Quảng cáo
Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Mã đề 333 (Có đáp án)
QR

Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Mã đề 333 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/19 - Mã đề thi 333

ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên:...............................................................Số báo danh:........................... Mã đề thi 333

BẢNG ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 B B A C A A D D D B D A B B C C D D A C A B A D B

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 C C A B D B C D C B B D B B A C D D C C A C C A

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: [2D3-2] Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi cho quay quanh trục hoành hình phẳng giới

hạn bởi các đường , , và .

A. . B. . C. . D. .

Lời giải Chọn B.

Ta có Thể tích khối tròn xoay .

Câu 2: [2H1-1] Kí hiệu là số mặt, Đ là số đỉnh và là số cạnh của một hình bát diện đều. Khẳng định nào sau đây đúng?. A . , , . B. , , . C. , , . D. , , . Lời giải Chọn B. Ta có nên chỉ có B thỏa.

Câu 3: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ cho hai mặt phẳng và

đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng và Gọi

là góc giữa hai đường thẳng và mặt phẳng Tính

A. B. C. D. Lời giải Chọn A.

có vec tơ pháp tuyến

Suy ra có vec tơ chỉ phương

có vec tơ pháp tuyến

y x  0 y  1 x  2 x 

7

3

 2 3 2

3

2

 

2 2 2 2

0 0 . 2 2 V x dx x       

M C

12 M  8 D  6 C  8 M  6 D  12 C  8 M  12 D  6 C  6 M  12 D  8 C 

2 D C M   

, Oxyz :3 4 5 8 0 P x y z    

d : 2 1 0 x y    : 2 3 0. x z    

 d . P 

60 .   30 .   90 .   45 .  

: 2 1 0 x y      1; 2; 0 . n  

: 2 3 0 x z       1; 0; 2 . n  

d   ; 2 2; 1; 1 . d u n n          

:3 4 5 8 0 P x y z       3;4; 5 . P n  

. 3 60 . 2

d P

d P

u n Sin

u n        





DeThi.edu.vn

Trang 2/19 - Mã đề thi 333

Câu 4: [2D1-2] Tìm tất cả các giá trị của tham số để đồ thị hàm số có hai tiệm cận

đứng.

A. . B. . C. . D. .

Lời giải Chọn C.

Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng khi và chỉ khi phương trình

có hai nghiệm phân biệt khác và

.

Câu 5: [2D2-2] Tìm tập nghiệm của bất phương trình .

A. . B. . C. . D. .

Lời giải Chọn A. Điều kiện: . Đặt , bất phương trình trở thành

Suy ra

và

Vậy .

Câu 6: [2H2-0] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm và . Gọi M

là điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho . Độ dài đoạn thẳng AM bằng?

A. 2. B. 1. C. 6. D. 3.

Lời giải.

Chọn A.

M thuộc đoạn thẳng AB, mà nên

Câu 7: [3D1-0] Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn ?

A. . B. C. . D.

Lời giải

Chọn D.

Cách 1. Ta có, .

m

2

2

2 2 x x y x x m     

1

8 m m

    

1

8

m

m

    

1

8

m

m

    

1 m 

2

2

2 2 x x y x x m      

2 2 f x x x m    1 2 

  

0 1 0 1 1 0 1 8 8 2 0

m m f m m m f

                         

S 3 3 log log 4 5.2 4 0 x x      1;9 S    3;9 S    1;4 S    1;10 S 

0 x    3 log 2 0 x t t   2 5 4 0 1 4 t t t    

3 3 log log 2 2 3 3 3 2 4 2 2 log 2 log log 3 9 x x x x x         

3 3 log log 0

3 3 3 2 1 2 2 log 0 log log 1 1 x x x x x        

  1;9 S 

(2;0;0) A (0;2;1) B

1 2 MB MA 

1 2 MB MA  2 . 3 AM AB 

2 2 2 2 (2 0) (0 2) (0 1) 3 .3 2. 3 AB AM          

2 2x ( ) 1 x f x x

   [0;2]

0 3. 2 3 8. 3

2

2 2x 1 1 ( ) 1 '( ) 1 0, [0;2] 1 1 ( 1) x f x x f x x x x x           

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo