.jpg)
http://violet.vn/trongnghiep2002/trang 1
ĐỀ SỐ 01 Câu 1: [1H3-3.3-2] Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng . Độ lớn góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy bằng A. . B. . C. . D. . Câu 2: [2D1-5.1-1] Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: [2H3-3.2-2] Đường thẳng là giao của hai mặt phẳng và thì có phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 4: [1D2-5.2-3] Cho tập gồm số tự nhiên từ đến . Lấy ngẫu
nhiên ba số thuộc . Xác suất để ba số lấy được lập thành một cấp số cộng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: [2H3-2.3-2] Mặt phẳng đi qua và song song với trục có
phương trình là A. . B. . C. . D. . Câu 6: [1H3-4.3-3] Cho lăng trụ đều có . Gọi tương
ứng là trung điểm của . Nếu gọi là độ lớn góc của hai mặt phẳng
và thì bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: [2H1-3.4-2] Lăng trụ có chiều cao bằng , đáy là tam giác vuông cân và có thể tích bằng . Cạnh góc vuông của đáy lăng trụ bằng A. . B. . C. . D. . Câu 8: [2D2-5.3-2] Tổng các nghiệm của phương trình bằng A. . B. . C. . D. . Câu 9: [2D4-5.2-3] Xét các số phức thỏa mãn . Số phức mà nhỏ nhất là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: [2D3-2.2-3] Cho hàm số liên tục trên và
, . Tổng bằng
A. . B. . C. . D. .
.S ABCD a 2 a SA 45 75 30 60
3 1 x y x
3 1 x y x
3 1 x y x
3 1 x y x
5 0 x z 2 3 0 x y z
2 1 1 3 1 x y z
2 1 1 2 1 x y z 2 1 3 1 1 1 x y z
2 1 3 1 2 1 x y z 1;2;3;...;19;20 S 20 1 20 S 7 38
5 38
3 38
1 114 P 3;0;0 , 0;0;4 A B Oy
4 3 12 0 x z 3 4 12 0 x z 4 3 12 0 x z 4 3 0 x z . ABC A B C 2 3, 2 AB BB , , M N P
, , A B A C BC MNP
ACC cos
4 5
2 5
3 5
2 3
5 a
3 2a
4a 2a a 3a 4 6.2 2 0 x x 0 1 6 2 z 1 3 2 z i z 1 z
1 5 z i 1 z i 1 3 z i 1 z i
2 e khi 0
2 3 khi 0
x m x f x
x x x
R
1
1
d = e 3 f x x a b c
, , a b c Q 3 a b c
15 10 19 17
DeThi.edu.vn
http://violet.vn/trongnghiep2002/trang 2
Câu 11: [1H3-4.3-3] Cho hình chóp đều có cạnh đáy bằng và cạnh bên bằng . Gọi là góc của mặt phẳng và mặt phẳng . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: [2H3-2.3-2] Trong không gian , cho , , , . Gọi
là mặt phẳng song song với , cách đều và mặt phẳng .
Phương trình của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: [2D1-2.1-2] Số nào sau đây là điểm cực đại của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: [2D3-2.4-4] Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên , và thỏa
mãn hệ thức .
Biết , với . Giá trị của bằng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: [2D3-2.1-2] Cho . Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: [2D1-1.1-2] Hàm số đồng biến trên khoảng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: [2D3-2.1-1] Cho hàm số liên tục trên và , . Tích phân
bằng
A. . B. . C. . D. . Câu 18: [1D2-5.2-2] Một hộp có quả cầu xanh, quả cầu đỏ. Lấy ngẫu nhiên quả từ hộp đó. Xác suất để được quả có đủ hai màu là
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: [2D2-4.1-1] Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: [1H3-5.4-2] Cho hình hộp chữ nhật có , . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: [2D1-1.2-2] Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên , dấu của đạo hàm được cho
bởi bảng dưới đây
3 2 3 2 y x x
.S ABCD 2 2 2 SAC SAB cos
5 7
2 5
5
21 7
5 5 Oxyz 2;0;0 A 0;4;0 B 0;0;6 C 2;4;6 D
P mp ABC P D ABC
P
6 3 2 24 0 x y z 6 3 2 12 0 x y z 6 3 2 0 x y z 6 3 2 36 0 x y z
4 3 2 2 2 y x x x 1 2 1 0 2
f x ¡ 0 0, 0 0 f f
2 2 . 18 3 6 1 , f x f x x x x f x x f x x ¡
1
2
0
1 d . f x x e x a e b ;a b¤ a b
1 2 0 2 3
2
0
3 2 1 d 6
m
x x x
1;2 ;0 0;4 3;1
0;2 ;0 1;4 4;
f x ¡
4
0
d 10 f x x
4
3
d 4 f x x
3
0
d f x x
4 7 3 6 10 5 5 5 13 143
132 143
12 143
250 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.