Quảng cáo
Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Mã đề 485 (Có đáp án)
QR

Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Mã đề 485 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/23 – Mã đề 485

ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA

NĂM 2019 Môn thi: TOÁN

Mã đề thi: 485 Họ, tên thí sinh:........ Số báo danh:....

Câu 1: Cho hàm số . Tính tổng .

A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Cho các số thực , với . Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 3: Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức .

A. Phần thực bằng và phần ảo bằng . B. Phần thực bằng và phần ảo bằng . C. Phần thực bằng và phần ảo bằng . D. Phần thực bằng và phần ảo bằng .

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu

có tâm thuộc mặt phẳng và đi qua 3 điểm , , ?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 5: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong và .

A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Hàm số đã cho đồng biến trên . B. Hàm số đã cho nghịch biến trên . C. Trên khoảng hàm số đã cho đồng biến.

D. Trên khoảng hàm số đã cho đồng biến.

Câu 7: Hình vẽ dưới đây là đồ thị hàm số

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. và . B. và . C. và . D. và .

Câu 8: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Tính đạo hàm của hàm số .

A. . B. . C. . D. .

 1 ln 2017 ln         

x f x x     1 2 ... 2017        S f f f

4035 2018  S 2017  S 2016 2017  S 2017 2018  S

a b 0  ab

1 ln ln ln

       

a a b b

4 log 4log  a a

  log log log   ab a b

7 5   z i z

7 5 7  5

7 5 i 7 5 

Oxyz

  Oxy   1; 2; 4  M   1; 3;1  N   2; 2; 3 P

2 2 2 4 2 21 0       x y z x y     2 2 2 2 1 16      x y z

2 2 2 4 2 6 21 0        x y z x y z 2 2 2 4 2 21 0       x y z x y

S 3   y x x 2   y x x 12 37  S 37 12  S 9 4  S 19

6  S

3 2 2 6 6 2017     y x x x

¡

¡   ; 2 

  2;

  0, 0       ax b y ac ad bc cx d

0  ad 0  bd 0  ad 0  ab 0  bd 0  ab 0  ad 0  ab

1 2

2   

x y x 2  y 2  x 1  y 1  x

cos 2017 ln1 sin   

x y x 1 sin  y x

1 cos  y x

1 2017 sin   y x

1 2017 cos   y x

DeThi.edu.vn

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/23 – Mã đề 485

Câu 10: Với các số thực dương , bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và điểm

. Tính khoảng cách từ đến .

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Cho hàm số liên tục trên và . Tính .

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số .

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Cho hai số phức , , với . Tìm các giá trị của để là số thực.

A. hoặc . B. hoặc . C. hoặc . B. hoặc .

Câu 15: Tìm tập nghiệm của bất phương trình .

A. . B. . C. . D. .

Câu 16: Số phức thỏa . Môđun của bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 17: Cho hàm số có đồ thị . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị , biết

hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 18: Tập xác định của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Tìm nguyên hàm của hàm số ?

A. . B. .

C. . D. .

a b   2 2 4 2 2 3 3 3 3 3 log log 2log log log    a b a a b b

  2 2 2 1 2 2 2 3 3 3 3 3 log 4log log log log      a b a a b b

  2 2 2 1 1 2 3 3 3 3 3 log 4log 4log log log      a b a a b b

  2 2 4 2 3 3 3 log log log   a b a b

Oxyz : 2 2 3 0     P x y z

  1; 2;13  M d M  P

4 3  d 7 3  d 10

3  d 4 3  d

 f x R 

27

0

81  f x dx  

3

0

9  I f x dx

3  I 81  I 27  I 9  I

3  x y

3 .ln3   x y 3 .ln3   x y 1 .3  x y x 3 .ln3  x y

1 3   z m i   2 2 1    z m i R m m 1 2 . z z

2  m 3  m 2  m 1  m 1  m 2  m 2  m 3  m

S 4 2 1 0   x x   ;1  S   ;3  S   ;3    3;

z   2 3 5 2 4 3     

z i i i z

5 10  z 10 2  z 250  z 10  z

 3 1 3     x y f x x  C  C

   7 11 . 10    x f x

2 1 5 1 ; 5 5 2 2     y x y x 2 1 5 1 ; 5 5 2 2     y x y x

2 9 5 9 ; 5 5 2 2     y x y x 2 9 5 1 ; 5 5 2 2     y x y x

  2 2 3

    y x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo