Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng THPT Quốc gia môn Toán lần 3 - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT chuyên Lam Sơn
QR

Đề khảo sát chất lượng THPT Quốc gia môn Toán lần 3 - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT chuyên Lam Sơn

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA

Năm học 2018-2019 - Lần 3

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Cho khối chóp có vuông góc với đáy ,

. Đáy vuông tại , , (tham khảo hình vẽ bên). Tính thể tích khối chóp

A. B.

C. D.

Câu 2: Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức .

A. Phần thực và phần ảo . B. Phần thực và phần ảo 4. C. Phần thực và phần ảo . D. Phần thực và phần ảo . Câu 3: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Tọa độ

điểm cực tiểu của là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 4: Gọi lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của một hình nón . Diện

tích toàn phần của hình nón là

A. . B. C. . D. .

Câu 5: Trong không gian , cho hai véc tơ và . Véc tơ có

tọa độ là

A. B. . C. . D. .

Câu 6: Trong không gian , cho mặt phẳng . Một véc tơ pháp tuyến của mặt

phẳng là

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên.

Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục

hoành (miền phẳng được tô đậm trên hình vẽ). Mệnh đề nào sau đây sai?.

A. . B. .

C. . D. .

.S ABC SA   ABC

2 SA a  ABC A AB a  2 AC a  .S ABC

3 2 . 3 a 3 2. a

3 2 2 . 3 a 3 2 . 6 a

  3 4 z i i   z 3 4i 3 3 4  3 4i   y f x   C

 C

  0; 2    0; 4 

  1;0   2;0 

, , l h R   N

  N

2 TP S Rl R     2 2 2 TP S Rl R    

2 2 TP S Rl R     2 TP S Rh R    

Oxyz   4;5; 3 a   

  2; 2;3 b   

2 x a b     

  2;3;0 .    0;1; 1    0;1;3   6;8; 3  

Oxyz : 3 2 0 P x z   

 P

  1; 3;0 n   

  1; 3; 1 n    

  1; 3;1 n   

  1;0; 3 n   



4 2 5 4 y f x x x    

S  y f x 



2

2 S f x dx

  

2

0 2 S f x dx 

 

1 2

0 1 2 2 S f x dx f x dx     

2

0 2 S f x dx 

a 2

2a

a

C

B

A

S

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 8: Cho hàm số có bảng biến thiên như

hình vẽ bên. Hàm số đồng biến trên

khoảng nào dưới đây?.

A. . B. .

C. . D. .

Câu 9: Tập xác định của hàm số là

A. . B. . C. . D.

Câu 10: Hàm số có đạo hàm

A. . B. .

C. . D. .

Câu 11: Số cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc là

A. B. C. D. Câu 12: Cho , là các hàm số có đạo hàm liên tục trên , số và là một hằng số tùy

ý. Xét 4 mệnh đề sau:

Số mệnh đề đúng là A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?.

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Cho khối tứ diện Gọi lần lượt là trung điểm của AB và CD (tham khảo hình vẽ bên). Đặt V là thể tích của khối tứ diện ABCD, là thể tích của khối tứ diện MNBC. Khẳng định

nào sau đây đúng ?.

A. B.

C. D.

Câu 15: Cho biết . Mệnh đề nào sau đây đúng?.

A. . B. C. . D. .

Câu 16: Cho hàm số . Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số

để hàm số đồng biến trên .

A. . B. . C. . D.

Câu 17: Cho , . Mệnh đề nào sau đây đúng?.

A. . B. . C. . D. .

 y f x 

 y f x 

  1;3    0;

  2;0    ; 2 

  2 4 3 y x x

   

\{1;3} ¡     ;1 3;      1;3     ;1 3; .   



3 1 2 x f x  



3 1 ' 3.2 x f x   

3 1 ' 3.2 .ln 2 x f x  

  

3 2 ' 3 1 2 x f x x      

3 2 ' 3 1 2 .ln 2 x f x x   

1. 4!. 5. 5!.  f x  g x ¡ k ¡ C

     : ' I f x dx f x       : II kf x dx k f x dx   

      : III f x g x dx f x dx g x dx            

3 2 : 3 x IV x dx C   

1 2 4 3

2

3

4 x y x

   2 1 3 0

. ABCD , M N

1 V

1 1 . 4 V

V  1 1 . 2 V

V 

1 1. 3 V

V  1 2. 3 V

V 

 

5

2 1

3 ln5 ln 2 , 3 dx a b a b x x      ¢

2 0 a b   0. a b   2 0 a b   0 a b  

  3 2 1 2 2 3 y x x m x m      S m

¡   ;2 S    ;2 S    2; S     2; . S  

log3 a  ln3 b 

10 a e b  10a be  1 1 1 10e a b   10b ae …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo