Quảng cáo
Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán - Năm học 2018-2019 - Mã đề 359 (Có đáp án)
QR

Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán - Năm học 2018-2019 - Mã đề 359 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/22 - Mã đề thi 359

ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên:...................Số báo danh:.............. Mã đề thi 359

Câu 1. Số nghiệm của phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 2. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , , hình chiếu vuông góc

của lên mặt là trung điểm của đoạn . Tính chiều cao của khối chóp

theo

A. B. C. D.

Câu 3. Cho các số dương . Tính giá trị của biểu thức .

A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ , mặt phẳng và mặt phẳng

song song với nhau khi

A. B. C. D.

Câu 6. Đặt , . Hãy biểu diễn theo và . A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Cho các số phức , , . Tập giá trị tham số để số phức có

môđun nhỏ nhất trong 3 số phức đã cho là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 8. Với các số thực dương , bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 9. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số , biết tiếp tuyến song song với đường

thẳng .

A. . B. . C. . D. .

  2 3 3 log 4log 3 7 0 x x   

0 1 2 3

.S ABCD a 17 2 a SD  H

S   ABCD AB . H SBD

.a

3 . 5

a 3 . 5 a 21. 5 a 3 . 7 a

, , a b c 2017 2017 2017 log log log a b c T b c a   

0 1  1 2017

2

1 x mx m y x    

5 2 4 5 2 5 5

Oxyz : 3 2 0 P x my z    

: 7 0 Q nx y z    

1. m n   1 3; . 3 m n   1 2; . 3 m n   1 3; . 2 m n  

ln 2 a  ln3 b  ln36 a b ln36 2 2 a b   ln36 2 2 a b   ln36 a b   ln36 a b  

1 3 z i  2 1 3 z i  3 2 z m i   m 3z

   ; 5 5;      5; 5 

5; 5        5; 5 

a b

log b b a a   log a a b b 

  log log log a b a b      log .log log a b a b  

1 1 x y x

   : 2 1 d y x  

2 7 y x   2 2

2 3

y x

y x

      

2 73 y x   2 1

2 7

y x

y x

      

DeThi.edu.vn

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/22 - Mã đề thi 359

Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng ?

A. .B. .

C. .D. .

Câu 11. Cho , là các số thực dương thỏa mãn . Tính tích phân .

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Tìm nguyên hàm của hàm số .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hình hộp . Biết ,

, , . Gọi tọa độ của đỉnh . Khi đó bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Giá trị cực đại của hàm số là A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Cho hình hộp đứng có đáy là hình vuông, cạnh bên và đường chéo . Thể tích của khối hộp bằng bao nhiêu? A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Số đường tiệm cận của của đồ thị hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Cho bất phương trình . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 18. Gọi là giao điểm của đồ thị hàm số với trục Phương trình tiếp tuyến của đồ

thị hàm số trên tại điểm là

A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Một vật chuyển động với vận tốc có gia tốc . Vận tốc ban đầu

của vật là . Tính vận tốc của vật sau giây (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

A. . B. . C. . D. .

2 sin cos d cos 2 2 x x x x x C           

2 sin cos d cos 2 2 x x x x x C           

2 sin cos d 2cos 2 2 x x x x x C           

2 3 1 sin cos d sin cos 2 2 3 2 2 x x x x x C                 

a b 1 0 a b   d b

a

x I

x 

2 I  1 I  2 I  1 2 I 

 sin 4 f x x 

 1 d cos4 4 f x x x C     1 d cos4 4 f x x x C   

d 4cos4 f x x x C    d 4cos4 f x x x C   

Oxyz . ABCD A B C D    1;0;1 A

  2;1;2 B   1; 1;1 D    4;5; 5 C    ; ; A a b c  2a b c  

3 7 2 8

3 3 4 y x x    1 2 6 1 

. ABCD A B C D  3 AA a  5 AC a  V . ABCD A B C D 

3 8 V a  3 4 V a  3 12 V a  3 24 V a 

2 2 2 x x y x

   0 2 1 3

    2 1 3 3 log 3 2 log 2 1 * x x x    



  2

2

3 2 2 1

* 2 1 0

3 2 0

x x x

x

x x

             

 2 2 1 0 * 3 2 2 1

x

x x x

       



2

2

1 3 2 * 2 1 3 2 0

x x x x x

            



2 1 3 2 * 2 1 2 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo