Quảng cáo
Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 3 (Có đáp án chi tiết)
QR

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 3 (Có đáp án chi tiết)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề 3 Câu 1: Hàm số đạt cực tiểu tại: A. B. C. D. và Câu 2: Cho hàm số Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào là đúng?

A. Hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng. B. Hàm số nhận trục hoành làm trục đối xứng. C. Với , hàm số có ba điểm cực trị luôn tạo thành một tam giác cân. D. Với mọi giá trị của tham số thì hàm số luôn có cực trị.

Câu 3: Hàm số nghịch biến trên:

A. B. và C. Tập số thực D.

Câu 4: Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

A. B. C. D.

Câu 5: Cho hàm số Để đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng thì các giá trị

của tham số là: A. B. C. D. Không tồn tại .

Câu 6: Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận đứng? A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 7: Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 8: Cho hàm số có bảng biến thiên trên khoảng như sau:

0 1 5 + ||

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Trên , hàm số không có cực trị. B. Hàm số đạt cực đại tại

C. Hàm số đạt cực tiểu tại D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là .

Câu 9: Xác định các giá trị của tham số để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị A. B. C. D. Không tồn tại

Câu 10: Cho hàm số có bảng biến thiên sau.

2 0 2 0 + 0 0 + 3 0 0

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên B. Hàm số đạt cực đại tại

3 2 3 4    y x x 0.  x 2.  x 4.  x 0  x 2.  x    4 2 2 1 0 .      y f x ax b x a

0  a

  , 0  a b a

4 2 2 3    y x x   ;0 .    ; 1    0;1 . ¡   0; . 

2 2 3.    y x x 3 2 3 3.    y x x 4 2 2 3.    y x x 4 2 2 3.    y x x

2 2 3 .     x x m y x m m 0.  m 0; 1.   m m 1.  m m

2

3

2     x y x x

1 2

   x y x   y f x   0;2

x

 ' f x 

 f x 1 f

 0 f  2 f

  0;2 1.  x

1.  x  0 f

m 4 3 2 2016   mx m x 0.  m 0.  m  \ 0 .  ¡ m m

  y f x

x    'y   y  

  ;2 .  3.  x

DeThi.edu.vn

C. D. Hàm số đồng biến trên

Câu 11: Tìm GTLN và GTNN của hàm số trên đoạn

A. B.

C. D.

Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số trên tập xác định của nó là A. B. C. 8. D. 10.

Câu 13: Xác định các giá trị của tham số để hàm số nghịch biến trên khoảng

A. B. C. D.

Câu 14: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 15: Hàm số đồng biến trên

A. B. và C. D.

Câu 16: Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận ngang:

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 17: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

1 + +

2

2

A. Hàm số có tiệm cận đứng là B. Hàm số không có cực trị. C. Hàm số có tiệm cận ngang là D. Hàm số đồng biến trên

Câu 18: Cho hàm số có đồ thị . Có bao nhiêu tiêu điểm thuộc sao cho khoảng cách từ

điểm đến tiệm cận ngang bằng 5 lần khoảng cách từ điểm đến tiệm cận đứng. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 19: Cho hàm số . Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị sao cho tiếp tuyến đó cắt trục Ox ,

Oy lần lượt tại các điểm A , B thỏa mãn là: A. B. C. hoặc D. 1.

Câu 20: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên B. Hàm số nghịch biến trên

C. Hàm số nghịch biến trên và D. Hàm só nghịch biến trên

Câu 21: Cho hàm số Với giá trị nào của tham số thì đồ thị hàm số có hai

điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung?

A. B. C. D. hoặc

 0, .  ¡ f x x   0;3 .

5 4 3 5 5 1     y x x x   1;2 . 

    1;2 1;2 min 10, max 2.     x x y y

    1;2 1;2 min 2, max 10.     x x y y

    1;2 1;2 min 10, max 2.     x x y y

    1;2 1;2 min 7, max 1.     x x y y

 2 6 8

1   

x f x x 2.  2. 3 m 3 2 3    y x mx m   0;1 .

1 . 2  m 1 . 2  m 0.  m 0.  m

1 2

   x y x 3 2 3 4    y x x   0;2 .   ;0    2; .    ;2 .    0; . 

2 1 

x y

x

  y f x

x    ' f x

 f x 



1.  y

2.  y . ¡ 2 3    x y x  C M  C

M M

 2 1 1    x y C x  C

4  OA OB 1 . 4  1 . 4

1 4  1 . 4 5 . 2   y x

 \ 2 . ¡   2; .  

  ; 2    2; .  . ¡

    3 2 2 2 1 1 5.       y x m x m x m

1.  m 2.  m 1 1.   m 2  m 1.  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo