Quảng cáo
Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Mã đề 186 (Có đáp án)
QR

Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Mã đề 186 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/21 - Mã đề thi 186

ĐỀ ÔN THPT QUỐC GIA 2019

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút.

Họ, tên:................................Số báo danh:.............. Mã đề thi 186

Câu 1. Hàm số đồng biến trên các khoảng

A. . B. . C. . D. .

Câu 2. Cho khối nón có chiều cao bằng , độ dài đường sinh bằng . Khi đó thể tích khối nón là A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm bất kỳ thuộc hai nhánh của đồ thị hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là

A. và . B. và . C. và . D. và .

Câu 5. Hình lăng trụ có diện tích đáy là và chiều cao là thì thể tích của khối lăng trụ đó là

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Phương trình các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là.

A. . B. . C. . D. và .

Câu 7. Số giá trị của tham số để ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là ba

đỉnh của một tam giác vuông là A. . B. . C. . D. vô số.

Câu 8. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây ?

A. B. . C. . D. .

Câu 9. Cho hàm số . Phương trình các đường tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao

điểm của nó với trục hoành là. A. và . B. và .

C. và . D. và .

Câu 10. Giá trị nhỏ nhất của hàm số với là.

A. B. C. D.

3 2 3 1 y x x   

  ;1    0;2   2; ¡

8 10 128 124 140 96

2 1 1 x y x

  

2 3 2 5 1 2 2

2 1 x y x

   1 x  1 y  1 x  1 y  1 y  1 x  2 y  1 x 

S h 1 . 3 S h .S h 1 . 2 S h 1 . 6 S h

2 1 1 x y x

   1 y  1 y  1 x  1 y  1 y 

m   4 2 6 4 1 y x m x m    

0 1 2

O

x

y

1 1 

1

2

1 

4 2 2 3. y x x    4 2 2 y x x   4 2 2 y x x   4 2 2 1 y x x   

3 2 1 y x x x    

0 y  1 y x   1 y x   4 y x  

0 y  4 4 y x   1 y x   1 y x  

2 2 y x x   0 x 

3. 2. 1. 0.

DeThi.edu.vn

Trang 2/21 - Mã đề thi 186

Câu 11. Một ngọn hải đăng được đặt tại vị trí trên mặt biển cách bờ biển một khoảng . Trên bờ biển có một cái kho ở cách km. Người canh hải đăng có thể chèo đò đến điểm trên bờ biển với vận tốc rồi đi bộ đến với vận tốc . Vị trí của điểm cách một khoảng bằng bao nhiêu để người đó đi đến kho ít tốn thời gian nhất.

A. km. B. km. C. km. D. km.

Câu 12. Một người đem gửi tiền tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất một tháng. Biết rằng cứ sau mỗi quý ( tháng) thì lãi sẽ được cộng dồn vào vốn gốc. Hỏi sau tối thiểu bao nhiêu năm thì người đó nhận lại được số tiền bao gồm cả vốn lẫn lãi gấp ba lần số tiền ban đầu A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Nếu thì bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Cho . Tính

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Tập nghiệm của phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Tổng các nghiệm của phương trình là A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , ,

, , . Thể tích của là

A. . B. . C. . D. .

Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Với giá trị nào của để bất phương trình có nghiệm đúng với

mọi số thực ? A. . B. .

C. . D. .

Câu 20. Cho hình chóp , , , vuông cân, , là trung

điểm của , là chân đường cao hạ từ của . Thể tích của là

A. . B. . C. . D. .

Câu 21. Số nghiệm của phương trình bằng

A. . B. . C. . D. .

A 5 AB km  B 7 M 4 / km h C 6 / km h M B C

0 7 2 5 5 2

1% 3

8 9 10 11

log4 a  log4000 3a 4 a 3 2 a 4 2 a

27 8 2 log 5 ,log 7 ,log 3 a b c    12 log 35

3 3

2 

 b ac c

3 2

2 

 b ac c

3 2

3 

 b ac c

3 3

1 

 b ac c

2 2 2 3 8 2 27

x x                8 5   

8 3     4  2

2 3 2 2 3.2 1 0 x x     6 3 5 4 

. S ABC ABC B 3 AB a  4 BC a 

    SBC ABC  2 3 SB a  · 30 SBC   . S ABC

3 2 3 a 3 2 3 3 a 3 3 3 a 3 1 3 3 a

   2 2 4 2 3 0 x x x    

    ; 1 2;3       ;1 2;3     2;3     ; 2 2;3  

m   9 2 1 .3 3 2 0 x x m m    

x 2 m  m 3 2 m    5 2 3; 5 2 3 m 

. S ABC   SA ABC  SA a  ABC  AB BC a   B

SB C A SAC  . S AB C 

3

9 a 3

12

a 3

36

a 3

27

a

  2 log 2 1 2 x  

0 1 2 3

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo