
Đề 6
Câu 1: Đồ thị của hàm số nào sau không có đường tiệm cận?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số là: A. B. C. .D. .
Câu 3: Gọi lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ.
Đẳng thức đúng? A. . B. . C. . D. . Câu 4: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. B.
C. . D.
Câu 5: Gọi lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện tích
xung quanh của hình trụ (T) là A. .B. .C. .D. .
Câu 6: Đường thẳng và đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu giao điểm? A. 3. B. 1. C. 0. D. 2. Câu 7: Hàm số nghịch biến trên?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Hình lập phương thuộc loại khối đa diện đều nào? A. B. . C. . D. .
Câu 9: Cho biểu thức với Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. . Câu 10: Cho khối cầu có thể tích là . Bán kính của khối cầu là:
A. B. C. D. .
Câu 11: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào? A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Tính:
A. . B. . C. . D.
Câu 13: Tìm nguyên hàm của hàm số
A. B. C. D.
Câu 14: Cho hàm số . Khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số bằng: A. . B. . C. . D. . Câu 15: Tìm họ nguyên hàm của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 16: Biết rằng . Tính giá trị của biểu thức
2 1 2
x y x + = -
1 y x = 4 2 3 2 y x x = - + 2 1 x y x = + ( ) sin 2018 y x
p = { } \ 0 . ¡ [ ) 0;+ ¥ ¡ ( ) 0;+ ¥ , , l h R
l h = R h = 2 2 2 l h R = + 2 2 2 R h l = +
( ) ( ) d ln 1 ; 1 . 1 x x C x x = + + ¹ - + ò 2 d 2 . x x x c = + ò
( ) 2 d 1 ; 0 x C x x x = + ¹ ò ( ) d 2 ; 0 . x x c x x
= + > ò
, , l h R
xq S 2 xq S Rl p = 2 xq S Rh p = xq S Rl p = 2 xq S R h p =
4 2 y x = - 3 2 2 3 y x x x = - +
3 2 2 3 1 y x x ( ) ( ) ; 1 ; 0; - ¥ - + ¥ ( ) ( ) ;0 ; 1; - ¥ + ¥ ( ) 1;0 - ( ) 0;1 { } 5;3 { } 3;4 { } 3;5 { } 4;3
5 3 2 3 P x x x = 0. x >
53 30 P x =
37 15 P x =
23 30 P x =
31 10 P x = ( ) 3 36 cm p R ( ) 3 R cm = ( ) 6 R cm = ( ) 6 R cm = ( ) 3 R cm =
3 4 y x 3 2 3 4 y x x
3 2 3 4 y x x 3 2 3 2 y x x
2
1 d 2 5 2 x x x + + ò
2 ln 2 5 2 x x C + + + 1 2 1 ln 3 2 x C x
+ + +
2 ln 2 1 x C x
+ + +
1 2 ln 3 2 1 x C x
+ + +
2 ( ) 2 . x f x =
2 2 2 2 . ln2
x x dx = ò
2 4 2 . ln2
x x dx C = + ò
2 1 2 2 2 . ln2
x x dx C
- = + ò
2 1 2 2 2 . ln2
x xdx C
+ = + ò
4 2 2 2018 y x x = - + 2 4 1 3 3 4 1 y x = +
( ) 3 4 1 4 1 1 . 4 x dx x C + = + + ò ( ) 3 4 4 1 1 . x dx x C + = + + ò
( ) 3 4 1 4 1 . 4 x dx x x C + = + + ò ( ) 3 4 4 1 . x dx x x C + = + + ò
3 3 4 x x - - =
3 27 4 3 9 9
x x
x x T
-
- - - = +
DeThi.edu.vn
A. B. C. D.
Câu 17: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm khẳng định
đúng trong các khẳng định sau:
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Cho hình chóp có đường cao và đáy là hình chữ nhật với . Góc giữa cạnh SC với mặt phẳng đáy bằng . Tính thể tích V của khối
chóp . A. B. C. D.
Câu 19: Thể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng là:
A. B. C. D.
Câu 20: Cho hàm số ( ) f x xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như bên: Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đạt cực trị tại 2 x = - . B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang. C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 2; 1 - - .
D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1.
Câu 21: Tính bằng: A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Tính đạo hàm của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 23: Cho hình chóp có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, tam giác SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính thể tích V của khối chóp .
A. B. C. D.
Câu 24: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, cạnh đáy bằng a, cạnh bên tạo với mặt đáy góc . Tính thể
tích V của khối S.ABCD . A. B. C. D.
Câu 25: Họ nghiệm của phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị hàm số có đúng ba
đường tiệm cận? A. . B. . C. hoặc . D. .
Câu 27: Tứ diện ABCD có , các cạnh còn lại có độ dài . Xác định bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD. A. . B. . C. . D. .
15
4 T = 6 T = 4 T = 9 T =
1 ax b y x
0 a b 0 b a 0 b a 0 a b
. S ABCD SA , 2 AB a AD a = = 0 45
. S ABCD 3 2 5 . V a = 3 2 3 . 3 V a = 3 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.