Quảng cáo
Đề ôn thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Mã đề 006 (Có đáp án)
QR

Đề ôn thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Mã đề 006 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BQT TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM biên soạn Trang 1/29 - Mã đề thi 006

ĐỀ ÔN THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019

Môn: Toán Thời gián làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ tên thí sinh: ……………………………………………… Số báo danh:…………………………….

Câu 1. [2D1-1] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số đi qua

điểm

A. B. C. D.

Câu 2. [2D1-1] Tọa độ giao điểm của đường thẳng và đồ thị hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. [2D2-1] Cho mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 4. [2D2-1] Đạo hàm của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 5. [2D2-1] Tập xác định của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. [2D3-1] Tìm nguyên hàm của hàm số

A. . B. .

C. . D. .

Câu 7. [2D3-1] Tìm hàm số biết và đồ thị cắt trục tung tại điểm

có tung độ bằng

A. . B. .

C. . D.

Câu 8. [2D4-1] Cho hai số phức Khẳng định nào sau đây đúng?

A. B.

C. D.

Câu 9. [2D4-1] Biết số phức có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là Tìm số phức

A. B. C. D.

m 4 2 2 2 y x mx m   

  2;0 . N 

8. 3 m  1. m  2. m  1. m 

: 1 d y x    2 1 : 1 x C y x

      0; 1 , 2;1     1;0 , 2;1    0;2   1;2

0 1, a b   

log log b a a b  log 0 a b  log log b a a b  log 1 a b 

2 log ( 1) x y e  

 

. 1 ln 2

x

x

e y

e 

2 ln 2. 2 1

x

x y   

2 . 2 1 ln 2

x

x y

ln 2. 1

x

x e y e  

 

1 3 1 2 y x  

R 1 ; 2          0;  1 ; 2       

 1 . 2 1 

 f x

x

d 2 1 f x x x C    d 2 2 1 f x x x C   

 1 d 2 1 2 f x x x C     1 d

2 1 f x x C x    

 F x 

2 3 2 1 F x x x       y F x

.e 

2 F x x x e     cos2 1 F x x e  



3 2 1 F x x x x     

3 2 .     F x x x x e

1 2 , . z z

2 2 1 2 1 2. z z z z    3 3 1 2 1 2. z z z z   

1 2 4 4 1 2

1 2

. z z z z z z

     

1 1 2

2

0 0 . 0

z z z z

      

z   1; 2 . A  .z

2 . z i   2 . z i  1 2 . z i  1 2 . z i 

DeThi.edu.vn

BQT TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM biên soạn Trang 2/29 - Mã đề thi 006

Câu 10. [2H2-1] Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng và thể tích khối trụ tương ứng

bằng . Tính độ dài bán kính đáy của hình trụ đã cho.

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ , cho tam giác biết và

, . Khi đó tọa độ trọng tâm của tam giác là:

A. B. C. D.

Câu 12. [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng có phương trình tham số

Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ?

A. B. C. D.

Câu 13. [2H3-1] Trong không gian với hệ toạ độ , cho điểm và mặt phẳng

Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. [2H2-1] Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng ? A. Hình mười hai mặt đều có 30 đỉnh, 20 cạnh, 12 mặt. B. Hình mười hai mặt đều có 20 đỉnh, 12 cạnh, 12 mặt. C. Hình mười hai mặt đều có 20 đỉnh, 30 cạnh, 12 mặt. D. Hình mười hai mặt đều có 12 đỉnh, 12 cạnh, 20 mặt.

Câu 15. [2D1-2] Đồ thị hàm số có tọa độ điểm cực đại là

A. . B. . C. D. .

Câu 16. [2D1-2] Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên ,

sao cho đồ thị hàm số là parabol có dạng như trong

hình bên. Hỏi đồ thị của hàm số là đồ thị nào trong

bốn đáp án sau?

A.

. B.

. C.

. D.

.

Câu 17. [2D1-2] Hàm số có giá trị cực tiểu bằng

A. B. C. D.

Câu 18. [2D2-2] Nghiệm của bất phương trình là

A. hoặc . B. . C. . D. .

2 50 (cm )

3 100 (cm ) r

2(cm) r  4(cm) r  6(cm) r  12(cm) r 

Oxyz ABC (2;4; 3) A 

( 3; 1; 1) AB   

(2; 6; 6) AC   

G ABC

5 5 2 ; ; . 3 3 3 G      

5 5 2 ; ; . 3 3 3 G      

5 5 2 ; ; . 3 3 3 G     

5 5 2 ; ; . 3 3 3 G      

Oxyz 

1

2 2 , .

3

x t y t t

z t

         

¡ M 

  3;2;5 . M   3; 2;5 . M    3; 2; 5 . M     3; 2; 5 . M   

Oxyz   2;1;3 A

: 2 2 4 0. P x y z     A  P

2 3

3 2

1 3 3

3 2 2 3 y x x x    

  1;3   1; 1  1 85 ; . 3 27         3;1

 y f x  ¡

 y f x  

 y f x 

O 1 1  x

y

O 1 1  x

y

O

1 1 

x

y

O

1 1  x

y

2 2 2 1 x x y x     9.  2.  0. 1.

   

1 1 1 5 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo