Số phức . Khi đó điểm biểu diễn của số phức trên mặt phẳng tọa độ Oxy là

điểm có tọa độ : A. ( 21 ; -20 ) . B. ( -21 ; - 20 ). C. ( -21 ; 20 ) . D. .( 29 ; 20 ) .

Câu 7. Cho hàm số xác định và liên tục trên R, có bảng biến thiên như sau: 1 + 0 0 + 2

Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hsnb trên khoảng B. Hsđb trên khoảng

C. Hsnb trên D. Hsđb trên

Câu 8. Pt đường tcđ của đths là A. B. C. x = 3. D. y = 3.

Câu 9. Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn? A. B. C. D.

Câu 10 Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng A. B. C. 3. D. 2.

Câu 11. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau: 2 4 + 0 0 + 3

Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây?A. B. C. D. Câu 12. Phương trình . Có nghiệm S = {a ; b}. Tính T = a – b A. T = - 4 B. T = 2 C. T = 4 D. T = - 2

Câu 13. Cho . Tọa độ vectơ . A. B. C. D.

Câu 14. Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau 1 3 + 0 + 2

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hs có đúng một cực trị. B. Hs có giá trị cực tiểu bằng 3. C. Hs đạt cđ tại và đạt ct tại D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 1.

1 6 z i  1 6 z i  1 6 z i  6 z i  

1 3

4 3

2 (2 5 ) z i   z

3 log . y x 

4 log . y x   . 3

x y          2 log 1 . y x  

( ) : 3 2 0 P x y z     ( 1;3; 2) n   

(1;3; 2) n   

(1; 1;3). n   

(1; 1; 3) n   

 y f x  x  1   'y  y

 1 



  ;1 .    ; 2 . 

  1; .    1; . 

2 x 3 y

9 x

 

y 3.  x 3. 

120 102 98 100

 3 x f x x     2;3  2.  1 . 2  y f x  x   'y  y

 2 



2. x  3. x  2. x  4. x 

2 2 3 1 x x  

3 2 a i k j      

a

  2; 3; 1 .     3;2; 1 .     1;2; 3 .     2; 1; 3 . 

 y f x  ¡ x   'y  y

 1 



1 x  3. x 

DeThi.edu.vn

Câu 15. Tìm nguyên hàm của hàm số

A. B. C. D.

Câu 16. Có bao nhiêu số hạng trong ktnt thành đa thức A. 2019. B. 2020. C. 2018. D. 2017.

Câu 17. Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD. Mệnh đề đúng t?

A. . B . C. .D. .

Câu 18. Hàm số có đồ thị nào trong các đồ thị dưới đây?

A. Hình 3. B. Hình 1. C. Hình 2. D. Hình 4. Câu 19. Cho cấp số cộng có và công sai . Hãy tính . A. 401. B. 404. C. 403. D. 402.

Câu 20: Cho 2 số phức Tính mô đun của số phức bằng

A. B. C. D.

Câu 21. Tìm tập xác định của hàm số .A. . B. . C. . D. .

Câu 22. Tìm tập nghiệm của bpt

A. S = . B. S = . C. S = . D. S = .

Câu 23. Cho và . Tính

A. B. C. D.

Câu 24. Tập nghiệm của bpt (với a là tham số, ) là

A. B. C. D.

Câu 25 . Điều kiện để hs có 3 điểm cực trị là: A. B. C. D.

Câu 26. Có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trực nhật. Tính xác suất sao cho có cả

nam và nữ. A. B. C. D.

Câu 27. Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. 2. B. 3. C. 0. D. 1.

Câu 28. Tìm x để đồ thị hàm số nằm phía trên đt A. B. C. D.

Câu 29. Cho > 0 và a khác . Tính .A. . B. . C. . D. .

Câu 30. Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn . Biết rằng . Tính

tích phân . A. B. C. D.

. 5 1 ' , 2 i z i z     ' .z z

130 170 10 3 6 5

2 1 3 . y x x x   

3 2 3 ln . 3 2 x x x C   

3 2

2 3 1 . 3 2 x x C x   

3 2 3 ln . 3 2 x x x C   

3 2 3 ln . 3 2 x x x C   

 

2018 2 3 x 

AB AC AD AG        1 3 AB AC AD AG        3 AB AC AD AG       

2 AB AC AD AG       

3 2 3 1 y x x   

  n u …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo