Quảng cáo
Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 8 (Có đáp án)
QR

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 8 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề 8 Câu 1: Số phức liên hợp của số phức là: A. B. C. D.

Câu 2 : bằng :

A. 1 B. -1 C. 3 D. Câu 3: Một người có 5 cái áo khác nhau và 4 cái quần khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một bộ quần áo? A. 5 B. 4 C. 9 D. 20 Câu 4: Số đỉnh của bát diện đều là:

A. 6. B. 8. C. 10. D. 12. Câu 5: Đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào?

A. B. C. D.

Câu 6: Nguyên hàm của hàm số là:

A. . B. C. D.

Câu 7: Số cực trị của hàm số y = là:

A. 1. B. 0. C. 3. D. 2. Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm số mũ ?

A. B. C. D. Câu 9: Công thức tính thể tích của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x); trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b ( a < b), khi quay xung quanh trục Ox là :

A. V = B. V = C. V = D. V =

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt cầu . Tọa

độ tâm và bán kính của là:

A. B. C. D. Câu 11: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A. y = –x3 – 3x2 + 4 B. y = –x3 + 3x2 + 4 C. y = x3 + 3x2 + 4 D. y = x3 – 3x2 + 4

3 z i   1 3 . z i  3 . z i   3 . z i  1 3 . z i 

2

2 3 3 5 lim 1 x

x x x 

  



2 y 

   x y x 2 1. 2

  

x y x 1 2 . 2

 

x y x 1 2 . 2

  

x y x 4 2 . 2 2

2 1 ( )

sin f x

x = -

( ) F x x C = + ( ) sin . F x x C = + ( ) tan . F x x C = + ( ) cot . F x x C = + 5 3 2 1 x

x

 2 y x 

1 2 y x

  y x  x y 3

 2( ) .

b

a

f x dx 

2( ) .

b

a

f x dx   ( ) .

b

a

f x dx  ( ) .

b

a

f x dx 

Oxyz,     2 2 2 ( ) : 5 4 9 S x y z      I R  S ( 5;4;0), 3. I R   ( 5;4;0), 9. I R   (5; 4;0), 3. I R   (5; 4;0), 9. I R  

DeThi.edu.vn

Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm ; và tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Nghiệm của phương trình là : A. B. C. D. Câu 14: Cho khối nón có bán kính đường tròn đáy bằng r, chiều cao h. Thể tích của khối nón bằng:

A. B. C. D.

Câu 15: Trong không gian Oxyz đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và có vec tơ chỉ phương có phương trình:

A. . B. . C. . D. .

Câu 16: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ? A. . B. . C. . D.

Câu 17: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ có hệ số góc

bằng:

A. -2. B. 2. C. 0. D. -5. Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số trên là:

A. 1. B. 3. C. 2. D. 0. Câu 19: Nguyên hàm của hàm số là:

A. . B. .

C. . D. .

Câu 20: Số phức nghịch đảo của 3+4i là:

A. B. C. D.

Câu 21: Cho hình chóp tam giác đều có Gọi là trung điểm . Khoảng

cách từ đến mặt phẳng bằng:

A. B. C. D.

Câu 22: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm thực thỏa mãn A. B. C. D. Câu 23. Cho tâp ̣ A gồm n điểm phân biệt trên mặt phẳng sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng. Giá trị của n sao cho số tam giác mà 3 đỉnh thuộc A gấp đôi số đoạn thẳng được nối từ 2 điểm thuộc A là : A. B. C. D. Câu 24: Mặt phẳng qua 3 điểm A(1;0;0), B(0;-2;0), C(0;0,3) có phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 25: Cho hình chóp có Tính góc

giữa đường thẳng SB và mặt phẳng

A. B. C. D. Câu 26. Một lớp có 20 nam sinh và 15 nữ sinh. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tâp. Xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ là :

S.ABC · · · SA SB SC, góc ASB 90 ,BSC 60 , ASC 120 .        

  ABC .

45 60 30 90

(1; 2;3) A  (0;3;1) B (2;5; 4) C 

(3;6;0) G (1;2;0) G (1;0;0) G (3;2;0) G

1 2 8 x 2. x  1. x  4. x  3. x 

2 1 . 3 r h 2 . r h  1 . 3 rh 2 2 . r h

u(1;2;3) 

    

x d y t z t

0 : 2 3

    

x d y z

1 : 2 3

    

x t d y t z t : 3 2

: 2 3

x t d y t z t

      ¡ 3 2 3 y x x = - 3 2 3 3 2 y x x x = - + - +

3 3 1 y x x = - + + 3. y x =

4 2

1 4 2 x x y    0 1 x 

2 2 4 3 y x x      0;2

' ( cos ) x x dx  ( cos )' cos x x dx x x C   

' ( cos ) cos x x dx x x C   

' ( cos ) sin x x dx x x C   

' ( cos ) cos x x dx x C   

3 4 . 25 25i  3 4 . 5 5 i  3 4 . 25 25i  3 4 . 5 5 i 

S.ABC SA 2a, AB 3a.   M SC M   SAB

3 21 a 14

3 3 a 2

3 3 a 4

3 21 a 7 x x 1 4 3.2 m 0    

1 2 x ;x 1 2 x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo