Quảng cáo
Đề thi Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Đề số 02 - Vũ Văn Lâm (Có đáp án)
QR

Đề thi Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Đề số 02 - Vũ Văn Lâm (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Vũ Văn Lâm_THPT Lý Thường Kiệt_Hà Nam Page 1

MA TRẬN ĐỀ MINH HỌA

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020

Bài thi: TOÁN

ĐỀ SỐ 02

MỨC ĐỘ

CHỦ ĐỀ NB TH VD VDC TỔNG

Tổ hợp và Xác xuất C1 C39 2 Dãy số, CSC, CSN C2 1 Quan hệ vuông góc C40 1 Tính đồng biến nghịch biến

C10 C41 2

Cực trị của hàm số C13 C27 C46 3 GTLN, GTNN C28 1 Tiệm cận C15 1 Khảo sát và vẽ đồ thị C14, C17, C30 C43, C48

5

Hàm số mũ, hàm số lôgarit C5, C11 C29 C47, C50

5

Pt mũ, pt lôgarit C3 C42 2 Bpt mũ, bpt lôgarit C16 C31 2 Nguyên hàm C6 1 Tích phân C18,C33 C45 3 UD tích phân C34 1 Số phức C19, C21 C35 3 Phép toán số phức C20 1 Phương trình bậc hai nghiệm phức

C36 1

Thể tích khối đa diện C4 C7, C26 C49 4 Mặt nón C8 C32 2 Mặt trụ C12 C44 2 Mặt cầu C9 1 Hệ tọa độ Oxyz C22 1 Phương trình mặt phẳng C24 C37 2 Phương trình đường thẳng C25 C38 2 Phương trình mặt cầu C23 1 Tổng 12 24 5 9 50

DeThi.edu.vn

Vũ Văn Lâm_THPT Lý Thường Kiệt_Hà Nam Page 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020 TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

ĐỀ THI THAM KHẢO

(Đề thi có 05 trang)

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

ĐỀ SỐ 02

Họ và tên tí sinh: ………………………………………………………………………………. Số báo danh: …………………………………………………………………………………… Câu 1: Có bao nhiêu cách chọn ba học sinh từ một lớp học có 35 học sinh để phân công giữ chức lớp trưởng, lớp phó, bí thư?

A. B. C. D.

Câu 2: Cho cấp số cộng với và . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 4 B. 2 C. 8 D. 6 Câu 3: Nghiệm của phương trình là

A. B. C. D.

Câu 4: Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 3 là

A. B. 27 C. 3 D. 6 Câu 5: Tập xác định của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 6: là một nguyên hàm của hàm số thì bằng

A. B. C. D.

Câu 7: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 5 và chiều cao bằng 6. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. 15 B. 11 C. 10 D. 30 Câu 8: Cho khối nón có chiều cao bằng 9 và bán kính đáy bằng 2. Thể tích khối nón đã cho băng

A. 36 B. 11 C. 6 D. 12 Câu 9: Cho mặt cầu có bán kính bằng 3. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

A. 9 B. 36 C. 27 D. 8 Câu 10: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

x -  -2 0 2 + y’ - 0 + 0 - 0 + y + +

-3 -3

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. B. C. D.

Câu 11: Với a là số thực dương thì bằng:

A. B. C. D. Câu 12: Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh và bán kính đáy bằng

A. 2rl B. rl C. 3rl D. rl

3

35 A

3

35 C

35 3 3 35

  nu 1 2 u  2 8 u 

1 5 25 x

2 x  1 x  3 x  3 2 x 

9

  2 2 6 log x y     3;   0;   ;0    3;

 F x  f x x f x d 

 F x  ' F x C   2 f x C   F x C 

   

     f x

1 

  ; 2    0;   2;0    2;2 

3 4 2 log a 1 2

3 4 2 3 a og 2l 2 3 a log 4 l r

   1 2 

DeThi.edu.vn

Vũ Văn Lâm_THPT Lý Thường Kiệt_Hà Nam Page 3

Câu 13: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

A. B. C. D. Câu 14: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 15: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

A. B. C. D. Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình là A. B. C. D.

Câu 17: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình

là

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 18: Nếu thì bằng

A. 4 B. -4 C. -1 D. 5 Câu 19: Số phức liên hợp của số phức là

A. B. C. D. Câu 20: Phần thực của số phức bằng

A. 3 B. -4 C. 5 D. -3 Câu 21: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức là điểm nào dưới đây? A. B. C. D.

Câu 22: Trong không gian , hình chiếu của điểm trên mặt phẳng có tọa độ

là

A. B. C. D.

 f x

2 x  1 x  0 x  3 x 

4 2 3 3    y x x

4 2 1 3 3 4    y x x

4 2 2 3    y x x

4 2 2 3    y x x

2 1 1 x y x

   2 x  1 x  2 y  2 y 

2x 4 2 1    ;2    2;   4;   2;

 y f x 

 2 7 f x 

( )

2

0

x 3; f x d = ò ( )

2

0

(1 2 ) f x dx - ò

3 2 z i  

2 3 z i   3 2 z i  3 2 z i   2 3 z i    

2 1 2 z i  

2 5 z i     5;2 M    2; 5 N    2; 5 P     5; 2 Q …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo