
Đề 2
Câu 1: Đồ thị sau là của hàm số nào
A. B C. D. Câu 2. Gọi M và n lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số Khi đó M+n bằng
A. B. C. D.
Câu 3: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 4: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 0
A. B. C. D.
Câu 5: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra thuộc 3 môn khác nhau.
A. B. C. D.
Câu 6: Tìm m để phương trình có nghiệm. A. B. C. D.
Câu 7: Cho hàm số có đồ thị ( C).Tìm m để đường thẳng cắt ( C) tại hai điểm phân
biệt A. B. C. D.
Câu 8: Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là (Cm). Xác định m để (Cm) có các
điểm cực đại, cực tiểu nằm về cùng một phía đối với trục tung. A. B. C. D.
Câu 9: Giá trị của m để đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đi qua điểm A. B. C. D.
Câu 10: Cho hàm số (1). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1)
đồng biến trên tập xác định của nó. A. B. C. D. Câu 11: Một đoàn tàu chuyển động thẳng khởi hành từ một nhà ga. Quảng đường s(mét) đi được của đoàn tàu là một hàm số của thời gian t(phút), hàm số đó là s = 6t2 – t3. Thời điểm t( giây) mà tại đó vận tốc v(m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là: A. t = 6s B. t = 4s C. t = 2s D. t = 3s
Câu 12: Nghiệm của phương trình lượng giác: thõa điều kiện là:
A. B. C. D.
Câu 13: bằng
3 2 3 1 y x x 4 3 2 3 x x y
3 3 1 y x x 3 3 4 y x x
2 y sin 2 3cos4 x x
4 5 4 1 tan cos 1 x y x
x 2 k x 2 3 k x 2
2
k
x k
x 2
3
k
x k
2
3 2 3 lim 2 4 n
n
3
2 2 3 lim 2 1 n n n
2 4
3 2 2 3 lim 2
n n n n
3
2 3 2 lim 2 1 n n
37 42
1 21
2 7
5 42
5cos sin 1 x m x m 13 m 12 m 24 m 24 m 1 2 x y x 1 y x m
0
4 m m
0
4 m m
4 0 m 0
4 m m
3 2 1 (2 1) 3 3 y x mx m x
2 m 3 m 3 m 1 m 2 3 mx y x m (2;5) A
1 m 2 m 3 m 4 m
y m x mx m x 3 2 1 ( 1) (3 2) 3
1 m 1 m 2 m 2 m
2 2sin 3sin 1 0 x x 0 2 x
3 x 2 x 6 x 5
6 x
4 5
4 6 1
3 2 lim 5 3 1 x
x x x x
DeThi.edu.vn
A. B. C. D.
Câu 14: Cho hàm số thì
A. B. C. D.
Câu 15. Tổng bằng :
A. B. C. D. Câu 16. Trên một mặt phẳng cho 12 điểm trong đó có 7 điểm màu xanh và 5 điểm màu đỏ biết không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác được tạo thành có cả ba đỉnh cùng màu từ các điểm đã cho là A. B. C. D.
Câu 17. Trong khai triển của nhị thức , hệ số của là
A. B. C. D.
Câu 18: Phương trình có tập nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 19: Bất phương trình: có tập nghiệm là:
A. (0; +∞) B. C. D.
Câu 20. Cho hàm số . Khi đó bằng
A. B. C. D.
Câu21. Cho hàm số . Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Nguyên hàm của hàm số là
A. B. C. D. Câu
Câu 23: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
, trục hoành, các đường thẳng là:
A. B. C. D.
Câu 24: Cho và đường tròn . Ảnh của qua là :
A. .B. . C. .D. .
Câu 25. Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng , ảnh của đường thẳng qua phép quay tâm , góc quay là: A. B. C. D. Câu 26: Nguyên hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 27: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số và , là:
A. B. C. D.
11 ( ) x y 8 3 x y
8 11 C 3 11 C 7 8 10 10 C C 3 11 C
1 9
3 5
2 5 2 3
2 5 log ( 3 1) y x x
2
2 3 ' ( 3 1)ln5 x y x x
2
2 3 ' 3 1 x y x x 2
1 ' ( 3 1)ln5 y x x 2
2 ln5 ' 3 1 x y x x
2016 2016 3 2016 2 2016 1 2016 ... C C C C
2016 2 2016 2 1 2016 2 1 2016 4
220 35 45 1320
2 4 log log 3 x x 4 3 2; 5 5
2 2 log 3x 2 log 6 5x
6 1; 5
1 ;3 2 3;1
4 1 ( ) 1 2 x f x x x
'(3) f
35
4
15
4
37
4 17
2
3 2 3 9 1 f x x x x ' 0 f x
; 1 3; 1;3 1;3 ; 1 3;
2 2 1 1 3 y …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.