Quảng cáo
Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Mã đề132 (Có đáp án)
QR

Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Mã đề132 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/25 - Mã đề thi 132

ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA 2019

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên thí sinh……………………………………………………….. Số báo danh……………………………………………………………..

Câu 1. [2D4-2] Trong mặt phẳng phức gọi , , lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức

, , . Tam giác là

A. Một tam giác vuông (không cân). B. Một tam giác cân (không đều, không vuông). C. Một tam giác vuông cân. D. Một tam giác đều.

Câu 2. [2D1-2] Hàm số có cả cực đại và cực tiểu khi.

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai mặt phẳng ,

. Tính góc giữa hai mặt phẳng và .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 4. [2D2-1] Tính đạo hàm của hàm số .

A. . B. . C. . D. .

Câu 5. [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho tam giác với ,

, . Diện tích của tam giác bằng bao nhiêu?

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. [2H3-1] Trong không gian với hệ trục tọa độ cho hai véc tơ và

Tìm để A. B. C. D.

Câu 7. [2D1-1] Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Nếu thì hàm số đồng biến trên

B. Nếu thì hàm số đồng biến trên

C. Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi

D. Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi

Câu 8. [2D3-2] Họ nguyên hàm của hàm số là

A. B. C. D.

A B C    1 1 2 z i i    2 1 3 z i  2 1 3 z i  ABC

3 2 y x mx   

0 m  0 m  0 m  0 m 

Oxyz : 2 1 0 x y z    

: 2 2 0 x y z          

120   30  

90   60  

log 2 y x 

1 ln10 y x  1 2 ln10 y x  1 ln 2 y x  ln10 y x 

Oxyz ABC   1; 0; 0 A

  0; 0; 1 B   2; 1; 1 C S ABC

6 2 S  3 2 S  6 4 S  6 S 

, Oxyz   2;3; 1 u  

  5; 4; . v m  

m . u v   

0. m  2. m  4. m  2. m 

   0 ; f x x a b     y f x    ; . a b

   0 ; f x x a b     y f x    ; . a b

 y f x    ;a b    0 ; . f x x a b   

 y f x    ;a b    0 ; . f x x a b   



 

2 1 , 0 2 1 f x x x x   

 

1 . 2 2 1

C x   

. 2 1 x C x

 

1 . 2 1

C x

 

1 . 2 1

C x   

Mã đề thi: 132

DeThi.edu.vn

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/25 - Mã đề thi 132

Câu 9. [2D1-3] Tập hợp giá trị của để hàm số nghịch biến trên là

A. B.

C. D.

Câu 10. [2D4-1] Cho là đơn vị ảo. Với thì số phức có nghịch đảo là

A. B. C. D.

Câu 11. [2D2-1] Với các số thực , khác không. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 12. [2D2-3] Tập nghiệm của bất phương trình có dạng . Khi đó tính

giá trị của .

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. [2H2-3] Cho hình chóp đều có tam giác đều cạnh . Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. [2D3-2] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ; ; ; bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. [2D2-2] Biết , . Tính theo và .

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. [2D4-2] Cho là đơn vị ảo. Giá trị của biểu thức là

A. B. C. D.

Câu 17. [2H1-3] Cho hình chóp tứ giác đều , đáy có diện tích , diện tích một

mặt bên là Tính thể tích của khối chóp .

A. B.

C. D.

Câu 18. [2H3-1] Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt cầu :

Xác định tâm và bán kính của mặt cầu đó.

A. B.

C. D.

m   3 2 1 3 y mx mx m x      ¡

3 ; . 2       

3 ;0 . 2      

  3 ; 0; . 2            3 ; 0; . 2         

i 2 2 , , 0 a b a b    ¡ a bi 

1 .i a b  . a bi a b 

 2 2 . a bi a b 

 2 2 . a bi a b 

a b

ln .ln ab a b  ln ab a b  

  ln ab a b   ln a a b b  

3.9 10.3 3 0 x x      ; S a b 

b a 

2 b a   3 2 b a   5 2 b a   1 b a  

.S ABCD SAC a R

R a  3 2 a R  2 2 a R  3 3 a R 

3 1 y x   0 y  0 x  2 x 

5 2

7 2 3 9 2

log 2 a  log3 b  log15 a b

6a b  1 b a   1 b a   1 a b  

i  

20 5 4 3 2 1 z i i i i i     

1024 .i  1024.  1024. 1024 .i

.S ABCD ABCD 2 16cm

2 8 3 cm . V .S ABCD

3 32 2 cm . 3 V  3 32 13 cm . 3 V 

3 32 11 cm . 3 V  3 32 15 cm . 3 V 

Oxyz  S

2 2 2 2 4 6 10 0. x y z x y z        I R

  1; 2;3 , 2. I R     1;2; 3 , 2. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo