Quảng cáo
Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 19
QR

Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 19

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6

ĐỀ ÔN 19

Câu 1: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x) – 3 = 0 là A. B. C. D. Câu 2: Cho các số 1, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ số khác nhau?

A. 24 . B. 64 . C. 12 . D. 256 .

Câu 3: Trong không gian với hệ trục toạ độ , cho mặt phẳng . Vecto nào không

phải là vecto pháp tuyến của ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Một hộp chứa viên bi đỏ, viên bi xanh và viên bi trắng. Chọn ngẫu nhiên viên bi từ hộp, tính xác suất để được viên bi có cả ba màu đồng thời hiệu của số bi xanh và bi đỏ, hiệu của số bi trắng và số bi xanh, hiệu của số bi đỏ và số bi trắng theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng.

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu Tọa độ tâm

của (S) là

A. . B. . C. . D.

Câu 6: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.

Phương trình có bao nhiêu nghiệm thực?

A. 3. B. 7. C. 9. D. 5. Câu 7: Nguyên hàm của hàm số bằng

A. . B. .

C. . D. .

Câu 8: Nếu thì bằng bao nhiêu?

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Khối trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh có thể tích là:

A. B. . C. . D. .

Câu 10: Cho số phức Số phức có phần thực là:

   3 2 0 y f x ax bx cx d a      

   0 f f x 

2. 0. 1. 3.

Oxyz : 3 2 6 0 x y z     

 

  2;6;4 n     1; 3; 2 n       1;3;2 n     1;3;2 n  

5 6 7 6 6

75 442

5 442

40 221

35 442

Oxyz       2 2 2 : 1 2 1 9       S x y z I

  1;2;1  I   1;2;1  I   1; 2; 1   I   1; 2; 1 . I  

 ( ) sin3 f x x cos3 sin3 . 3    

x x dx C sin3 . 3cos3    x dx x C

cos3 sin3 . 3   

x x dx C sin3 . cos3    x dx x C



2

1

d 2 f x x   

2

1

3 2 d I f x x       

1 I  4 I  2 I  3 I    2 cm a 

3 cm  3 2 cm  3 3 cm  3 4 cm 

0. z a bi    1 z

DeThi.edu.vn

Trang 2/6

A. B. C. D.

Câu 11: Trong không gian Oxyz cho , . Phương trình mặt cầu (S) có tâm B và đi qua điểm A là

A. B.

C. D.

Câu 12: Một người gửi số tiền triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất tháng. Biết rằng nếu người đó không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Sau ba năm, người đó muốn lãnh được số tiền là 5 triệu đồng, nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không đổi, thì người đó cần gửi số tiền là: A. triệu ngàn đồng. B. triệu ngàn đồng. C. triệu ngàn đồng. D. triệu ngàn đồng. Câu 13: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có ABC là tam giác đều cạnh a, AA’=2a. Thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ là:

A. B. C. D.

Câu 14: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn và Tích phân

bằng

A. B. C. D. Câu 15: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A. . B. . C. . D.

Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SA (ABCD) . Biết SA = .

Tính góc giữa SC và (ABCD)

A. B. C. D.

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình là A. B.

C. D.

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình . Khi đó vecto

nào sau đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng (d)?

A. B. C. D.

Câu 19: Tập hợp nghiệm của phương trình là

. a b  . a b  2 2 . b a b 

 2 2 . a a b  ( 2;1;0) A  (2; 1;2) B 

    2 2 2 ( ) : 2 1 24. S x y z          2 2 2 ( ) : 2 1 ( 2) 24. S x y z      

    2 2 2 ( ) : 2 1 ( 2) 24. S x y z           2 2 2 ( ) : 2 1 ( 2) 24. S x y z      

M 0,7% /

M 3 600 3 800 3 700 3 900

3 3 . 2 a 3 3. a

3 3 . 4 a 3 2 3. a

( ) f x 0; , 2 p é ù ê ú ê ú ë û ( )

2

2

0

' cos d 10 f x x x

p

= ò ( ) 0 3. f =

( )

2

0

sin 2 d f x x x

p

ò

13. I = - 7. I = - 7. I = 13. I =

4 2 2 1 y x x    4 1 y x   4 1 y x   4 2 2 1. y x x   

3

6 a

0 30 . 0 45 . 0 60 . 0 75 .

S

2 1 3 1 2 2 x x - + ³ ( ) ; 3 0; . S ù é = - ¥ - È + ¥ ú ê û ë ( ) ( ) ; 3 0; . S = - ¥ - È + ¥

3;0 . S é ù = -ê ú ë û ( ) 3;0 . S = -

 d

1 3

2

2

x t

y

z t

      

  1; 0; 2 . d  

  6; 0; 4 . a 

  3; 2; 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo