Quảng cáo
Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán - Năm học 2018-2019 - Mã đề 628 (Có đáp án)
QR

Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán - Năm học 2018-2019 - Mã đề 628 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/27 – Mã đề thi 111

ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên:................................Số báo danh:.............. Mã đề thi 628

Câu 1: Cho với , . Tính giá trị của biểu thức .

A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Cho hình tứ diện đều và hình bát diện đều có cạnh bằng . Gọi là diện tích toàn phần của

hình tứ diện đều và là diện tích toàn phần của hình bát diện đều. Khi đó tỷ số là?

A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm . Tìm tọa độ điểm đối xứng

với qua trục .

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục và đường

thẳng khi quay quanh trục là với . Khi đó bằng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Cho hàm số xác định trên liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như sau. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là và tiệm cận đứng là .

B. Giá trị cực tiểu của hàm số là .

C. Giá trị cực đại của hàm số là .

D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng .

Câu 6: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của để đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại

hai điểm phân biệt. A. . B. . C. . D. .

Câu 8: Biết là một nguyên hàm của hàm số trên và . Tính

.

A. . B. . C. . D. .

3 x a a a  0 a  1 a  loga P x 

1 P  0 P  2 3 P  5 3 P 

a 1S

2 S 1

2

S k S 

1 4 k  1 3 k  1 2 k  3 8 k 

Oxyz   2; 1; 3 M  M 

M Oy

  2; 1; 3 M     2; 1;3 M     2; 1;3 M     2;1; 3 M  

1 x y x

   Ox

1 x  Ox   ln 2 a V b      ,a b¤ ab

3 4 3  4 3 3 

( ) y f x   \ 1 , ¡

0, 5 y y   1 x 

3 CT y 

5 CĐ y 

5

2 1 1

x y x    2 y  2 y  2 x  2 x 

m 2

1 x m y x

   1 y x 

  ;2    ;2    ; 2    2;

 F x  f x   ;a b   2 1 2 F a F b 

d

b

a I f x x 

1 I  1 I  0,5 I  0,5 I 

3 0

y

 0

  1  x

2

0



y

5

DeThi.edu.vn

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/27 – Mã đề thi 111

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ , cho tam giác biết : , ,

. Đường cao của tam giác có vectơ chỉ phương là vectơ nào trong các

vectơ sau? A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Sân trường có một bồn hoa hình tròn tâm . Một nhóm học sinh lớp 12 được giao thiết kế bồn hoa, nhóm này định chia bồn hoa thành bốn phần, bởi hai đường parabol có cùng đỉnh và đối xứng nhau qua . Hai đường parabol này cắt đường tròn tại bốn điểm , , , tạo thành một hình vuông có cạnh bằng (như hình vẽ). Phần diện tích , dùng để trồng hoa, phần diện tích , dùng để trồng cỏ (Diện tích làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). Biết kinh phí trồng hoa là đồng /1m2, kinh phí để trồng cỏ là đồng/1m2. Hỏi nhà trường cần bao nhiêu tiền để trồng bồn hoa đó? (Số tiền làm tròn đến hàng chục nghìn) A. đồng. B. đồng. C. đồng. D. đồng.

Câu 11: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của để hàm số nghịch biến trên khoảng .

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Tìm môđun của số phức

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Nếu đặt thì tích phân trở thành

A. B. C. D.

Câu 15: Hình nón có chiều cao , góc giữa một đường sinh và mặt đáy bằng . Tính diện tích

xung quanh của hình nón.

A. B. C. D.

Câu 16: Tìm nghiệm của phương trình .

A. . B. . C. . D. .

Câu 17: Gọi , lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số . Tính

giá trị của biểu thức .

A. . B. . C. . D. .

Oxyz ABC   1;0;1 A    1;1;0 B 

  0;1;1 C AH ABC

  1;2; 1 u   

  3;2;1 u 

  3;1; 1 u   

  1; 2; 1 u   

O

O O A B C D 4m

lS 2 S 3 S 4 S

150.000 100.000

6.060.000 5.790.000 3.270.000 3.000.000

m 2 1 x y x m      2;

1 2; 2      

1 2; 2       

1 ; 2       

1 ; 2       

2 1 2 x y x

   1 3 2 0

   

2 2 3 1 z i i i    

1 z  3 z  5 z  5 z 

2 16 t x x   

3

2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo