Quảng cáo
Đề thi thử kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán lần 4 - Mã đề 134 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ
QR

Đề thi thử kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán lần 4 - Mã đề 134 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 134

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÒA BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPTQG - LẦN 4

NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Đề thi gồm 06 trang Mã đề thi 134

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4 là :

A. . B. . C. . D. . Câu 2: Cho hai số phức và . Phần ảo của số phức là A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Trong không gian , cho 2 điểm . Tọa độ véctơ là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là:

A. (–3;0). B. . C. (0; –3). D. .

Câu 5: Trong không gian , mặt phẳng cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng

A. . B. . C. . D. . Câu 6: Một tổ có 10 học sinh. Số cách chọn ra hai bạn học sinh làm tổ trưởng và tổ phó là:

A. 10. B. 90. C. 45. D. 24. Câu 7: Cho hàm số xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Hàm số đồng biến trên

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng

C. Hàm số đồng biến trên

D. Hàm số đồng biến trên

Câu 8: Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. với và liên tục trên .

B. với liên tục trên và k là số thực khác 0.

C. với ; liên tục trên .

D. với ; liên tục trên .

Câu 9: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

- - + + f'(x)

f(x)

x

+∞ +∞ 3

0 0

0 0 0

0 1 -1 +∞ -∞

42 12 24 36

1 1 2 z i  2 2 3 z i   1 2 w z z  

5i 5 1  i 

Oxyz (2; 4;1); (3;0; 1) M N   MN 

(1;4; 2) MN   

( 1; 4;2) MN  

(1; 4;2) MN   

( 1;4;2) MN  

2 3 1

x y x    3 ;0 2      

3 0; 2       Oxyz (P) : 2 3 10 0 x y z    

10 10  5 0

( ) = y f x ¡

( ) + ¥ 1; .

( ) - 1;1 . ( ) - ¥ -; 1 . ( ) - ¥ ;1 .

    . d d . d f x g x x f x x g x x     ( ) f x ( ) g x ¡

  . d . d k f x x k f x x     f x ¡

    d d d f x g x x f x x g x x            f x  g x ¡

    d d d f x g x x f x x g x x            f x  g x ¡

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Mã đề thi 134

Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0. B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3. C. Hàm số có một điểm cực trị. D. Hàm số có hai điểm cực tiểu. Câu 10: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 11: Tập nghiệm của phương trình là A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Trong không gian , đường thẳng vuông góc với mặt phẳng có một véc-tơ chỉ phương là

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Cho cấp số nhân với . Giá trị của công bội bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Tích phân bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng , chiều cao bằng có thể tích bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 16: Phương trình bậc hai nào dưới đây nhận hai số phức và làm nghiệm? A. . B. . C. . D. .

Câu 17: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P) và đường thẳng (d) bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, , góc giữa SD

và (ABCD) bằng . Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ.

Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.

Câu 20: Cho hình trụ tròn xoay có thiết diện qua trục là hình vuông có diện tích . Thể tích khối trụ đã cho là

A. . B. . C. . D. .

Câu 21: Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng : và bằng:

Oxyz

¡ 1 3  y x ln y x 

1 2 x y  1  x y e

2 2 1 2 2 x x    S 0   ; S 0 2   ; S   0 2   ; S 2 2

   (P) : 2x 3y z 5 0

  

( 2;3; 1) u  

(1;1;1) u   

(2;1; 1) u  

(2;3;1) u

1 2 2; 6 u u   q

3 3  3  1 3 

1

2019

0

d I x x 

1 2020

0 1 2019 1

  2 4 cm   2 cm

  2 8 cm   3 8 cm   3 8 3 cm   3 4 cm

2 3i  2 3i 

2 4 3 0 z z    2 4 13 0 z z    2 4 13 0 z z    2 4 3 0 z z   

2 2 y x x   y x  17

6

11

2

9 2

23

6

 , 2 3 SA ABCD SA a  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo