Quảng cáo
Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Mã đề 530 (Có đáp án)
QR

Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Mã đề 530 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút.

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/27 – Mã đề 530

Câu 1. Hàm số nghịch biến trên thì điều kiện của là

A. B. C. D.

Câu 2. Cho , , . Tập hợp các điểm trên mặt phẳng sao cho

là A. Tập rỗng. B. Một mặt cầu. C. Một điểm. D. Một đường tròn.

Câu 3. Phương trình có tổng các nghiệm gần nhất với số nào dưới đây A. B. C. D.

Câu 4. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn đạt tại . Giá trị bằng

A. B. C. D. .

Câu 5. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại , . Đường chéo tạo với mặt phẳng một góc bằng . Gọi là mặt cầu ngoại tiếp hình lăng

trụ đã cho. Bán kính của mặt cầu bằng

A. B. C. D.

Câu 6. Cho điểm và mặt phẳng . Tìm tọa độ điểm là điểm đối

xứng với điểm qua .

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Người ta xây một bể chứa nước với dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng

. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công để xây bể

là đồng/m2. Hãy xác định kích thước của bể sao cho chi phí thuê nhân công thấp nhất. Chi phí đó là A. 85 triệu đồng. B. 90 triệu đồng. C. 75 triệu đồng. D. 86 triệu đồng.

Câu 8. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị và .

A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Cho ( là các số hữu tỉ). Khi đó tổng là

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Cho Tính

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Cho một khối trụ có độ dài đường sinh là và bán kính đường tròn đáy là . Diện tích toàn phần của khối trụ là

    3 2 1 2 1 2 5 3 3 y x m x m x       ¡ m

2 m  2 2 m   2 m  2 2 m  

  2;0;0 A   0;2;0 B   0;0;2 C M Oxy

2 . 3 MA MB MC    

3 2 23 3 2 2 .2 1024 23 10 x x x x x x     0,35. 0,40. 0,50. 0,45.

3 2 2 3 12 2 y x x x       1,2  0 x x  0x

2. 2.  1 1 

. ABC A B C  A 2 3 AB a  BC   AA C C  60  S

 S

. 2 a .a 3 .a 2 .a

  3;5;0 A  7 : 2 3 0 x y P z     M

A  P

  1; 1;2 M    0; 1; 2 M    2; 1;1 M    7;1; 2 M 

3 500

3 m

600.000

 

2 1 : 2 C y x x    

3 2 : C y x 

83 12 S  15

4 S  37 12 S  9 4 S 

1

2 2

0

d x I xe x ae b     ,a b a b 

0 1 4 1 1 2



4

0

d 2. I f x x     

1

0

4 d . I f x x 

8 I  1 2 I  4 I  2 I 

l r

DeThi.edu.vn

ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút.

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/27 – Mã đề 530

A. B. C. D.

Câu 12. Một chủ hộ kinh doanh có 32 phòng trọ cho thuê. Biết giá cho thuê mỗi tháng là /1 phòng trọ, thì không có phòng trống. Nếu cứ tăng giá mỗi phòng trọ lên / 1 tháng, thì sẽ có 2 phòng bị bỏ trống. Hỏi chủ hộ kinh doanh sẽ cho thuê với giá là bao nhiêu để có thu nhập mỗi tháng cao nhất? A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Tính đạo hàm của hàm số:

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Cho hàm số . Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để

tất cả các điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho nằm trên các trục tọa độ là

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Cho hình chóp có ; đáy là tam giác vuông tại ,

và . Gọi là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp . Tìm mệnh đề sai.

A. Diện tích của là . B. Tâm của là trung điểm .

C. có bán kính . D. Thể tích khối cầu là .

Câu 16. Cho hình nón tròn xoay có đường cao , bán kính đáy . Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là . Tính diện tích của thiết diện.

A. B.

C. D.

Câu 17. Tìm để đồ thị hàm số có điểm cực đại, cực tiểu nằm về 2

phía với trục hoành.

A. B. C. D.

Câu 18. Tìm nguyên hàm của hàm số .

A. B. C. D.

Câu 19. Tìm nghiệm của phương trình .

 . tp r r S l      2 . 2 tp r S l r      2 . tp r S l r      2 . tp r S r l   

2.000.000đ 200.000đ

2.600.000 đ 2.400.000 đ 2.000.000 đ 2.200.000 đ

2017 3 x y 

2017 2017ln3.3 x y

2017 3

ln3 y 2017 3 y 2017 ln3.3 x y

     4 2 1 1 f x mx m x m      m

  1 0; 1 3      

1 1; 3       

1 0; 1; 3          1 1;0 3    

.S ABC   SA ABC  SA a  ABC B

· 60 BAC   2 a AB   S .S ABC

 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo