
Đề 5 Câu 1. Phương trình lượng giác: có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho và ,
khoảng cách giữa mặt phẳng (P) và (Q) là A. B. C. D. Câu 3. Điều kiện để phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 4. Cho và đường tròn . Ảnh của qua là :
A. . B. C. . D. .
Câu 5: Tập xác định của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 6: Một đội văn nghệ có 10 học sinh nam và 6 học sinh nữ biết múa. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 nam và ba nữ để ghép cặp song ca nam nữ. A. B. C. D. Câu 7: Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên 3 thẻ và nhân 3 số ghi trên 3 thẻ với nhau. Tính xác suất để tích nhận được là một số lẻ?
A. B. C. D.
Câu 8: Hệ số của x12 trong khai triển là:
A. B. C. D.
Câu 9. Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là ; Độ dài cạnh bên là . Khi đó thể tích của khối lăng trụ:
A. B. C. D.
Câu 10: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
A. . B. C. . D.
Câu 11. Trong hệ tọa độ Oxyz. Cho đường thẳng . và mặt phẳng .
Hình chiếu vuông góc của d trên (P) có phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Cho dãy số xác định bởi công thức truy hồi: Tìm công thức tính số hạng tổng
quát của dãy số A. B. C. D. Câu 13: Trong không gian Oxyz và điểm . Phương trình mặt cầu tâm tiếp xúc với là A. B. C. D.
Câu 14: Giải phương trình
A. B. C. D.
2 cos 2cos 3 0 x x
x 2 k x 0 x 2 2 k x k
: 2 2 1 0 P x y z : 2 2 5 0 Q x y z
2 3 3 4 .sin 3cos 5 m x x
4 m 4 4 m 34 m 4 4 m m
3;3 v
2 2 : 2 4 4 0 C x y x y C vT ' C
2 2 4 1 4 x y 2 2 4 1 9 x y 2 2 4 1 9 x y 2 2 8 2 4 0 x y x y
1 sin
sin 1 x y x
2 2 x k 2 x k 3 2 2 x k 2 x k
14400 28800 86400 43200
3 42
5 42
7 39
6 43
10 2x x
8 10 C
2 10 C
6 6 102 C
6 10 C
2 3a 2 a
3 6a 3 3a 3 2a
3 6
3
a
2 2 2 log 5log 4 0 x x
( ;2] [16; ) S [2;16] S (0;2] [16; ) S ( ;1] [4; ) S 3 1 1 : 3 1 1 x y z d ( ) : 4 0 P x z
3
1
1
x t
y t
z t
3
1
1
x t
y
z t
3 3
1
1
x t
y t
z t
3
1 2
1
x t
y t
z t
1
* 1 2
1
n n
u
u u n
¥
nu
2 1 n u n 2 1 n u n 2 2 n u n 2 3 n u n (1;2;3) I I ( ) Oyz
2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 2. x y z 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 1. x y z
2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 3. x y z 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 1. x y z
1 7 13 x 280 x 53 x 55 x 57 x 59
DeThi.edu.vn
Câu 15: Cho cấp số nhân với , công bội q = 2 và tổng các số hạng đầu tiên . Khi đó số hạng cuối bằng:
A. 484 B. 996 C. 242 D. 448 Câu 16:. Tìm giá trị của tham số để hàm số có cực đại, cực tiểu.
A. B. C. D.
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ , đường thẳng đi qua hai điểm ,
có phương trình chính tắc là
A. .B. .C. .D. .
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ , tọa độ giao điểm của mặt phẳng và
đường thẳng là . Tổng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho hàm số . Xác định để đường thẳng luôn cắt đồ thị hàm số tại hai điểm
phân biệt A, B sao cho trọng tâm tam giác OAB nằm trên đường tròn .
A. B. C. D.
Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng và điểm . Mặt phẳng qua và song song với có phương trình là: A. B. C. D. Câu 21. Cho hình lăng trụ đều có tất cả các cạnh đều bằng . Khi đó diện tích toàn phần của hình lăng trụ là:
A. B. C. D.
Câu 22: Tìm tất cả các giá trị của tham số để giá trị cực tiểu của hàm số bằng – 4.
A. B. C. D.
Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có nghiệm
.
A. B. C. D.
Câu 24: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với . Tam giác là tam giác
cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Góc giữa mặt phẳng và bằng
. Khi đó thể tích khối chóp là:
A. B. C. D.
Câu 25: Gọi là điểm thuộc đồ thị hàm số sao cho tiếp tuyến của tại điểm M có hệ số góc nhỏ nhất. Tính A. B. C. D.
) ( n u 7 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.