Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán lần 3 - Mã đề 001 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT chuyên Trần Phú
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán lần 3 - Mã đề 001 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT chuyên Trần Phú

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 001

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 6 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: TOÁN Ngày thi: …………………….. Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 001

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành là

A. . B. . C. . D. . Câu 2: Cho một tam giác, trên ba cạnh của nó lấy điểm như hình vẽ. Có tất cả bao nhiêu tam giác có ba đỉnh thuộc điểm đã cho ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng . Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng . Cosin của góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp là

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Cho hàm số . Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng có phương trình

, một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng là

A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ , mặt phẳng chứa hai điểm

, và vuông góc với mặt phẳng . Tính tổng .

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Cho hình chóp có , tam giác có độ dài ba cạnh là ; ;

, góc giữa và là . Tính thể tích của khối chóp .

A. . B. . C. . D. . Câu 8: Mô đun của số phức là A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Họ nguyên hàm của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

C3

C2 C1 B2

B1

A4 A3 A2 A1

   2 3 4 y x x x    

2 3 1 0 9 9

79 24 55 48

a 0 60

1

3

1

2 3

2 3

13

1 13

4 3 8 5 y x x      6;     6;0    ; 6    ;0 

Oxyz  

2 4 3 1 0 x y z     

  2;4;3 n  

  2;4; 3 n   

  2; 4; 3 n    

  3;4;2 n  

Oxyz : 9 0 P ax by cz    

  3;2;1 A   3;5;2 B  :3 4 0 Q x y z     S a b c   

12 S  2 S  4 S  2 S 

.S ABC   SA ABC  ABC 3 AB a  5 BC a 

4 AC a  SB   ABC 0 45 .S ABC

3 8a 3 12a 3 6a 3 18a 12 5 z i   5 7 17 13  cos 3 f x x x  

2 3 sin 2 x x C   2 3 sin 2 x x C    2 3 sin 2 x x C   2 sin 3 x x C   

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Mã đề thi 001

Câu 10: Đặt , khi đó bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 11: Cho hình nón tròn xoay có đỉnh là , là tâm của đường tròn đáy, đường sinh bằng và góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằng . Diện tích xung quanh của hình nón là

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Cho với , , là các số hữu tỷ. Giá trị của bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Phương trình có 2 nghiệm là ; . Hãy tính giá trị của . A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Tính giá trị của biểu thức

.

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Với , là hai số thực dương tùy ý, biểu thức bằng

A. . B. .

C. . D. .

Câu 16: Gọi và là hai nghiệm của phương trình ( , ). Tính

.

A. . B. . C. . D. .

Câu 17: Giải bất phương trình được tập nghiệm là . Hãy tính

.

A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Cho và , khi đó bằng

A. . B. . C. . D. . Câu 19: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy và đường sinh bằng A. . B. . C. . D. . Câu 20: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

x

y

-1

3

-1

1

O

1

3 log 2 a  16 log 27 3

4

a 3 4a

4 3a

4

3

a

S O 2 a

0 60 xq S

2 2 xq S a   2 2 xq S a  

2

2 xq

a S   2 xq S a  

10

5

1 ln 2 ln3 2 x dx a b c x

      a b c a b c  

2 4 0 3

2 3 2 2 16 x x   1x 2x 1 2 T x x   2 T  2 T  3 T  3 T 

1 2 , z z 2 2 3 7 0 z z   

1 2 P z z  

7 P  14 P  2 3 P  14 P 

a b

2001

2019 ln a L b        1 2001 ln ln 2019 L a b   2001 ln 2019 ln L a b  

2001 ln 2019 ln L a b   2001 log 2019 log L a b  

1z 2 4 2 z i   2 0 az bz c    , , a b c¡ 0 a 

1 2 3 T z z  

6 T  4 5 T  2 5 T  8 5 T 

    2 2 log 3 2 log 6 5 x x      ; a b

H b a  

1 3 H  8 15 H  1 5 H  31

5 H 



2

1

d 2 f x x

  

2

1

d 7 g x x

   

2

1

4 d f x g x x

     

5  1 1  15 3 R  6 l  18 54 108 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo