Quảng cáo
Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 6 (Có đáp án)
QR

Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 6 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ÔN THI THPT QUỐC GIA 2020 – ĐỀ 6 – ĐÁP ÁN

Câu 1: Cho . Một vectơ pháp tuyến của ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên? A. . B. . C. D. .

Câu 3: Số cách chọn học sinh từ học sinh là A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Biết và , khi đó bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Nghiệm của phương trình là A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Tt của khối nón có chiều cao và bán kính đáy là A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Số phức liên hợp của số phức là A. . B. . C. . D. .

Tt của khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao là A. . B. . C. . D. .

Câu 8: Cho hàm số có bbt. Hs đã cho đạt cực đại tại

A. . B. . C. . D. . Câu 9: Hình chiếu vuông góc của điểm trên trục

có tọa độ là A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Cho CSC với và . Công sai của cấp số

cộng đã cho bằng A. . B. . C. . D. . Câu 11: Họ nguyên hàm của là A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Cho . Một VTPT của ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Với là số thực dương tùy ý, bằng A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Cho có bbt. Hs đã cho đb trên khoảng nào?

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Cho và , điểm biểu diễn số phức có tọa độ là

A. . B. . C. . D. .

Câu 16: Hs có đạo hàm là A. . B. .C. .D. .

Câu 17: Cho hs có bbt. Pt có bao nhiêu

nghiệm A. . B. . C. . D. . Câu 18: GTLN của hs trên đoạn bằng

A. . B. . C. . D. . Câu 19: Cho có , . Số điểm cực

trị của hàm số đã cho là A. . B. . C. . D. . Câu 20: Cho ; là hai số thực dương thỏa mãn . Giá trị của bằng A. . B. . C. . D.

: 2 3 2 0 P x y z      P

  3 3;1; 2 n   

  2 2; 3; 2 n   

  1 2; 3;1 n   

  4 2;1; 2 n   

3 2 3 2 y x x    4 2 2 2 y x x    3 2 3 2 y x x    4 2 2 2 y x x    2 6

2 6A 2 6 C 6 2 2 6



2

1

d 2 f x x   

2

1

d 6 g x x    

2

1

d f x g x x      

4 8  8 4 

2 1 2 8 x 3 2 x  2 x  5 2 x  1 x 

h r 2r h 

2 4 3 r h  2 2 r h 

2 1 3 r h 

1 2i  1 2i  1 2i  2 i  1 2i 

B h 4 3 Bh 3Bh 1 3 Bh Bh

 f x 2 x  2 x  3 x  1 x    2;1; 1 M 

Oy   0;0; 1    2;0; 1    0;1;0   2;0;0

  nu 1 2 u  2 6 u 

3 4  8 4  2 3 f x x   2 2x C  2 3 x x C   2 2 3 x x C   2x C 

2 1 3 : 1 3 2 x y z d       d

  2 1; 3;2 u   

  3 2;1;3 u  

  1 2;1;2 u  

  4 1;3;2 u  

a

3 2 log a 2 3log a 2 1 log 3 a 2 1 log 3 a  2 3 log a 

 f x

  1;0    1;    ; 1    0;1

1 1 z i  2 2 z i  

1 2 2 z z    2;5   3;5   5;2   5;3

2 2x x y    

2 2 1 2x x x x    

2 2 1 .2x x x  

2 2 .ln2 x x   

2 2 1 .2 .ln2 x x x  

 f x  3 2 0 f x   1 2 3 0 

3 3 f x x x     3;3 

18 2 18  2   f x   

2 1 f x x x    x ¡ 2 0 1 3 a b 2 3 16 a b  2 2 2log 3log a b  8 16 4 2 DeThi.edu.vn

Câu 21: Cho hc có vg với . , tam giác vuông cân tại và . Góc giữa

đường thẳng và mặt phẳng bằng A. . B. . C. . D.

Câu 22: Nghiệm của pt là A. . B. . C. . D. .

Câu 23: Cho LT đứng có đáy là tgđ cạnh và AA’ = 3a. Tt của khối lăng trụ đã cho bằng A. . B. . C. . D. . Câu 24: Cho . Bk của mặt cầu đã cho bằng A. . B. . C. .D. .

Câu 25: Cho và . Mp trung trực của AB có pt là

A. . B. . C. . D. .

Câu 26: Cho f(x) có bbt như sau: Số đường TC của đồ thị hàm số đã cho là A. . B. . C. . D. . Câu 27: Cho lt trên . Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn

bởi các đường (như hình vẽ

bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 28: Gọi là hai nghiệm phức của pt . Gái trị của bằng A. .B. . C. . D. . Câu 29: Trong không gian cho và . Đường thẳng đi qua và vg với (BCD) có phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 30: Cho thỏa . Môđun của bằng A. . B. . C. . D. .

Câu 31: Cho , bảng xét dấu của

. Hs đb

trên khoảng nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

Lời giải

Ta có: .

*) .

*) .

Câu 32: Họ nguyên hàm của hàm số trên khoảng là:

A. . B. .C. . D. .

2 2 3 17 0 x y z     4 3 26 0 x y z     2 2 3 17 0 x y z     2 2 3 11 0 x y z    

.S ABC SA   ABC 2 SA a  ABC B AB a 

SC   ABC 45 60 30 90

    2 2 log 1 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo