
BÀI TẬP ĐIỀU KIỆN Câu 1. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Tìm giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho.
A. yCĐ và yCT B. yCĐ và yCT .
C. yCĐ và yCT . D. yCĐ và yCT . Câu 2. Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào ?
A. B.
C. D. Câu 3. Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm . Tính độ dài đoạn thẳng OA.
A. B. C. D.
Câu 5. Với và là hai số thực dương tùy ý, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Số phức có phần thực bằng và phần ảo bằng là A. . B. . C. . D. . Câu 7. Tìm các số thực và thỏa mãn với là đơn vị ảo.
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
A. B. C. D. Câu 9. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A. . B. . C. . D.
Câu 10. Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?
Câu 11. Cho một mặt cầu có diện tích là , thể tích khối cầu đó là . Tính bán kính của mặt cầu.
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Điểm trong hình vẽ bên là biểu diễn số phức A. . B. . C. . D. . Câu 13. Đồ thị bên của hàm số nào ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14. Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị ?
( ) y f x
3 2 2 0
2 2 3 0
3 3 2 y x x 4 2 1 y x x
4 2 1 y x x 3 3 2 y x x ( ; ) 1 3 x y x
3 y x x 1 2 x y x
3 3 y x x
(2;2;1) A OA 3 OA 9 OA 5 OA 5
a b 2 log ab
2log log a b log 2log a b 2 log log a b 1 log log 2 a b
3 4 3 4i 4 3i 3 4i 4 3i a b 2 1 2 a b i i i i
0, 2 a b 1 , 1 2 a b 0, 1 a b 1, 2 a b
M 4 2 2 3 y x x [0; 3]
9 M 8 3 M 1 M 6 M
0dx C dx x C
1
1
e e x x dx C e
1 5 5 . 1
x xdx C x
2 1 A. dx tan x C cos x
x x a B. a dx C (0 a 1) lna
1 x C. x dx C ( 1) 1
1 D. dx ln x C x S V R 3V R S 3
S R V 4V R S 3
V R S
M
2 z i 1 2 z i 2 z i 1 2 z i
4 2 2 1 y x x
4 2 2 1 y x x
3 2 3 1 y x x
3 2 3 3 y x x
2 3 1 x y x
x y
y
2
0
3
2
0
x
y
O
x
y
O
DeThi.edu.vn
A. B. C. D.
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu . Tìm tâm và
tính bán kính của .
A. và . B. và . C. và . D. và
Câu 16. Phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Biết , F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(a) = -3. Tính .
A. B. C. D.
Câu 18. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số , trục hoành và hai đường thẳng
x = -1, x = 3 là : A. B. C. D.
Câu 19. Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
C. Hàm số đồng biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 20. Tập nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Trong không gian , cho hai điểm và . Véctơ có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên.Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. . B. . C. . D. . Câu 23. Cho số phức . Tính .
A. B. C. D.
Câu 24. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
A. B. C. D.
Câu 25. Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số .
A. . B. . C. D. Câu 26. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 27. Cho I= nguyên hàm là :
A. B. C. D. ln|x|
Câu 28. Cho hàm số . Đồ thị hàm số như
hình vẽ bên.Số nghiệm thực của phương trình là
A. . B. . C. . D. Câu 29. Tìm hai số thực và thỏa mãn với là đơn vị ảo.
A. . B. . C. . D. .
3 0 2 1
0xyz 2 2 2 ( ) : 9 1 1 25 S x y z I R ( ) S 9;1;1 I 5 R 9; 1; 1 I 5 R 9;1;1 I 25 R 9;1; 1 I 25 R
2 1 2 32 x 5 2 x 2 x 3 2 x 3 x
10
b
a
f x dx F b
13 F b 16 F b 10 F b 7 F b
2x y
3 1
3 28
3 8
9 28
3 2 3 y x x
(0;2) (2; ) (0;2) ( ;0) 2 2 log 2 1 x x
0 0;1 1;0 1
Oxyz 1;1; 1 A 2;3;2 B
AB
1;2;3 1; 2;3 3;5;1 3;4;1
3 2 y ax bx cx …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.