
ĐỀTHI THAM KHẢO KỲTHI THPT QUỐC GIA 2019 Môn: TOÁN 12
ĐỀÔN 5
CÂU 1. Hàm sốnào dưới đây luôn nghịch biến trên R.
(A). y = −x2 + 9x −11.
(B). y = −3x3 + 2x2 −5x + 1.
(C). y = −x4 + 4x2 −3.
(D). y = −x3 + 4x2 + x −2.
CÂU 2. Gọi M(a; b) là điểm cực tiểu của hàm sốy = x2 + 3x
x −1 . Khi đó a + b bằng
(A). 0. (B). −2
11. (C). 12. (D). −8.
CÂU 3. Hàm sốy = 2x3 −3x2 −12x + 4m có giá trịlớn nhất là 8. Vậy giá trịcủa tham sốthực m là
(A). m = 1. (B). m = 1
4. (C). m = −2. (D). m = −2
5.
CÂU 4. Hàm nào bên dưới có đồthịnhư hình bên.
(A). y = −x + 3
x −1 . (B). y = x −2
x + 1. (C). y = 2 −x
x −1. (D). y = −x + 1
−x + 1.
CÂU 5. Cho hàm sốy = −2
3x3 + (3m + 1) x2 + 3mx + 2. Định giá trịcủa tham sốm đểhàm sốđã
cho có cực trị.
(A).
m > −2
3 +
√
3 3
m < −2
3 −
√
3 3
.
(B). −3 − √
7 6 ≤m ≤−3 + √
7 6 .
(C).
m ≥1 + √
2 2
m ≤1 − √
2 2
.
(D). −1
2 −
√
5 4 < m < −1
2 +
√
5 4 .
CÂU 6. (VDC) Cho hàm sốf(x) có đạo hàm f ′(x) = −x2 + x −2 với mọi x ∈R. Hàm số h(x) = f(2x −1) + 6x −1 nghịch biến trên khoảng nào sau đây.
1 DeThi.edu.vn
(A). (−∞; 2). (B). (2; 10). (C). (−1; 1). (D). (0; +∞).
CÂU 7. (VDC) Tìm giá trịcủa tham sốthực m đểhàm sốy = m
3 x3 −(m −1)x2 + 3(m −2)x + 1
đồng biến trên khoảng (2; +∞).
(A). m ≤2. (B). m ≥1 −
√
6 2 . (C). m ≥2
3. (D). m ≤−1.
CÂU 8. Cho hàm sốy = 3x4 + (m −7)x2 + 2. Tìm giá trịcủa tham sốthực m đểhàm sốcó 3 cực trị tạo thành một tam giác có một góc bằng 1200.
(A). m = −1. (B). m = 4
3. (C). m = 5. (D). m = −
√
2 2 .
CÂU 9. (VDC) Tìm giá trịcủa tham sốthực m đểđường thẳng d : y = 2x + m cắt đồthịhàm số
(C) : y = x + 3
x + 1 tại hai điểm phân biệt MN sao cho độdài của MN là nhỏnhất.
(A). m = −2. (B). m = √
5. (C). m = −1. (D). m = 3.
CÂU 10. (VDC) Cho đồthịhàm sốy = f(x) hình bên dưới.
Giá trịcủa tham sốthực m ∈(a; b) đểphương tình |f (x)| = m có 6 nghiệm phân biệt. Tính giá trịcủa T = 2(a −1) + 3b.
(A). T = 4. (B). T = −25. (C). T = −1. (D). T = 13.
CÂU 11. Sốnghiệm của phương trình log3(x −4)2 = 2 là
(A). 1. (B). 2. (C). 0. (D). 3.
CÂU 12. Tập nghiệm của bất phương trình 1
2
x2+2x < 1
8 là
(A). (−∞; −3).
(B). (1; +∞).
(C). (−3; 1).
(D). (−∞; −3) ∪(1; +∞).
CÂU 13. Tổng các nghiệm của phương trình log(x2 −15x) = 2.
(A). 20. (B). −32. (C). 15. (D). 19.
CÂU 14. Cho log2 3 = a và log3 5 = b. Tính giá trịcủa biểu thức P = log6 60 theo a và b.
2 DeThi.edu.vn
(A). P = 1 + ab a + 1. (B). P = 1 + ab 1 + b. (C). P = 2 + b + ab
b + 1 . (D). P = 2 + a + ab
1 + a .
CÂU 15. (VD) Với giá trịcủa tham sốm ∈[−20; +∞) đểphương trình log(x2+2mx)−log(x−2) = 0 có nghiệm. Tính giá trịcủa T là tổng các giá trịnguyên của tham sốthực m.
(A). T = −209. (B). T = −1280. (C). T = 0. (D). T = −542.
CÂU 16. Tập nghiệm S của bất phương trình log2 3√
x −3 > log8(x −4) + log2
3√
4 là
(A). S = (1; +∞) .
(B). S = −1
2; 0 ∪(1; +∞) .
(C). S = 4; 13
4
.
(D). S = R\ {4} .
CÂU 17. Đạo hàm cấp 1 hàm sốy = ex + log2(x −5) là
(A). y′ = esin x + 1 (x −5) ln 2.
(B). y′ = cos xesin x + 1 (x −5) ln 2.
(C). y′ = esin x − ln 2 (x −5).
(D). y′ = cos xesin x + ln 2 (x −5).
CÂU 18. Hình bên là đồthịcủa hai hàm số(C1) và (C2). Vậy hàm số(C1) và (C2) lần lượt là hàm sốnào trong các hàm sốsau.
(A). (C1) : y = 2x và (C2) : y = log2(x).
(B). (C1) : y = (0, 25)x và (C2) : y = log2(x).
(C). (C1) : y = 2x và (C2) : y = log0,1(x).
(D). (C1) : y = (0, 5)x và (C2) : y = log0,1(x).
CÂU 19. Tích phân I =
π
2 Z
0 sin2x cos xdx bằng
(A). 2
9. (B). 11
2 . (C). 1
3. (D).
√
2 2 .
CÂU 20. (VD) Cho hàm sốy = f(x) liên tục và đạo hàm trên R. Biết tích phân
0 Z
−1 f (x)dx = 7, khi
đó giá trịcủa tích phân I =
4 Z
−2
2x + 1 −f 1 −1
2x dx bằng
(A). I = 11
12. (B). I = 4. (C). I = 32. (D). I = 7
2.
CÂU 21. Tìm Z 2x −3
x + 3 dx
3 DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.